WorksheetsHóa sinh trắc nghiệm 78 câu
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
1. Ý đúng về XN định lượng albumin trong máu
a)
A. Đánh giá chức năng tổng hợp protein của gan
b)
B. Chẩn đoán phân biệt các bệnh vàng da trước , trong và sau gan
c)
C. Có thể thay thế bởi XN định lượng protein huyết thanh
d)
D. Đánh giá khả năng chuyển hóa và thải độc cảu gan
e)
E. Khảo sát mức độ tổn thương tế bào gan
2.
2. Các yếu tố có thể ảnh hưởng kỹ thuật đo hba1c bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion là gì
a)
A. Glucose huyết cao, lấy mẫu sau ăn
b)
B. Sử dụng máu chống đông EDTA
c)
C. Hb bất thường và bệnh Thalassemia
d)
D. Đường niệu dương tính, hạ dường huyết
3.
3. Tập hợp các xét nghiệm nào đánh giá chức năng bài tiết và khử độc gan tốt nhất
a)
A. ALT, AST, LDH
b)
B. Bilirubin(T,D,I) ALP, GGT
c)
C. Albumin, ure, TQ(Prothrombin)
d)
D. AST, ALT, Bilirubin D
4.
4. Chọn câu sai
a)
A. Tỉ số AST/ALT( DE-RITIS RATIO) quan trọng để xác định mức độ và nguyên nhân tổn thương tế bào gan
b)
B. Bệnh gan do rượu đặc trưng bởi tăng AST nhiều hơn ALT ( DE-RITIS >1.5)
c)
C. AST đặc hiệu cho gan hơn là ALT vì có ở mô gan nhiều hơn cơ quan khác
d)
D. Viêm gan siêu vi thường tăng AST ít hơn ALT ALT ( DE-RITIS <1)
e)
E. Xét nghiệm ALT và AST dung đánh giá sự hủy hoại tế bào gan
5.
5. Ý đúng về XN điện giải đồ
a)
A. Phương pháp quang kế ngọn lửa hiện được dung chủ yếu trong các phòng xét nghiệm
b)
B. Có thể định lượng đồng thời Na+, K+, CL-. VÀ Canci toàn phần trên máy quang kế ngọn lửa
c)
C. Canci toàn phần thường được định lượng bằng phương pháp điện cực chọn lọc
d)
D. Phương pháp điện cực chon lọc được sử dụng phổ biến định lượng đồng thời Na+, K+, CL-. Ca2+
e)
E. Phospho và magie không phải chất điện giải quan trọng nên ít được chỉ định
6.
6. Chọn câu đúng về áp lực thẩm thấu của huyết thanh
a)
A. Bình thường ấp lực thẩm thấu cảu huyết thanh( ALTTHT) 280 -290 mosmol/ Kg khoảng trống ALTTHT +/_ 10 mosmol/ Kg
b)
B. Khoảng trống ALTTHT = ALTTHT đo được – ALTTHT tính toán
c)
C. Khoảng trống ALTTHT được xem là tăng nếu > 15. Khi đó huyết thanh chứa một lượng lớn chất có nồng độ thẩm thấu cao không đo được
d)
D. Tăng khoảng trống ALTTHT có thể gặp trong toan chuyển hoá có tăng khoảng trống anion va dung một số thuốc tiem tỉnh mạch sử dụng ethylene glycol, propylene glycol làm dung môi
e)
E. Tất cả đều đúng
7.
7. Chọn câu đúng: rối loạn natri huyết thanh gặp trong
a)
A. Tiêu chảy, ói mửa, bỏng
b)
B. Mất nước đẳng trương
c)
C. Thừa nước đẳng trương
d)
D. Tất cả đều đúng
e)
E. Tất cả đều sai
8.
8. Chọn câu sai
a)
A. Điều hòa sự bài tiết natri được kiểm soát bởi aldosterone và ANP (atrial natri uretic peptid)
b)
B. K+ là ion chủ yếu giữ vai trò quan trọng trong tạo xung điện cho hoạt động cơ, tim não
c)
C. Lấy mẫu thực hiện các xét nghiệm ion hóa trị hai(Ca. Mg…) cần tránh dùng chất chống đông EDTA hoặc citrate vì sẽ gây kết tủa ion này
d)
D. Xét nghiệm nồng độ calci trong máu chỉ đo được ở dạng ion hóa
e)
E. Hiện nay magiesium trong máu thường chỉ được định lượng bằng phương pháp Calmagite hoặc Xylidyl blue
9.
9. Tập hợp các xét nghiệm nào giúp phân loại ĐTĐ tốt nhất
a)
A. Insulin. C_peptide, ICA. IAA, anti GAD, IA-2, znt8
b)
B. Định lượng Glucose huyết, glucose niệu và hba1c
c)
C. Chỉ cần xét nghiệm nồng độ insulin trong máu để phân loại
d)
D. Định lượng hba1c vad fructosamin, OGTT
e)
E. Định lượng glucose huyết, hba1c, Fructosamin
10.
10. Câu nào không đúng
a)
A. DNA bền hơn RNA
b)
B. DNA có thể bị phân hủy bởi enzyme đặc hiệu Dnase
c)
C. RNA có thể bị phân hủy bởi enzyme đặc hiệu Rnase
d)
D. RNA và AND đều rất bền
e)
E. Trong tế bào phân tử AND xoắn đôi được xếp nén cùng với protein bao xung quanh
11.
11. Các yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa gồm
a)
A. Quá cân, rối loạn lipid, đái tháo đường tysp 2 hoặc đái tháo đường thai kỳ
b)
B. Nhiễm trùng thường xuyên và bệnh lý đông ,máu
c)
C. Béo bụng, rối loạn lipid, tăng huyết áp, tình trạng đề kháng insulin. Tình trạng tiền đông máu và tiền viêm
d)
D. Béo phì, ĐTĐ, cao huyết áp và rối loạn lipid
e)
E. Rối loạn lipid, có thai, tăng glucose máu> 100 mg/dl
12.
12. Để cắt một vị trí đặc hiệu trên gen, trong sinh học phân tử thường sử dụng loại enzyme nào
a)
A. Nuclease
b)
B. Restriction endonuclease
c)
C. Ligase
d)
D. Reverse transcriptase
e)
E. DNA polymerase
13.
13. Bn nam 47t, bệnh lý hồi hộp đánh trống ngực. Bác sĩ chẩn đoán bn bị rối loạn nhịp tim, nhiều khả năng do tuyến giáp, vậy các xn ưu tiên là:
a)
A. TSH
b)
B. TSI
c)
C. FT4
d)
D. FT3
e)
E. Trab
14.
14. Bn nam 90t có bệnh đái tháo đường, tăng huyết áp, lão suy, cao 1.6 nặng 45 kg, xét nghiệm đường huyết tăng nhẹ, hba1c 8% creatinin 1.1 mg/dl. Để đánh giá chức năng thận của bệnh nhân cần làm thêm xn nào là tốt nhất:
a)
A. Định lượng ure máu
b)
B. Định lượng cre niệu
c)
C. Định lượng albumin niệu
d)
D. Định lượng glucose niệu
e)
E. Tính độ lọc cầu thận ước tính
15.
15. Dấu hiệu sớm nhất của biến chứng thận do đái tháo đường là gì.
a)
A. Độ lọc cầu thận ước tính giảm
b)
B. Micro alumin niệu
c)
C. Ure tăng
d)
D. Creatinin tăng
e)
E. Cystain C máu tăng
16.
16. Bn 51t vào viện vơi triệu chứng nặng ngực trái sau 2 giờ khởi phát, khám lâm sang bs nghĩ đau ngực kiểu mạch vành, điện tâm đồ tại giường có hình ảnh ST chênh lênh ở các chuyển đạo liền kề sau đó cho các xét nghiệm CK-MB, hs tnt, ý nghĩa lâm sang của các xn trên là gì:
a)
A. Chẩn đoán xác định nhồi máu cơ tim
b)
B. Chẩn đoán đau ngực không ổn định
c)
C. Tiên lượng mức độ nặng của nhồi máu cơ tim
d)
D. Chẩn đoán hoại tử cơ tim
e)
E. Tất cả đều sai
17.
17. Trong trường hợp trên (câu 26) nếu kết quả xét nghiệm trả về hs TNT trong giới hạn bình thường, theo các anh chị lý do là gì:
a)
A. Hs TNT là xn không nhạy
b)
B. Chỉ định xét nghiệm hs TNT không thích hợp
c)
C. Bệnh nhân nhập viện sớm
d)
D. Tất cả đúng
e)
E. Tất cả sai
18.
18. Trước 1 bn trên theo các anh chị xét nghiệm nào sau đây có thể giúp ích được tốt cho lâm sàng
a)
A. Myoglobin
b)
B. Hs TNT
c)
C. NT-probnp
d)
D. H-FABP
e)
E. MR-proanp
19.
19. Bn được điều trị bằng thuốc kháng giáp tổng hợp sau 3 tháng xn FT4 thấy bình thường. BS có dự định tạm ngưng thuốc kháng giáp, xn nào cần làm thêm để giúp bs quyết định việc ngưng thuốc kháng giáp
a)
A. TRH
b)
B. Anti TPO
c)
C. Trab
d)
D. TSI
e)
E. Anti thyroglobulin
20.
20. Tìm câu sai về vai trò của những dấu ấn sinh học trong tổn thương thận cấp
a)
A. Chẩn đoán sớm tổn thương thận cấp
b)
B. Chẩn đoán nguyên nhân tổn thương thận cấp
c)
C. Chẩn đoán vị trí tổn thương
d)
D. Tiên lượng tổn thương thận cấp
e)
E. Tất cả sai
21.
21. Khuyết điểm của xn hs Troponin
a)
A. Đắt tiền
b)
B. Kỹ thuật phức tạp
c)
C. Thời gian trả kq chậm
d)
D. Chỉ cho biết có hoại tử cơ tim
e)
E. Độ sai lệch quá lớn
22.
23. Nguy cơ thai bị hội chứng rubella bẩm sinh có thể xảy ra trong
a)
A. Thai phụ mắc rubella nguyên phát trong 3 tháng đầu thai kỳ
b)
B. Thai phục bị mắc rubella khi thai được 16 tuần tuổi
c)
C. Thai phụ mắc rubella thứ phát trong 3 tháng đầu thai kỳ
d)
D. Thai phụ bị mắc rubella sau 20 tuần tuổi thai
e)
E. Tất cả đều sai
23.
24. Hội chứng thận hư có tăng loại globulin nào
a)
A. Alpha1
b)
B. Apha 2
c)
C. Beta
d)
D. Gamma
e)
E. Globulin đặc biệt
24.
25. H- FABP là xét ngiệm giúp chẩn đoán hội chứng vành cấp nào dưới đây
a)
A. Hội chứng vành cấp st chênh lên
b)
B. Hội chứng vành cấp không st chênh lên
c)
C. Đau ngực không ổn định
d)
D. Tất cả đều sai
25.
26. Tìm câu đúng về tác dụng sinh lý của insulin
a)
A. Ức chế hệ thống enzyme tổng hợp glycogen từ glucose
b)
B. Hoạt hóa hệ thống enzyme phân ly glycogen thành glucose
c)
C. Ức chế hệ thống enzyme thoái hóa glucose thành acety coa
d)
D. Tăng cường vận chuyển kali vào trong tế bào
e)
E. Tăng cường vận chuyển glucose ra khỏi tế bào
26.
27. Tìm câu đúng về cetonic
a)
A. Thể cetonic bao gồm 3 chất ; aceton, acetoacetic, lactic
b)
B. Tăng cetonic máu có thể đi kèm tăng hoặc hạ đường huyết
c)
C. Tăng cetonic máu chỉ có thể đi kèm với tăng đường huyết
d)
D. Bình thường cetonic được tổng hợp ở gan và đào thải hoàn toàn qua thận
e)
E. Nguyên liệu chính để tổng hợp cetonic là các acid amin
27.
28. Một bệnh nhân có kết quả xét nghiệm như sau: insulin tăng, cpeptid tăng, và glucose giảm, anh chị nghĩ tăng insulin có thể do nguyên nhân gì
a)
A. Insulinoma
b)
B. Exogenous insulin
c)
C. Oral hypoglycaemics
d)
D. A&B
e)
E. A&C
28.
29. Giảm albumin trong suy dinh dưỡng là do
a)
A. Thiếu nguyên liệu tổng hợp
b)
B. Tăng thoái hóa
c)
C. Giảm khả năng tổng hợp
d)
D. Tăng đào thải
e)
E. Tất cả
29.
30. Trong bệnh viêm gan siêu vi B cấp tăng loại globulin nào
a)
A. Alpha1
b)
B. Apha 2
c)
C. Beta
d)
D. Gamma
e)
E. Globulin đặc biệt
30.
31. Trong tình huống suy tim tâm trương, hãy chọn xét ngiệm có ý nghĩa nhất để chẩn đoán chính xác thể loại suy tim này
a)
A. BNP
b)
B. H-FABP
c)
C. NT-probnp
d)
D. MR- pro ANP
31.
32. Phần lớn hormone tuyến giáp vận chuyển trong máu kết hợp với chất nào sau đây
a)
A. Protein
b)
B. Globulin
c)
C. Albumin
d)
D. Prealbumin
32.
33. Sau khi phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần, ngoài vấn đề bổ sung hormone giáp, người ta còn quan tâm đến yếu tố nào sau đây nữa:
a)
A. Kali
b)
B. Magne
c)
C. Canxi
d)
D. Natri
33.
34. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hoặc cường giáp hoặc suy giáp:
a)
A. Bệnh tự miễn
b)
B. Ung thư tuyến giáp
c)
C. Tăng tiết TSH
d)
D. Tăng tiết TRH
34.
35. Tế bào nào của tuyến giáp tiết ra hormone cancitonine
a)
A. Tế bào hurthel
b)
B. Tế bào quanh nang
c)
C. Tế bào biểu mô tuyến
d)
D. Tế bào nang
35.
36. Kháng thể TSH trong bệnh lý basedow là chất nào sau đây
a)
A. TSI
b)
B. Anti TPO
c)
C. Anti Tg
d)
D. Trab
36.
37. Yếu tố gây nhiễu kho phân tích kết quả xét nghiệm Cystatin C trong tổn thương thận cấp là gì
a)
A. Suy tim
b)
B. Rối loạn chức năng tuyến giáp
c)
C. Đái tháo đường tupe 2
d)
D. Giới nữ
37.
38. Yếu tố gây nhiễu khi phân tích kết quả xét nghiệm IL-18 trong tổn thương thận cấp
a)
A. Suy tim
b)
B. Rối loạn chức năng tuyến yên
c)
C. Ung thư
d)
D. Giới nữ
38.
39. Kết quả xét nghiệm nào sau đây cho biết tổn thương thận cấp đưới lâm sàng
a)
A. Dấu ấn sinh học tổn thương thận (+). Creatinin bình thường
b)
B. Dấu ấn sinh học tổn thương thận(-) . Creatinin Bình thường
c)
C. Dấu ấn sinh học tổn thương thận(+) . Creatinin cao
d)
D. Dấu ấn sinh học tổn thương thận(-) . Creatinin cao
39.
40. Định nghĩa đái tháo đường là
a)
A. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu.
b)
B. Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết
c)
C. Bệnh tăng glucose cấp tính.
d)
D. Bệnh cường tuỵ tạng
40.
41. Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:
a)
A. Đường huyết đói > 100 mg/dl.
b)
B. Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose = 11,2mmol/l
c)
C. Đường huyết bất chợt = 6.9 mmol/l.
d)
D. Đường niệu dương tính.
41.
42. Với glucose huyết tương 2 giờ sau ngiệm pháp dung nạp glucose, trị số nào sau đây phù hợp giảm dung nạp glucose :
a)
A. >11,1mmol/l
b)
B. <11,1mmol/l.
c)
C. Từ 7,8 đến <11,1mmol/l.
d)
D. Tất cả các trị số trên đều sai.
42.
43. Rối loạn glucose lúc đói khi glucose huyết tương lúc đói
a)
A. 11,1 mmol/l.
b)
B. 6,1 đến < 7mmol/l.
c)
C. 7,8mmol/l
d)
D. 6,7mmol/l.
43.
44. Ở Đái tháo đường type 1:
a)
A. Khởi bệnh rầm rộ.
b)
B. Insulin máu rất thấp.
c)
C. Có kháng thể kháng đảo tụy.
d)
D. Tất cả đều đúng
44.
45. Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:
a)
A. Đái tháo đường typ 1.
b)
B. Đái tháo đường typ 2.
c)
C. Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.
d)
D. Đái tháo nhạt
45.
46. Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
a)
A. Luôn luôn khỏi hẳn.
b)
B. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
c)
C. Giảm dung nạp glucose lâu dài.
d)
D. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại đái tháo đường
46.
47. LADA là đái tháo đường
a)
A. Thai nghén.
b)
B. Tuổi trẻ.
c)
C. Tự miễn ở người lớn.
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai
47.
48. Hemoglobin kết hợp với loại đường nào tạo ra hba1:
a)
A. Fructose 1,6 Diphosphate.
b)
B. Glucose 6 Phosphate.
c)
C. Glucose
d)
D. Tất cả đều đúng.
48.
49. Sự thình thành insulin diễn ra theo trình tự
a)
A. Preproinsulin à Proinsulin -> Insulin -> C-peptid
b)
B. Proinsulin à Preproinsulin -> Insulin -> C-peptid
c)
C. Proinsulin à Preproinsulin -> Insulin + C-peptid
d)
D. Preproinsulin à Proinsulin -> Insulin + C-peptid
49.
50. Trong trường hợp hạ Glucose huyết giả tạo ( truyền quá nhiều insulin) thì :
a)
A. Insulin tăng, C-peptid tăng
b)
B. Insulin giảm, C-peptid tăng
c)
C. Insulin tăng, C-peptid bình thường
d)
D. Insulin bình thường, C-peptid giảm
50.
51. Xét nghiệm nào sau đây phản ánh nồng độ glucose máu hai, ba tuần trước thời điểm xét nghiệm?
a)
A. Glucose lúc đói
b)
B. Glucose sau ăn 2 giờ
c)
C. Fructosamin
d)
D. HBA1C
e)
E. Nghiệm pháp tăng đường huyết
51.
52. Xét nghiệm nào sau đây phản ánh nồng độ glucose máu ba tháng trước thời điểm xét nghiệm?
a)
A. Glucose lúc đói
b)
B. Glucose sau ăn 2 giờ
c)
C. Fructosamin
d)
D. HBA1C
e)
E. Nghiệm pháp tăng đường huyết
52.
53. Fructosamin tồn tại cùng với đời sống của:
a)
A. Bạch cầu
b)
B. Protein máu
c)
C. Tiểu cầu
d)
D. Hồng cầu
e)
E. Albumin máu
53.
54. LDH là enzyme xúc tác phản ứng khử Hydro của
a)
A. Acid Acetic
b)
B. Acid Pyruvic
c)
C. Acid Lactic
d)
D. Acid Gluconic
54.
55. Câu nào đúng khi nói về cấu tạo của LDH:
a)
A. LDH gồm 2 chuỗi polypeptide cấu tạo nên.
b)
B. Các chuỗi polypeptide của LDH được tổng hợp từ 4 loại gen khác nhau.
c)
C. Gen tổng hợp chuỗi polypeptide của LDH được ký hiệu là H và M.
d)
D. Cá chuỗi polypeptide của LDH kết hợp với nhau thành các dạng phân tử monome.
55.
56. Câu nào đúng khi nói về sự biến đổi nồng độ của LDH trong nhồi máu cơ tim điển hình:
a)
A. Tăng vào giờ thứ 2, đạt tới đỉnh vào giờ thứ 48, trở lại bình thường vào ngày 12-15.
b)
B. Tăng vào giờ thứ 8, đạt tới đỉnh vào giờ thứ 12, trở lại bình thường vào ngày 12-15.
c)
C. Tăng vào giờ thứ 8, đạt tới đỉnh vào giờ thứ 48, trở lại bình thường vào ngày 12-15.
d)
D. Tăng vào giờ thứ 8, đạt tới đỉnh vào giờ thứ 48, trở lại bình thường vào ngày 8-10.
56.
57. Tăng LDH kết hợp với tăng GOT, GPT, CK giúp hướng tới nguồn gốc
a)
A. Gan hay tụy
b)
B. Cơ hay tim
c)
C. Bệnh lý huyết học
d)
D. Phổi
57.
58. CK là enzyme xúc tác cho phản ứng biến creatin thành
a)
A. Phosphocreatinin
b)
B. Phosphocreatin
c)
C. Creatin phosphatase
d)
D. Creatinin Phosphat
58.
59. Câu nào sai khi nói về cấu tạo của CK
a)
A. CK gồm 2 chuỗi polypeptide cấu tạo nên.
b)
B. Các chuỗi polypeptide của CK được tổng hợp từ cùng loại gen.
c)
C. Gen tổng hợp chuỗi polypeptide của LDH được ký hiệu là M và B.
d)
D. CK có 3 isoenzyme là CK-MB, CK-MM, CK-BB.
59.
60. CK-MB thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ
a)
A. Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim.
b)
B. Chẩn đoán nhồi máu cơ tim lại.
c)
C. Chẩn đoán nhồi máu cơ tim bán cấp.
d)
D. Bệnh nhân nghi ngờ viêm cơ tim.
60.
61. Câu nào đúng khi nói về sự biến đổi nồng độ của CK-MB trong nhồi máu cơ tim điển hình
a)
A. Tăng từ 3-6 giờ, tăng tối đa vào 12-24 giờ, trở lại bình thường vào 48-72 giờ sau nhồi máu cơ tim.
b)
B. Tăng từ 3-6 giờ, tăng tối đa vào 48-72 giờ, trở lại bình thường vào 5-7 ngày sau nhồi máu cơ tim.
c)
C. Tăng từ 1-2 giờ, tăng tối đa vào 8-10 giờ, trở lại bình thường vào 12-48 giờ sau nhồi máu cơ tim.
d)
D. Tăng từ 6-8 giờ, tăng tối đa vào 12-24 giờ, trở lại bình thường vào 5-7 ngày sau nhồi máu cơ tim.
61.
62. Không cần làm thêm xét nghiệm CK-MB khi hoạt độ của CK toàn phần :
a)
A. < 30 U/L
b)
B. < 50 U/L
c)
C. < 60 U/L
d)
D. < 80 U/L
62.
63. Troponin T và troponin I tăng gặp trong các trường hợp
a)
A. Nhồi máu cơ tim
b)
B. Viêm cơ tim
c)
C. Viêm màng ngoài tim
d)
D. Viêm phổi
e)
E. Tất cả đều đúng
63.
64. Khi một người có cơn đau tim, nồng độ Troponin T và I tăng cao trong máu trong vòng
a)
A. 1 – 2 giờ
b)
B. 3 – 4 giờ
c)
C. 6 – 7 giờ
d)
D. 10 – 12 giờ
64.
65. Mức độ Troponin T và I vẫn có thể tăng cao sau cơn đau tim trong khoảng
a)
A. 18 – 22 ngày
b)
B. 10 – 14 ngày
c)
C. 20 – 24 ngày
d)
D. 24 – 28 ngày
65.
66. TSH và TRH là những từ viết tắt cho
a)
A. Thyroid stimulating hormon và Thyroid regulating hormone
b)
B. Thyroid starting hormon và Thyroid regulating hormone
c)
C. Thyroid stimulating hormon và Thyroid releasing hormon
d)
D. Thyroid stimulating hormon và Thyroid responding hormone
66.
67. Những protein huyết tương gắn với các hormon tuyến giáp bao gồm
a)
A. TBG , TPA, TBA
b)
B. TBG , TBPA, TA
c)
C. TG , TBPA, TBA
d)
D. TBG , TBPA, TBA
67.
68. Tỷ lệ % của FT4 và FT3 so với T4 và T3 lần lượt là
a)
A. 0,03 và 0,01
b)
B. 0,03 và 0,3
c)
C. 0,3 và 0,01
d)
D. 0,08 và 0,8
68.
69. Nếu T3,T4 giảm sẽ kích thích lên tuyến yên hay vùng dưới đồi tăng tiết TRH hay TSH dẫn đến kích thích tuyến giáp tăng tiết T3 T4, đây gọi là kiểu
a)
A. Tác dụng xuôi
b)
B. Tác dụng ngược âm tính
c)
C. Tác dụng ngược dương tính
d)
D. Không câu nào đúng
69.
70. Xét nghiệm FT3 được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ
a)
A. Theo dõi đáp ứng cấp của điều trị nhiễm độc tuyến giáp
b)
B. Chẩn đoán cường giáp
c)
C. Chẩn đoán nhược giáp giai đoạn sớm
d)
D. Phát hiện nhiễm độc tuyến giáp do T3
70.
71. Xét nghiệm FT4 được chỉ định trong
a)
A. Đánh giá chức năng tuyến giáp
b)
B. Trường hợp các xét nghiệm tuyến giáp khác không phù hợp với lâm sàng.
c)
C. Bệnh nhân có vấn đề với TBG
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
71.
72. Người mắc bệnh cường giáp thường có biểu hiện sau, ngoại trừ
a)
A. Da nóng, rụng tóc, gãy móng
b)
B. Thân nhiệt giảm, tăng cân
c)
C. Nhịp tim nhanh
d)
D. Dễ cáu gắt, tức giận, khó tập trung
72.
73. Người mắc bệnh nhược giáp thường có biểu hiện
a)
A. Mặt tròn, môi dày, lưỡi to, tay chân thô
b)
B. Da ẩm nóng, rụng tóc, gãy móng
c)
C. Nhịp tim nhanh
d)
D. Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, tăng cân
e)
E. A và D đúng
73.
74. Các nguyên nhân dẫn tới cường giáp bao gồm
a)
A. Bệnh Basedow
b)
B. Điều trị Iod quá liều
c)
C. Nhân giáp độc
d)
D. Tất cả đều đúng
74.
75. Các nguyên nhân dẫn tới nhược giáp bao gồm
a)
A. Do tự miễn
b)
B. Sau phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn tuyến giáp
c)
C. Dùng thuốc kháng giáp tổng hợp
d)
D. Điêu trị Iod quá liều
e)
E. A,B,C đúng
75.
76. Trong cường giáp do tuyến yên
a)
A. FT3 tăng, FT4 giảm, TSH giảm
b)
B. FT3 tăng, FT4 giảm, TSH tăng
c)
C. FT3 tăng, FT4 tăng, TSH giảm
d)
D. FT3 tăng, FT4 tăng, TSH tăng
76.
77. Trong nhược giáp do tuyến giáp
a)
A. FT3 tăng, FT4 giảm, TSH tăng
b)
B. FT3 giảm, FT4 giảm, TSH tăng
c)
C. FT3 tăng, FT4 tăng, TSH giảm
d)
D. FT3 giảm FT4 giảm, TSH giảm
77.
78. Xét nghiệm TSH sơ sinh giúp phát hiện sớm tình trạng nào
a)
A. Cường giáp bẩm sinh
b)
B. Suy giáp bẩm sinh
c)
C. Phì đại tuyến giáp bẩm sinh
d)
D. Tất cả đều đúng
100 %
