Font size
WorksheetsListen up 2.
Total questions: 70
Worksheet time: 34mins
con muỗi
con bọ
con kiến
con châu chấu
con tinh tinh
con khỉ
con cáo
con gấu
con ruồi
con ong
con bướm
con chó
con bò
con trâu
con nghé
con bò sữa
Con voi
con bò
con hươu
con nai
con dê
Con hà mã
con gấu trúc
con vượn
con gấu túi
con gấu
(a)
con bướm
con ong
con ruồi
con chuồn chuồn
con hươu cao cổ
con rắn
con hươu nai
con ngựa
Con cáo
con mực
con sứa
con cào cào
con bạch tuộc
con cua
con nhện
con khỉ
con dơi
Con chuột
dịch từ này sang tiếng anh :con voi
elephant
elephat
elephant
elefat
dịch từ này sang tiếng anh : con cáo
fox
ádfgh
back
knee
dịch từ này sang tiếng anh :con chó
do
đi
dog
dịch từ này sang tiếng anh :con dơi
bad
batf
bat
better
dịch từ này sang tiếng anh :con thỏ con
rabbit
bunny
dog
america
What are these?
These are pants
These are gloves
This is glove
Those are glove
SKIRT
váy ngắn
quần dài
SHORTS
quần ngắn
mũ
CLOTHES
quần áo
Đồ ăn
BOOTS
bít tất
giày cao cổ
SHOES
cái cây
giày thấp
DRESS
váy dài
khăn quàng cổ
SCARFT
váy dài
khăn quàng cổ
PANTS
con khủng long
dép đi trong nhà
quần dài
SOCKS
con cá sấu
bít tất
quần dài
cake
coat
cool
cold
scarf
hat
tights
gloves
boots
trainers
trousers
slippers
What is this ?
This is a jacket.
This is a table.
This is a man.
He is sad.
đang uống
drinking
holding
What are they doing?
(a)
What is he doing?
(a)
What is he doing?
(a)
Which word is the action verb? (Động từ hoạt động là từ nào?)
They go to school very early in the morning.
go
they
school
early
Which word is the action verb? (Động từ hoạt động là từ nào?)
Marry listens to her favorite song.
Marry
listen
favorite
song
Xin mời bạn đứng dậy.
sit down
stand up
hands up
hands down
Xin mời bạn ngồi xuống.
sit down
stand up
hands up
hands down
Nhìn kìa!
stand up
listen
look
be quiet
Nghe nào!
look
be quiet
stop
listen
Xin mời các bạn giơ tay lên.
hands up
hands down
be quiet
stop
Xin mời các bạn hạ tay xuống.
hands up
hands down
look
sit down
Giữ trật tự
look
stop
listen
be quiet
Dừng lại.
be quiet
sit down
hands up
stop
Xin mời các bạn đứng dậy.
Please stand up.
Please sit down.
Please look at me.
Please go to school.
Hãy ngồi xuống một lúc.
Let's stand up for a while.
Let's keep quiet for a while.
Let's drink some water.
Let's sit down for a while.
You must be quiet in class.
Bạn phải đứng lên trong lớp học.
Bạn phải giơ tay trong lớp học.
Bạn phải giữ trật tự trong lớp học.
Bạn phải nhìn trong lớp học.
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
He ______ his homework now.
is doing
does
did
They ______ dinner at 6 every day.
are eating
eat
eats
ate
what is subject?
English
Vietnamese
Art
science
what is subject?
IT
Science
English
PE
