Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening E1 week 10

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
specialist (n.)
a)
chuyên gia
b)
phức tạp
c)
chiêu đãi
d)
đi công tác
2.
change leadership (n.)
a)
lãnh đạo sự thay đổi
b)
thỏa mãn, làm hài lòng
c)
cá tuyết
d)
đặt cơ sở
3.
entertain (v.)
a)
chiêu đãi
b)
tham gia
c)
cá hồi
d)
khách hàng
4.
business contact (n.)
a)
đối tác kinh doanh
b)
ảnh hưởng
c)
thịt bê
d)
đồng nghiệp
5.
entertainment (n.)
a)
sự chiêu đãi
b)
phát sinh
c)
tôm
d)
hội nghị truyền hình
6.
noise level (n.)
a)
mức độ tiếng ồn
b)
nhà tư vấn
c)
cà tím
d)
nhân vật
7.
take out (v.)
a)
đi ăn với đối tác
b)
giải quyết
c)
Bông cải xanh
d)
trải nghiệm
8.
vegetarian (n.)
a)
người ăn chay
b)
chi phí
c)
súp lơ
d)
hạng thương gia
9.
embarrass (v.)
a)
xấu hổ
b)
có năng suất
c)
món tráng miệng
d)
phòng chờ kinh doanh
10.
technician (n.)
a)
kỹ thuật viên
b)
nghĩ ra
c)
kem sô cô la
d)
tiền boa
11.
opening (n.)
a)
vị trí trống
b)
tiền gửi ngân hàng
c)
gỏi cuốn
d)
nhân viên giao dịch ngân hàng
12.
conference (n.)
a)
hội nghị
b)
tính phí
c)
bánh ngọt của Ý
d)
công chức
13.
last (v.)
a)
kéo dài
b)
phụ trách
c)
thịt cừu
d)
quan chức chính phủ
14.
change (n.)
a)
tiền lẻ
b)
nhà thầu
c)
thịt bò hầm
d)
kinh tế học
15.
invest (v.)
a)
đầu tư
b)
rò rỉ
c)
nấm nhồi
d)
thiên niên kỷ
16.
stock market (v.)
a)
thị trường chứng khoán
b)
thợ sửa ống nước
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
đắt
17.
charge (v.)
a)
tính phí
b)
thư ký
c)
hóa đơn (American English)
d)
chính sách hoàn trả
18.
appetizer (n.)
a)
món khai vị
b)
điền đơn đặt hàng
c)
hóa đơn (British English)
d)
hàng trả lại
19.
fair (n.)
a)
hội chợ
b)
đặt trước
c)
tạp dề
d)
phát hành
20.
construction work (n.)
a)
công trình xây dựng
b)
cuộc họp nhiều thông tin
c)
đặt, để
d)
phiếu mua hàng
21.
run behind schedule (v.)
a)
chạy chậm tiến độ
b)
sự trợ giúp
c)
khay
d)
cúp máy
22.
salesperson (n.)
a)
nhân viên bán hàng
b)
sắp xếp tập tin
c)
chất hàng lên
d)
khách hàng không hẹn trước
23.
award (n.)
a)
giải thưởng
b)
tủ văn phòng
c)
cắt tỉa
d)
hạ cánh
24.
deserve (v.)
a)
xứng đáng
b)
cho thuê
c)
trong lòng (mẹ)
d)
chuyến bay nối chuyến
25.
employer (n.)
a)
người sử dụng lao động
b)
băng ghế nhà bếp
c)
cất đi
d)
hạn hán
26.
employee (n.)
a)
nhân viên
b)
khách hàng
c)
sắp xếp
d)
bảo tồn
27.
wonder (v.)
a)
tự hỏi
b)
tranh chấp, tranh cãi
c)
tủ hồ sơ
d)
nghiêm trọng
28.
accounting (n.)
a)
phòng kế toán
b)
lên lịch trình
c)
thợ bốc vác
d)
cư dân
29.
go on vacation (v phr.)
a)
đi nghỉ mát
b)
bổ nhiệm
c)
thanh tra
d)
áp đặt
30.
budgeting report (n.)
a)
báo cáo ngân sách
b)
chuyển, giao
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
triển lãm đặc biệt
31.
hurry (n.)
a)
vội vàng
b)
ca làm việc
c)
dầm
d)
làm xáo trộn
32.
agenda (n.)
a)
chương trình nghị sự
b)
hướng về
c)
văn phòng trả lương
d)
nhân cách
33.
parking policy (n.)
a)
chính sách đỗ xe
b)
quyên tiền, tặng
c)
dầm đỡ
d)
tách biệt
34.
sales forecast (n.)
a)
dự báo bán hàng
b)
căn hộ
c)
phòng khám
d)
hài lãng mạn
35.
company banquet (n.)
a)
bữa tiệc công ty
b)
văn phòng kế toán
c)
xe đẩy
d)
điển hình
36.
banking (n.)
a)
hoạt động ngân hàng
b)
món ăn đặc biệt
c)
dây hỗ trợ
d)
sự thay đổi đáng kinh ngạc