wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 5 Unit 1 - 5

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

2.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

3.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

4.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

5.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

6.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

7.

country

a)

đất nước

b)

ngôi làng

c)

căn hộ

d)

địa chỉ

8.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

9.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

10.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

11.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

12.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

13.

where

a)

ở đâu?

b)

ai?

c)

cái gì?

d)

như thế nào?

14.

from

a)

đến từ

b)

c)

bên trên

d)

bên dưới

15.

pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?

a)

student

b)

school

c)

teacher

d)

doctor

16.

live

a)

sống

b)

bay

c)

bơi

d)

đi

17.

busy

a)

bận rộn

b)

mệt mỏi

c)

đông đúc

d)

yên tĩnh

18.

far

a)

xa xôi

b)

gần

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

19.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

20.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

21.

small

a)

nhỏ, hẹp

b)

rộng, lớn

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

22.

pretty

a)

xinh xắn

b)

bận rộn

c)

rộng lớn

d)

nhỏ hẹp

23.

beautiful

a)

xinh đẹp

b)

yên tĩnh

c)

bận rộn

d)

xa xôi

24.

brush teeth

a)
b)
c)
d)
25.

cook dinner

a)
b)
c)
d)
26.

watch TV(television)

a)
b)
c)
d)
27.

do morning exercise

a)
b)
c)
d)
28.

get up

a)
b)
c)
d)
29.

always

a)

thường

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

d)

thông thường/ thường thường

30.

usually

a)

thường

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

d)

thông thường/ thường thường

31.

often

a)

thường

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

d)

thông thường/ thường thường

32.

sometimes

a)

thường

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

d)

thông thường/ thường thường

33.

(a)   the morning

34.

(a)   the afternoon

35.

in (a)   evening

36.

What do you do in the morning?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

37.

What do you do in the morning?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

38.

What do you do in the morning?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

39.

What do you do in the afternoon?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

40.

What do you do in the evening?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

41.

I always................... early in the morning.

a)

get up

b)

sleep

c)

do to school

d)

clean my room

42.

In the morning, I wake up, I ............. and wash my face.

a)

do morning exercise

b)

cook breakfast

c)

go to school

d)

brush my teeth

43.

We .................. everyday.

a)

do morning exercise

b)

play sport

c)

go swimming

d)

go to school

44.

............... do you do in the evening?

a)

where

b)

when

c)

What

d)

how

45.

What do the children do after school?

They..............

a)

play music

b)

play football

c)

play game

d)

play chess

46.

They usually................... breakfast at home in the morning.

a)

take

b)

have

c)

bring

d)

had

47.

What do you do in the morning?

a)

I often have breakfast

b)

I often has breakfast

c)

I have often breakfast

d)

I has often breakfast

48.

I usually go swimming in the morning.

a)
b)
c)
d)
49.

He often plays volleyball .

a)
b)
c)
d)
50.

What ……… you do after school? – I usually do my homework.

a)

do

b)

are

c)

does

d)

x

51.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

52.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

53.

I went to Phu Quoc island

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

54.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

55.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

56.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

57.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

58.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

59.

I went there by Coach

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

60.

I went there by Train

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

61.

I went there by Plane

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

-

b)

Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

62.

I went there by Underground

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

-

63.

I went there by Taxi

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

64.

Did you go to school?

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

65.

- Did you Join the funfair?:

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

66.

Where did you do on holiday?

I went to Phu Quoc _ _ _ _ _ _

(a)  

67.

I always brush my _ _ _ _ _ in the morning.

(a)  

68.

What's the city like?

It's _ _ _ and busy.

(a)  

69.

What's the town like?

a)

It's big and busy.

b)

It's far and quiet.

c)

It's large and crowded.

d)

It's small and pretty.

70.

How often do you go to the zoo?

a)

I go to the zoo with my friend.

b)

I go to the zoo once a year.

c)

I want to go to the zoo.

d)

I want to see the animals

71.

Where does she live?

a)

She lives with her family.

b)

She live in an island.

c)

She lives in a village.

d)

She live in Ha Noi city.

72.

How did you get there?

a)

I went by car.

b)

I went by coach.

c)

I went by motorbike.

d)

I went by train.

73.
a)

go shopping

b)

go camping

c)

go skating

d)

go fishing

74.
a)

go skating

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go shopping

75.
a)

surf the Internet

b)

ursf the Internet

c)

rusf the Internet

d)

frus the Internet

76.

My father _______ fishing in his free time.

a)

go

b)

goes

c)

gos

d)

do

77.

They ________ cartoons on TV in their free time.

a)

watches

b)

watch

c)

watchs

d)

has

78.

I ........... the house in my free time

a)

surf

b)

ride

c)

clean

79.
a)

watch TV

b)

go on a picnic

c)

enjoy the party

80.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

81.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

82.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

gấu bông =  (a)   bear

83.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

84.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

mời ai tới = (a)   someone to

85.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Chơi trốn tìm = play hide and (a)  

86.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

lễ hội = (a)  

87.

.................. did you go with?

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

88.

.................. did you go?

-By plane

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

89.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là:

a)

taked

b)

taken

c)

tooken

d)

took

90.

Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:

Did you go (a)   the party yesterday?

91.

Did she .................. to the zoo yesterday?

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

goed

92.

phim hoạt hình

(a)  

93.

What did you do at the party?

a)

Yes, of course.

b)

My classmates and some other friends.

c)

Yes, of course

d)

We played games and enjoyed good food.

94.

Who did you invite to the birthday party?

a)

Yes, of course.

b)

My classmates and some other friends.

c)

We played games and enjoyed good food.

d)

Tug of War.

95.

play ____________

a)

the piano

b)

a good time

c)

apple juice

d)

friends

96.

invite _____________

a)

the piano

b)

apple juice

c)

friends

d)

happily

97.

sing and dance __________

a)

happily

b)

apple juice

c)

a good time

d)

the piano

98.

play _______

a)

hide – and - seek

b)

cartoons


c)

cakes and sweets

d)

apple juice

99.

chat ___________

a)

the piano

b)

a good time

c)

with friends

d)

cartoons

100.

Did you go to the part last night?

a)

Yes, I do

b)

Yes, I did

c)

No, I did

d)

No, he didn't

101.

Dạng quá khứ của động từ" take" là:

a)

taked

b)

took

c)

taken

102.

Dạng quá khứ của động từ "go" là:

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

going

103.

Sắp xếp các từ thành câu: ate/ cakes/ We/ at/ the/ party.

a)

We ate cakes at the party.

b)

We ate at the party cakes

c)

We cakes ate the at party.

104.

seaside

a)

bờ biển

b)

nhà hát

c)

lâu đài cát

d)

khám phá

105.

a boat

a)

lâu đài cát

b)

vịnh

c)

tàu thuyền

d)

hang động

106.

sandcastle

a)

thứ bảy

b)

khám phá

c)

vịnh

d)

lâu đài cát

107.

explore

a)

thăm hỏi

b)

vịnh

c)

khám phá

d)

thứ bảy

108.

Bay

a)

vịnh

b)

bố mẹ

c)

gia đình

d)

bơi lội

109.

Island

a)

tôi không biết

b)

Hòn đảo

c)

không thể

d)

có thể

110.

cave

a)

còn bạn thì sao?

b)

thứ bảy

c)

hang động

d)

cuối tuần

111.

swim

a)

thăm hỏi

b)

thứ bảy

c)

có thể

d)

bơi lội

112.

I don't know

a)

có thể

b)

không thể

c)

tôi không biết

d)

cuối tuần

113.

can

a)

hang động

b)

có thể

c)

không thể

d)

thứ bảy

114.

can't

a)

không thể

b)

ở nhà

c)

có thể

d)

tôi không biết

115.

will

a)

tôi không biết

b)

không thể

c)

có thể

d)

sẽ

116.

weekend

a)

thứ bảy

b)

chủ nhật

c)

cuối tuần

d)

thứ hai

117.

What about you?

a)

tôi không khỏe

b)

còn bạn thì sao?

c)

bạn khỏe không?

d)

tôi khỏe, cảm ơn

118.

Saturday

a)

chủ nhật

b)

thứ năm

c)

thứ hai

d)

thứ bảy

119.

at home

a)

ở trường học

b)

ở siêu thị

c)

ở công viên

d)

ở nhà

120.

study

a)

ăn

b)

làm

c)

học

d)

hát

121.

on the beach

a)

ở nhà

b)

trên biển

c)

bên bờ hồ

d)

trên sông

122.

at school

a)

ở siêu thị

b)

ở trường

c)

ở nhà

d)

ở ngoài ruộng

123.

By the sea

a)

sông nước

b)

bờ hồ

c)

bên bờ biển

d)

trên núi

124.

tomorrow

a)

hôm qua

b)

ngày kia

c)

hôm nay

d)

ngày mai

125.

next

a)

bên cạnh

b)

tiếp theo

c)

hôm nay

d)

ngày mai

126.

trip

a)

du lịch

b)

ca nô

c)

chuyến đi

d)

tàu thuyền

127.

hope

a)

hi vọng

b)

thất vọng

c)

kỳ vọng

d)

mong

128.

seafood

a)

thực phẩm

b)

dồ uống

c)

đồ ăn

d)

hải sản

129.

have dinner

a)

bữa phụ

b)

bữa sáng

c)

bữa tối

d)

bữa trưa

130.

badminton

a)

cầu lông

b)

bóng chuyền

c)

quần vợt

d)

bóng đá

131.

sunbathe

a)

ngọn núi

b)

ánh nắng

c)

kem chống nắng

d)

tắm nắng

132.

parents

a)

chị gái

b)

em gái

c)

bố mẹ

d)

anh trai

133.

with

a)

đến

b)

với

c)

sẽ

d)

làm

134.

mountain

a)

bể cá

b)

hồ nước

c)

cây cối

d)

ngọn núi

135.

countryside

a)

thủ đô

b)

nông thôn

c)

quê hương

d)

thành phố