NEW
Font size
Worksheetsôn mar 156-182
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
1. Kênh phân phối trực tiếp là kênh:
a. Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
b. Phải có người bán buôn
c. Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng
d. Người sản xuất ủy quyền cho đại lý bán hàng cho người tiêu dùng
157. Công ty Honda đưa sản phẩm của mìnhcho các cửa đại lý, sau đó các đại lý bán sản phẩm cho khách hàng. Công ty Honda tổ chức hệ thống kênh phân phối:
a. Trực tiếp
b. Một cấp
c. Hai cấp
d. Ba cấp
158. Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?
a. Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp
b. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất.
c. Là trung gian mua sản phẩm của nhà sản xuất và bán cho các trung gian khác
d. Là trung gian bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
159. Mức độ phức tạp của cấu trúc kênh phân phối được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:
a. Sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ
b. Sản phẩm tiêu dùng, các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp
c. Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp
d. Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng
160. Công ty kem đánh răng PS bán sảnphẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:
a. Phân phối có chọn lọc
b. Phân phối rộng rãi
c. Phân phối độc quyền
d. Cả (a), (b) và (c) đều sai
161. Hãng hàng không nên chọn phươngthức phân phối:
a. Có chọn lọc
b. Rộng rãi
c. Độc quyền
d. A And B
162. Các hãng hàng không vừa bán vé tạiphòng vé của mình và qua hệ thống đại lý. Trường hợp này gọi là:
a. Hệ thống kênh phân phối truyền
thống
b. Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc
c. Hệ thống kênh phân phối liên kết
ngang
d. Hệ thống phân phối đa kênh
163. Tổng công ty Bưu chính Việt nam sởhữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo:
a. Hệ thống kênh phân phối truyền
thống
b. Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc
c. Hệ thống kênh phân phối liên kết
ngang
d. Hệ thống phân phối đa kênh
164. Để lựa chọn kênh phân phối, doanhnghiệp cần dựa vào:
a. Thị trường và môi trường hoạt động
b. Bản thân doanh nghiệp và đặc tính của sản phẩm
c. Hệ thống các trung gian phân phối
d. Cả a, b và c
165. Các yếu tố lựa chọn thành viên kênh phân phối gồm:
a. Có địa điểm và mặt bằng phù hợp
b. Có kỹ năng bán hàng, cung cấp dịch vụ khách hàng
c. Có đủ vốn để thực hiện các đầu tư ban đầu
d. Nhiều yếu tố trong đó có các yếu tố nêu trên
166. Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?
a. Quyết định về kho bãi dự trữ hàng
b. Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất
c. Quyết định về khối lượng hàng dự trữ
d. Quyết định về vận tải
167. Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
a. Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
b. Bán lẻ là một ngành lớn
c. Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
d. Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng và điện thoại
168. Quyết định nào sau đây không phải làquyết định cơ bản về marketing của các doanh nghiệp bán lẻ?
a. Về danh mục sản phẩm
b. Về xúc tiến hỗn hợp
c. Về địa điểm cửa hàng
d. Về hệ thống phân phối
169. Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là:
a. Bán lẻ
b. Marketing trực tiếp
c. Bán hàng không qua trung gian
d. All are wrong
170. Việc bán hàng cho các cá nhân vàdoanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:
a. Bán lẻ
b. Bán buôn
c. Liên doanh
d. Sản xuất
171. Nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bánlẻ trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là:
a. Thiết lập các mối quan hệ với nhà
bán lẻ
b. San sẻ rủi ro cho nhà bán lẻ
c. Nhằm tài trợ nhà bán lẻ
d. Thực hiện chức năng xúc tiến bán hàng
172. Quyết định cơ bản về marketing của người bán buôn gồm:
a. Danh mục sản phẩm và chương trình
xúc tiến hỗn hợp
b. Danh mục sản phẩm, giá bán và
chương trình xúc tiến hỗn hợp
c. Địa điểm cửa hàng, danh mục sản phẩm, giá bán và chương trình xúc tiến hỗn hợp
d. Giống như doanh nghiệp bán lẻ
173. Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:
a. Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc
bán hàng
b. Xúc tiến thương mại
c. Truyền thông tin về doanh nghiệp, về
sản phẩm đối với khách hàng
d. Thúc đẩy bán
174. Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiếnhỗn hợp, cần căn cứ vào:
a. Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến
b. Giai đoạn phát triển của sản phẩm
c. Bản chất sản phẩm
d. All
175. Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?
a. Trong xúc tiến đẩy nhà sản xuất nắm nhu cầu chủ yếu qua người tiêu dùng
b. Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối
c. Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng
d. Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự
176. Khi áp dụng chiến lược xúc tiến đấy,công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao nhất?
a. Quảng cáo
b. Quan hệ với công chúng và tuyên
truyền
c. Uư đãi trung gian phân phối
d. Bán hàng trực tiếp
177. Quy trình hoạt động truyền thông thường có mấy bước?
3
4
5
6
178. Quá trình mà các ý tưởng được chuyểnthành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là:
a. Mã hoá
b. Giải mã
c. Nhiễu
d. Phương tiện truyền thông
179. Theo mô hình AKLRCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a. Nhận biết, hiểu biết, ưa thích, thiện cảm, tin tưởng, hành động mua
b. Nhận biết, hiểu biết, tin tưởng, thiện cảm, ưa thích, hành động mua
c. Nhận biết, thiện cảm, tin tưởng, hiểu biết, ưa thích, hành động mua
d. Nhận biết, hiểu biết, thiện cảm, ưa thích, tin tưởng, hành động mua
180. Trong số các hoạt động xúc tiến hỗnhợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?
a. Quảng cáo
b. Bán hàng cá nhân
c. Xúc tiến bán
d. Quan hệ công chúng
181. Việc giới thiệu những tính năng ưu việc của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là:
a. Quan hệ công chúng
b. Bán hàng cá nhân
c. Khuyến mại
d. Quảng cáo
182. Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao:
a. Báo chí
b. Tạp chí
c. Truyền hình
d. Biển quảng cáo
