Font size
WorksheetsEnglish 5 Unit 1 - 5
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
street
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
country
đất nước
ngôi làng
căn hộ
địa chỉ
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
mountain
ngọn núi
tòa tháp
địa chỉ
đất nước
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
hometown
quê hương
ngôi làng
tỉnh
quận, huyện
where
ở đâu?
ai?
cái gì?
như thế nào?
from
đến từ
ở
bên trên
bên dưới
pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?
student
school
teacher
doctor
live
sống
bay
bơi
đi
busy
bận rộn
mệt mỏi
đông đúc
yên tĩnh
far
xa xôi
gần
yên tĩnh
đông đúc
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
large
rộng, lớn
bé, hẹp
yên tĩnh
đông đúc
small
nhỏ, hẹp
rộng, lớn
yên tĩnh
đông đúc
pretty
xinh xắn
bận rộn
rộng lớn
nhỏ hẹp
beautiful
xinh đẹp
yên tĩnh
bận rộn
xa xôi
brush teeth
cook dinner
watch TV(television)
do morning exercise
get up
always
thường
thỉnh thoảng
luôn luôn
thông thường/ thường thường
usually
thường
thỉnh thoảng
luôn luôn
thông thường/ thường thường
often
thường
thỉnh thoảng
luôn luôn
thông thường/ thường thường
sometimes
thường
thỉnh thoảng
luôn luôn
thông thường/ thường thường
(a) the morning
(a) the afternoon
in (a) evening
What do you do in the morning?
I often cook dinner.
I usually do morning exercise.
I always brush my teeth.
I sometimes watch TV.
I always get up early.
What do you do in the morning?
I often cook dinner.
I usually do morning exercise.
I always brush my teeth.
I sometimes watch TV.
I always get up early.
What do you do in the morning?
I often cook dinner.
I usually do morning exercise.
I always brush my teeth.
I sometimes watch TV.
I always get up early.
What do you do in the afternoon?
I often cook dinner.
I usually do morning exercise.
I always brush my teeth.
I sometimes watch TV.
I always get up early.
What do you do in the evening?
I often cook dinner.
I usually do morning exercise.
I always brush my teeth.
I sometimes watch TV.
I always get up early.
I always................... early in the morning.
get up
sleep
do to school
clean my room
In the morning, I wake up, I ............. and wash my face.
do morning exercise
cook breakfast
go to school
brush my teeth
We .................. everyday.
do morning exercise
play sport
go swimming
go to school
............... do you do in the evening?
where
when
What
how
What do the children do after school?
They..............
play music
play football
play game
play chess
They usually................... breakfast at home in the morning.
take
have
bring
had
What do you do in the morning?
I often have breakfast
I often has breakfast
I have often breakfast
I has often breakfast
I usually go swimming in the morning.
He often plays volleyball .
What ……… you do after school? – I usually do my homework.
do
are
does
x
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Phu Quoc island
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Coach
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
I went there by Train
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
I went there by Plane
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
-
Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
I went there by Underground
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
-
I went there by Taxi
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa
- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay
- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm
- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi
Did you go to school?
Bạn đã đi tới trường phải không?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
- Did you Join the funfair?:
Bạn đã đi tới trường phải không?
- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?
- Bạn đã đi picnic phải không?
- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?
Where did you do on holiday?
I went to Phu Quoc _ _ _ _ _ _
(a)
I always brush my _ _ _ _ _ in the morning.
(a)
What's the city like?
It's _ _ _ and busy.
(a)
What's the town like?
It's big and busy.
It's far and quiet.
It's large and crowded.
It's small and pretty.
How often do you go to the zoo?
I go to the zoo with my friend.
I go to the zoo once a year.
I want to go to the zoo.
I want to see the animals
Where does she live?
She lives with her family.
She live in an island.
She lives in a village.
She live in Ha Noi city.
How did you get there?
I went by car.
I went by coach.
I went by motorbike.
I went by train.
go shopping
go camping
go skating
go fishing
go skating
go camping
go swimming
go shopping
surf the Internet
ursf the Internet
rusf the Internet
frus the Internet
My father _______ fishing in his free time.
go
goes
gos
do
They ________ cartoons on TV in their free time.
watches
watch
watchs
has
I ........... the house in my free time
surf
ride
clean
watch TV
go on a picnic
enjoy the party
Did you . . . . . . . .the party?
go on
go in
go to
go over
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Tham gia = take ............ in
party
join
part
participate
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
gấu bông = (a) bear
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
mời ai tới = (a) someone to
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Chơi trốn tìm = play hide and (a)
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
lễ hội = (a)
.................. did you go with?
Who
How
What
Where
.................. did you go?
-By plane
Who
How
What
Where
Dạng quá khứ đơn của động từ take là:
taked
taken
tooken
took
Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:
Did you go (a) the party yesterday?
Did she .................. to the zoo yesterday?
went
go
goes
goed
phim hoạt hình
(a)
What did you do at the party?
Yes, of course.
My classmates and some other friends.
Yes, of course
We played games and enjoyed good food.
Who did you invite to the birthday party?
Yes, of course.
My classmates and some other friends.
We played games and enjoyed good food.
Tug of War.
play ____________
the piano
a good time
apple juice
friends
invite _____________
the piano
apple juice
friends
happily
sing and dance __________
happily
apple juice
a good time
the piano
play _______
hide – and - seek
cartoons
cakes and sweets
apple juice
chat ___________
the piano
a good time
with friends
cartoons
Did you go to the part last night?
Yes, I do
Yes, I did
No, I did
No, he didn't
Dạng quá khứ của động từ" take" là:
taked
took
taken
Dạng quá khứ của động từ "go" là:
go
went
goes
going
Sắp xếp các từ thành câu: ate/ cakes/ We/ at/ the/ party.
We ate cakes at the party.
We ate at the party cakes
We cakes ate the at party.
seaside
bờ biển
nhà hát
lâu đài cát
khám phá
a boat
lâu đài cát
vịnh
tàu thuyền
hang động
sandcastle
thứ bảy
khám phá
vịnh
lâu đài cát
explore
thăm hỏi
vịnh
khám phá
thứ bảy
Bay
vịnh
bố mẹ
gia đình
bơi lội
Island
tôi không biết
Hòn đảo
không thể
có thể
cave
còn bạn thì sao?
thứ bảy
hang động
cuối tuần
swim
thăm hỏi
thứ bảy
có thể
bơi lội
I don't know
có thể
không thể
tôi không biết
cuối tuần
can
hang động
có thể
không thể
thứ bảy
can't
không thể
ở nhà
có thể
tôi không biết
will
tôi không biết
không thể
có thể
sẽ
weekend
thứ bảy
chủ nhật
cuối tuần
thứ hai
What about you?
tôi không khỏe
còn bạn thì sao?
bạn khỏe không?
tôi khỏe, cảm ơn
Saturday
chủ nhật
thứ năm
thứ hai
thứ bảy
at home
ở trường học
ở siêu thị
ở công viên
ở nhà
study
ăn
làm
học
hát
on the beach
ở nhà
trên biển
bên bờ hồ
trên sông
at school
ở siêu thị
ở trường
ở nhà
ở ngoài ruộng
By the sea
sông nước
bờ hồ
bên bờ biển
trên núi
tomorrow
hôm qua
ngày kia
hôm nay
ngày mai
next
bên cạnh
tiếp theo
hôm nay
ngày mai
trip
du lịch
ca nô
chuyến đi
tàu thuyền
hope
hi vọng
thất vọng
kỳ vọng
mong
seafood
thực phẩm
dồ uống
đồ ăn
hải sản
have dinner
bữa phụ
bữa sáng
bữa tối
bữa trưa
badminton
cầu lông
bóng chuyền
quần vợt
bóng đá
sunbathe
ngọn núi
ánh nắng
kem chống nắng
tắm nắng
parents
chị gái
em gái
bố mẹ
anh trai
with
đến
với
sẽ
làm
mountain
bể cá
hồ nước
cây cối
ngọn núi
countryside
thủ đô
nông thôn
quê hương
thành phố
