wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI TỐT NHÉ!!

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là

a)

A. Harold Koontz

b)

B. Henry Fayol

c)

C. R. Owen

d)

D. Max Weber

2.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Con người

c)

C. Hiệu quả

d)

D. Lợi nhuận

3.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là

a)

A. Con người

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Cách thức quản trị

d)

D. Lợi nhuận

4.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

A. Quản trị theo cách của Mỹ

b)

B. Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

C. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

D. Các cách hiểu trên đều sai

5.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

A. Người Mỹ

b)

B. Người Nhật Bản

c)

A. Người Mỹ gốc Nhật Bản

d)

D. Một người khác

6.

Mary Parker Follet thuộc trường phái quản trị nào

a)

A. Khoa học

b)

B. Hành chính

c)

C. Tâm lý xã hội

d)

D. Định lượng

7.

Mayo thuộc trường phái quản trị nào

a)

A. Hiện đại

b)

B. Tâm lý xã hội

c)

C. Định lượng

d)

D. Cổ điển

8.

Tác giả của học thuyết X là A. William Ouchi B. Frederick Herzberg C. Henry Fayol D. Douglas McGregor

a)

A. William Ouchi

b)

B. Frederick Herzberg

c)

C. Henry Fayol

d)

D. Douglas McGregor

9.

Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ…của con người trong xã hội”

a)

A. Xã hội

b)

B. Bình đẳng

c)

C. Đẳng cấp

d)

D. Lợi ích

10.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là: A. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống khép kín B. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người C. Cả A và B D. Cách nhìn phiến diện

a)

A. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống khép kín

b)

B. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

C. Cả A và B

d)

D. Cách nhìn phiến diện

11.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào A. Trường phái tâm lý xã hội B. Trường phái quản trị định lượng C. Trường phái cổ điển D. Trường phái quản trị hiện đại

a)

A. Trường phái tâm lý xã hội

b)

B. Trường phái quản trị định lượng

c)

C. Trường phái cổ điển

d)

D. Trường phái quản trị hiện đại

12.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc”

a)

A. Điều kiện

b)

B. Năng suất

c)

C. Trình độ

d)

D. Môi trường

13.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

A. Quan hệ xã hội và yếu tố con người trong tổ chức

b)

B. Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

C. Sử dụng người dài hạn

d)

D. Đào tạo đa năng

14.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là

a)

A. Con người

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Cách thức quản trị

d)

D. Lợi nhuận

15.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “quản trị tổng quát” là

a)

A. Frederick W.Taylor (1856-1915)

b)

B. Henry Fayol (1814-1925)

c)

C. Max Weber (1864-1920)

d)

D. Douglas McGregor (1900-1964)

16.

Điền vào chỗ trống “theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng…”

a)

A. Mô tả

b)

B. Mô hình toán

c)

C. Mô phỏng

d)

D. Kỹ thuật khác nhau

17.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là

a)

A. Harold Koontz

b)

B. Henry Fayol

c)

C. R.Owen

d)

D. Max Weber

18.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là

a)

A. W.Taylor

b)

B. Henry Fayol

c)

C. Barnard

d)

D. Một người khác

19.

Việc sắp xếp các thao tác công nhân để nâng cao năng suất lao động được lý thuyết quản trị nào đưa ra?

a)

A. Lý thuyết quản trị khoa học

b)

B. Lý thuyết quản trị năng suất lao động

c)

C. Lý thuyết quản trị sản xuất tác nghiệp

d)

D. Lý thuyết quản trị hiệu quả công việc

20.

Trong 14 nguyên tắc của lý thuyết quản trị hành chính không có nguyên tắc quản trị nào sau đây?

a)

A. Chuyên môn hóa công việc

b)

B. Quyền hạn gắn với trách nhiệm

c)

C. Nhân viên phải tuân theo nguyên tắc tổ chức

d)

D. Thường xuyên luân chuyển nhân sự

21.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey là:

a)

A. Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

B. Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

C. Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

D. Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

22.

“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

A. Khoa học

b)

B. Định lượng

c)

C. Tổng quát

d)

D. Hành vi

23.

Người đưa ra khái niệm “quyền hành thực tế” là của:

a)

A. Fayol

b)

B. Simon

c)

C. Follet

d)

D. Weber

24.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái nào

a)

A. Định lượng

b)

B. Tâm lý

c)

C. Hiện đại

d)

D. Tuyệt hảo