wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNGHE !

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Về khái niệm, mạch điện tử là mạch điện:

a)

Phối hợp các linh kiện điện tử để chỉnh lưu dòng điện trong kĩ thuật điện tử

b)

Phối hợp các linh kiện điện tử để thực hiện một chức năng

 nào đó trong kĩ thuật điện tử

c)

Phối hợp điện trở-tụ điện-cuộn cảm để thực hiện một chức năng nào đó trong kĩ thuật điện tử

d)

Phối hợp điện trở-tụ điện-cuộn cảm để chỉnh lưu dòng điện trong kĩ thuật điện tử

2.

Để chỉnh lưu điện xoay chiều thành một chiều, người ta dùng linh kiện điện tử nào dưới đây?

a)

Biến trở

b)

Tranzitor

c)

Triac, diac

d)

Điốt

3.

1. Mạch chỉnh lưu cầu dùng bao nhiêu đi-ốt ?

a)

Hai điốt

b)

Một điốt

c)

Bốn điốt

d)

Ba điốt

4.

1. Khối 5 trong mạch nguồn DC mạch gì?

a)

Bảo vệ

b)

Khuếch đại

c)

Tách sóng

d)

Giao thoa

5.

Mạch điện tử được phân loại theo

a)

Mạch tạo sóng - tạo xung, mạch Analog và Digital.

b)

Chức năng-nhiệm vụ và theo phương thức gia công

c)

Mạch khuếch đại, lọc và ổn áp

d)

Mạch khuếch đại, chức năng, tạo xung

6.

Các cách mắc mạch chỉnh lưu ?

a)

Chỉnh lưu chu kì, nữa chu kỳ, hai nữa chu kì, ba nữa chu kỳ

b)

Chỉnh lưu nữa chu kỳ, hai đi-ốt, chỉnh lưu cầu

c)

Chỉnh lưu nữa chu kỳ, chỉnh lưu hai đi-ốt, ba đi-ốt

d)

Chỉnh lưu một đi-ốt, chỉnh lưu hai đi-ốt, ba đi-ốt.

7.

Nguồn điện DC được lấy từ đâu ?

a)

Pin, ăc-qui, mạch tạo xung.

b)

Pin, ăc-qui, mạch ổn áp

c)

Pin, ăc-qui, mạch phối hợp

d)

Pin, ăc-qui, mạch chỉnh lưu

8.

Trong khối ổn áp của mạch nguồn DC, người ta dùng linh kiện điện tử nào ?

a)

IC ổn áp

b)

Đi-ốt ổn áp

c)

Tranzito ổn áp

d)

Đi-ac ổn áp

9.

Hình 7-3 thiết bị M là gì?

a)

Máy ổn áp

b)

Máy tạo xung

c)

Máy biến áp

d)

Cuộn cảm

10.

Hình 7-3 là mạch điện gì ?

a)

Chỉnh lưu một đi-ốt

b)

Chỉnh lưu nữa chu kỳ

c)

Chỉnh lưu 2 nữa chu kỳ

d)

Chỉnh lưu cầu

11.

Ở hình 7-3, công dụng của thiết bị M gì ?

a)

Biến đổi dòng điện

b)

Biến đổi điện trở

c)

Biến đổi áp suất

d)

Biến đổi điện áp

12.

Tên gọi theo thứ tự các khối 1, 2, 3, 4 mạch nguồn một chiều gồm

a)

Ổn áp - chỉnh lưu - biến áp - lọc nguồn

b)

Biến áp - chỉnh lưu - lọc nguồn - ổn áp

c)

Biến áp - ổn áp - chỉnh lưu - lọc nguồn

d)

Lọc nguồn - ổn áp - chỉnh lưu - biến áp

13.

Theo thứ tự từ trái qua phải là dạng điện áp ra sau các khối nguồn một chiều là:

a)

1-Sau mạch biến áp; 2-Sau mạch chỉnh lưu; 3-Sau mạch lọc; 4-Sau mạch ổn áp

b)

1-Sau mạch ổn áp; 2-Sau mạch chỉnh lưu; 3-Sau mạch lọc; 4- Sau mạch biến áp

c)

1-Sau mạch lọc; 2-Sau mạch chỉnh lưu; 3-Sau mạch biến áp;

4-Sau mạch ổn áp

d)

1-Sau mạch chỉnh lưu; 2-Sau mạch ổn áp; 3-Sau mạch lọc; 4- Sau mạch biến áp

14.

Các mạch chỉnh lưu có dạng sóng tương ứng

a)

Hình 2 - A

b)

Hình 1 - B

c)

Hình 2 - B

d)

Hình 3 - B

15.

Mạch khuếch đại được dùng để khuếch đại tín hiệu điện về đại lượng nào ?

a)

U, I, R

b)

U, I, P

c)

U, I, f

d)

U, I, t

16.

hình 8-3; T1 T2 linh kiện điện tử nào?

a)

Tri-ắc

b)

Tranzito NPN

c)

Tranzito PNP

d)

Tirixto

17.

Trong hình 8-3, có dùng EC là gì?

a)

Emitơ

b)

Nguồn điện

c)

Tụ điện

d)

Dòng điện

18.

Kí hiệu UVĐ của IC khuếch đại thuật toán là gì ?

a)

Điện áp về đầu

b)

Điện áp đầu vào

c)

Điện áp vào đầu

d)

Điện áp vào đảo

19.

Ở hình 8-2, kí hiệu RhtR_{ht} là gì ?

a)

Điện áp hệ thống

b)

Điện trở hệ thống

c)

Điện áp hồi tiếp

d)

Điện trở hồi tiếp

20.

Ở hình 8-2, vì sao Ura ngược pha với Uvào ?

a)

Vì điện áp đặt vào

 cực "-" của IC

b)

Vì điện áp đặt vào cực "+" của IC

c)

Vì điện trở RhtR_{ht}

d)

Vì điện trở R1R_1

21.

Chức năng mạch tạo xung là để biến năng lượng của dòng điện DC thành năng lượng gì ?

a)

Dao động con lắc

b)

Dao động điện từ

c)

Dao động điện

d)

Dao động tĩnh

22.

mạch tạo xung, các xung hình dạng nào?

a)

Hình sin

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình e-lip

23.

IC khuếch đại thuật toán có mấy điện cực ?

a)

5 điện cực

b)

6 điện cực

c)

7 điện cực

d)

8 điện cực

24.

Trong mạch khuếch đại, người ta có thể dùng linh kiện điện tử nào ?

a)

Đi-ốt hoặc OA

b)

Tri-ac hoặc OA

c)

Tranzito hoặc OA

d)

Tranzito hoặc AC

25.

Hệ số khuếch đại điện áp là tỉ số giữa

a)

Điện áp lên và điện áp xuống

b)

Điện áp xuống và điện áp lên

c)

Điện trở vào và điện áp ra

d)

Điện áp ra và điện áp vào

26.

Mạch khuếch đại điện áp, hệ số khuếch đại là tỉ số giữa

a)

Điện trở lên và điện trở xuống

b)

Điện trở R1 và điện trở Rht

c)

Điện trở Rht và điện trở R1

d)

Điện áp lên và điện áp xuống

27.

Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht hoặc R1

d)

Không điều chỉnh được hệ số khuếch đại

28.

IC khuếch đại thuật toán bao nhiêu đầu vào

bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra

b)

Một đầu vào và một đầu ra

c)

Một đầu vào và hai đầu ra

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra

29.

Kí hiệu Uvk của IC khuếch đại thuật toán là gì ?

a)

Điện áp về không

b)

Điện áp vô khối

c)

Điện áp vào không đảo

d)

Điện áp vào khó đảo

30.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito (Hình 8-3), người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở và tụ điện

b)

Tirixto, điện trở và tụ điện

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện

d)

Tranzito, điôt và tụ điện

31.

Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:

a)

Mạch chỉnh lưu cầu

b)

Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt

c)

Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt

d)

Mạch chỉnh lưu bất kì

32.

Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân loại

a)

Điốt tiếp mặt, điốt chỉnh lưu, điốt zener

b)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm, điốt zener

c)

Điốt tiếp điểm, điốt chỉnh lưu, điốt zener

d)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm

33.

Vi mạch tổ hợp được ứng dụng trong

a)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, điện trở

b)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, phát sóng vô tuyến

c)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, tụ điện

d)

Thiết bị tự động, máy vi tính, xử lí thông tin, cuộn cảm

34.

Diac là linh kiện có

a)

1 điện cực

b)

2 điện cực

c)

3 điện cực

d)

4 điện cực

35.

Tranzitor là linh kiện có:

a)

6 điện cực

b)

5 điện cực

c)

4 điện cực

d)

3 điện cực

36.

Theo chức năng, điốt được phân loại

a)

Điốt ổn áp, điốt chỉnh lưu, điốt zener

b)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp xúc, điốt zener

c)

Điốt giao điểm, điốt chỉnh lưu, điốt zener

d)

Điốt tiếp mặt, điốt tiếp điểm

37.

Quang điện tử là linh kiện

a)

Có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng và nhiệt độ.

b)

Dùng trong mạch điều khiển bằng ánh sáng và bằng áp suất.

c)

Không cần ánh sáng.

d)

Thay đổi theo ánh sáng và điều khiển bằng ánh sáng

38.

Vi mạch tổ hợp (IC), được chia làm 2 nhóm:

a)

IC tương tự và IC số

b)

IC tương tự và IC lọc

c)

IC đệm và IC số

d)

IC chữ và IC số

39.

Tirixtor là linh kiện bán dẫn có

a)

Bốn lớp tiếp giáp P-N

b)

Ba lớp tiếp giáp P-N

c)

Năm lớp tiếp giáp P-N

d)

Hai lớp tiếp giáp P-N

40.

Trong mạch điện tử, Tranzitor là linh kiện làm nhiệm vụ:

a)

Khuếch đại tín hiệu, tạo nhiệt độ, tạo ánh sáng.

b)

Tạo hình, tạo sóng, tạo xung.

c)

Khuếch đại, tạo sóng, tạo xung

d)

Tạo nhiệt độ, tạo sóng, tạo xung

41.

Tranzito được phân 2 loại là

a)

NPN và PNP

b)

PNN và NNP

c)

NPP và NNP

d)

PPN và NNP

42.

Triac và diac được ứng dụng

a)

Dùng điều khiển trong các mạch điện AC

b)

Dùng chỉnh lưu trong mạch điện DC

c)

Dùng ổn áp trong mạch điện DC

d)

Dùng điều tiết trong mạch điện DC

43.

Điốt là linh kiện có

a)

4 điện cực

b)

3 điện cực

c)

2 điện cực

d)

1 điện cực

44.

Tirixto ch dẫn đin khi nào?

a)

UAK> 0 và UGK> 0

b)

UAK> 0 và UGK< 0

c)

UAK< 0 và UGK< 0

d)

UAK< 0 và UGK> 0

45.

Yếu tố nào sau đây thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử ?

a)

Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế

b)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy, rẽ tiền

c)

Thuận tiện khi lắp đặt, linh kiện khó tiềm kiếm

d)

Khó vận hành, sữa chữa

46.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử ?

a)

Mạch thiết kế phức tạp

b)

Linh kiện có sẵn trên thị trường

c)

Hoạt động ổn định và chính xác

d)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy

47.

Thiết kế mạch điện tử được tiến hành theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Cho biết tên gọi linh kiện điện tử có kí hiệu hình vẽ bên :

a)

Biến trở

b)

Cuộn cảm

c)

Đi-ốt

d)

Tranzitor

49.

Cho biết tên gọi linh kiện điện tử có kí hiệu hình vẽ bên:

a)

Hình 3 là Điac.

b)

Hình 2 là Triac

c)

Hình 1 là Tirixtor (SCR).

d)

Hình 3 là IC

50.

Kí hiệu như hình vẽ bên là linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại PNP

b)

Tranzito loại NPN

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

51.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có mấy loại tiếp giáp?

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E)

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K)

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

52.

Công dụng của Điôt bán dẫn là gì?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, to xung

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

53.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, nhóm nào toàn là linh kiện tích cực ?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

54.

Kí hiệu như hình vẽ bên là linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại PNP

b)

Tranzito loại NPN

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

55.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Điac

56.

Tirixto sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Mạch tạo xung

c)

Mạch khuếch đại

d)

Mạch chỉnh lưu

57.

Quang điện tử còn tên gọi linh kiện nào?

a)

Led

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Diac

58.

LED thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Mạch đèn quảng cáo

b)

Mạch khuếch đại

c)

Mạch ổn áp

d)

Mạch tạo xung

59.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược như thế nào?

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân

b)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân

c)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân

60.

Hình ảnh sau đây là của linh kiện nào?

a)

IC

b)

Diac

c)

Led

d)

Tirixto