wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

maxcvd

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ nước ta
a)
A. chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. nằm trong khu vực Đông Nam Á.
c)
C. tiếp giáp với nhiều đại dương.
d)
D. có vùng đất rộng hơn vùng biển.
2.
Câu 2: Vị trí địa lí của nước ta
a)
A. được xây dựng qua thời gian dài dựng nước.
b)
B. án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.
c)
C. thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên.
3.
Câu 3: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
A. Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh.
b)
B. thường xuyên có gió Mậu dịch.
c)
C. có gió mùa hoạt động liên tục.
d)
D. lượng mưa cao đều quanh năm.
4.
Câu 4: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
5.
Câu 5: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
6.
Câu 6: Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
a)
A. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
c)
C. Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.
d)
D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật
7.
Câu 7: Vì sao thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi?
a)
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa và của biển.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của gió Tín Phong.
8.
Câu 8: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên
a)
A. có mùa đông lạnh.
b)
B. có nền nhiệt độ cao.
c)
C. có lượng mưa lớn.
d)
D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
9.
Câu 9: Đặc điểm nào không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
b)
B. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
d)
D. Địa hình chủ yếu là đồi núi cao.
10.
Câu 10: Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
a)
A. vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc.
b)
B. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
c)
C. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
d)
D. vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
11.
Câu 11: Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm là
a)
A. có các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông hướng tây bắc – đông nam.
b)
B. các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía bắc và phía đông chụm lại ở Tam Đảo.
c)
C. gồm các dãy song song và so le được nâng cao ở hai đầu.
d)
D. sự tương phản về địa hình giữa hai sườn đông-tây
12.
Câu 12: Hướng núi của vùng núi Tây Bắc là hướng
a)
A. tây – đông.
b)
B. vòng cung.
c)
C. tây bắc – đông nam.
d)
D. đông bắc – tây nam.
13.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình vùng núi Đông Bắc?
a)
A. Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế .
b)
B. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. Hướng nghiêng chung là hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. Các sông trong khu vực như cũng có hướng vòng cung.
14.
Câu 14:  Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm
a)
A. thấp, bằng phẳng, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, có nhiều khu ruộng cao bạc màu.
b)
B. cao ở rìa phía tây và tây bắc, sông ngòi chằng chịt, nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. thấp, bằng phẳng, 2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn, không có đê ngăn lũ.
d)
D. được khai phá từ lâu đời, 2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn, có đê ngăn lũ.
15.
Câu 15: Điểm khác biệt lớn giữa đồng bằng sông Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng là
a)
A. được phù sa sông bồi tụ.
b)
B. địa hình thấp và bằng phẳng.
c)
C. bề mặt đồng bằng không có đê.
d)
D. có nhiều sông ngòi.
16.
Câu 16: Sự khác biệt rõ rệt về địa hình giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc ?
a)
A. độ cao và hướng núi.
b)
B . hướng nghiêng chung.
c)
C. Sự phân bố địa hình.
d)
D. sự tác động của con người.
17.
Câu 17: Địa hình vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc có đặc điểm giống nhau là
a)
A. núi cao chiếm ưu thế.
b)
B. núi thấp chiếm ưu thế.
c)
C. hướng núi vòng cung.
d)
D. hướng nghiêng tây bắc – đông nam.
18.
Câu 18: Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, là do?
a)
A. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
b)
B. Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.
c)
C. Khí hậu ở đây khô hạn
d)
D. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
19.
Câu 19: Mặc dù nước ta có ¾ diện tích là đồi núi nhưng tính chất nhiệt đới vẫn được bảo toàn, nguyên nhân là do
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. chịu tác động của gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. chịu tác động của gió mùa Tây Nam.
d)
D. địa hình phân hóa đa dạng.
20.
Câu 20: Địa hình vùng núi Đông Bắc khác với Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do tác động của
a)
A. quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kỳ.
b)
B. vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.
c)
C. vận động tạo núi, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn.
d)
D. hoạt động nội lực, quá trình ngoại lực khác nhau mỗi vùng.
21.
Câu 21: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
22.
Câu 22: Biển Đông là cầu nối giữa
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
23.
Câu 23: Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?
a)
A. Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.
b)
B. Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.
c)
C. Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.
d)
D. làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.
24.
Câu 24: Sự đa dạng và giàu có của hệ sinh thái vùng ven biển nước ta không bao gồm sự đa dạng và giàu có của
a)
A. hệ sinh thái rừng ngập mặn.
b)
B. hệ sinh thái trên đất phèn,
c)
C. hệ sinh thái rừng trên núi cao.
d)
D. hệ sinh thái rừng trên các đảo.
25.
Câu 25:Thiên tai nào sau đây không xuất hiện ở vùng biển nước ta?
a)
A. Bão.
b)
B. Sạt lở bờ biển.
c)
C. Ngập lụt.
d)
D. Cát bay, cát chảy.
26.
Câu 26: Hệ sinh thái cho năng suất sinh học cao nhất của vùng ven biển nước là
a)
A. rừng ngập mặn.
b)
B. rừng trên đất phèn.
c)
C. rừng trồng trên đất cát.
d)
D. rừng trên các đảo.
27.
Câu 27: Vùng ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển nghề muối là vì
a)
A. có nhiệt độ cao, nhiều nắng và ít sông đổ ra biển.
b)
B. nhiều sông lớn đổ ra biển, ít thiên tai, lượng mưa thấp.
c)
C. lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, ven biển có nhiều cửa sông.
d)
D. lượng mưa lớn, độ ẩm cao, nhiều vịnh nước sâu.
28.
Câu 28: Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp, chủ yếu do tác động của
a)
A. đẩy mạnh hoạt đồng du lịch, ít trồng rừng.
b)
B. biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng.
c)
C. cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.
d)
D. bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.
29.
Câu 29:Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?
a)
A. Lượng mưa hàng năm lớn, độ ẩm không khí cao trên 80%.
b)
B. Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.
c)
C. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và gió Tín Phong.
d)
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao trên 200C.
30.
Câu 30: Tính chất gió mùa của khí hậu nước ta được thể hiện qua
a)
A. có gió hướng đông bắc hoạt động vào mùa đông và gió tây nam hoạt động vào mùa hạ.
b)
B. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao trên 200C
c)
C. lượng mưa hàng năm lớn, độ ẩm không khí cao trên 80%..
d)
D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và gió Tín Phong.
31.
Câu 31:Vì sao nước ta có điều kiện để phát triển nền nông nghiệp lúa nước?
a)
A. Nhiều đồi núi.
b)
B. Nhiều đất badan.
c)
C. Nền nhiệt ẩm cao.
d)
D. Nhiều đất feralit.
32.
Câu 32: Vì sao hoạt động du lịch biển ở miền Bắc lại mang tính thời vụ rõ rệt?
a)
A. Ảnh hưởng của gió Lào.
b)
B. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
c)
C. Ảnh hưởng của gió Tín Phong.
d)
D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
33.
Câu 33: Nước ta có điều kiện để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi và cơ cơ cấu mùa vụ chủ yếu là nhờ
a)
A. có nhiều loại đất.
b)
B. sự phân mùa của khí hậu.
c)
C. kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. sông ngòi nhiều nước.
34.
Câu 34: Mùa khô gây khó khăn tới hoạt động sản xuất của ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp khai thác.
b)
B. Công nghiệp chế biến.
c)
C. Công nghiệp thủy điện.
d)
D. Công nghiêp nhiệt điện.
35.
Câu 38: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về nhiệt độ và lượng mưa ở nước ta?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C.
b)
B. Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1600-2000mm.
c)
C. Nhiệt độ trung tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam.
d)
D. Lượng mưa lớn quanh năm.
36.
Câu 39: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết nhận định nào sau đây đúng về lưu vực sông Hồng?
a)
A. Diện tích lưu vực nhỏ hơn sông Mê Kông (Việt Nam).
b)
B. Lưu lượng nước lớn quanh năm.
c)
C. Lưu lượng nươc nhỏ quanh năm.
d)
D. Lưu lượng nước lớn trong mùa lũ.
37.
Câu 40: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các nhóm và các loại đất chính, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về đất Feralit ở nước ta?
a)
A. Chiếm diện tích lớn ở vùng đồi núi.
b)
B. Chủ yếu là đất feralit trên các loại đá khác.
c)
C. Đất feralit trên đá badan tập trung nhiều ở vùng núi phía Bắc.
d)
D. Đất feralít trên đá vôi có nhiều ở trung du miền núi phía Bắc.
38.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Mã.
b)
B. Sông Đà.
c)
C. Sông Cả.
d)
D. Sông Chu.
39.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
40.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hệ thống sông nào sau đây không trực tiếp chảy ra biển Đông?
a)
A. Sông Kì Cùng - Bằng Giang.
b)
B. Sông Thu Bồn, sông Đồng Nai.
c)
C. Sông Hồng, sông Thái Bình.
d)
D. Sông Mê Công và sông Mã.
41.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Nha Trang có lượng mưa nhỏ nhất?
a)
A. Tháng II.
b)
B. Tháng I.
c)
C. Tháng XI.
d)
D. Tháng XII.
42.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Đông bắc.
b)
B. Tây bắc.
c)
C. Tây nam.
d)
D. Bắc.
43.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
A. Sa Pa.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Điện Biên Phủ.
44.
Câu 47:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
a)
A. Điện Biên.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Lai Châu.
45.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
a)
A. Quảng Ngãi.
b)
B. Hải Dương.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Nam Định
46.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
a)
A. Con Voi.
b)
B. Cai Kinh.
c)
C. Ngân Sơn.
d)
D. Phu Luông.
47.
Câu 50:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
a)
A. Pu Hoạt.
b)
B. Phu Luông.
c)
C. Pu Huổi Long.
d)
D. Pu Trà.
48.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Cát Bà thuộc phân khu động vật nào sau đây?
a)
A. Khu Đông Bắc.
b)
C. Khu Tây Bắc.
c)
B. Khu Nam Trung Bộ.
d)
D. Khu Bắc Trung Bộ.
49.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản đá quý?
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Quảng Nam.
50.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Đất cát biển.
b)
B. Đất phù sa sông.
c)
C. Đất phèn.
d)
D. Đất mặn.
51.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ven biển?
a)
A. Ba Vì.
b)
B. Xuân Thủy.
c)
C. Cúc Phương .
d)
D. Pù Mát.
52.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI? 
a)
A.Lạng Sơn.
b)
B. Nha Trang.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Đà Lạt.
53.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc?
a)
A. Pu Den Đinh, Pu Sam Sao.
b)
B. Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti.
c)
C. Pu Si Lung, Hoành Sơn.
d)
D. Khoan La San, Bạch Mã.
54.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, khu vực phong phú và đa dạng loài động vật nhất là
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Nam Bộ
c)
C. Nam Trung Bộ
d)
D. Tây Bắc
55.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, bãi cát ven biển dài nhất nước ta nằm ở khu vực
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
56.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, chủ yếu chảy theo hướng tây - đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
57.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có mùa mưa lệch về thu - đông?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Cần Thơ.
d)
D. Sa Pa.
58.

Câu 35:  Cho bảng số liệu:

a)

A. Lưu lượng nước lớn quanh năm.

b)

B. Lưu lượng nước nhỏ quanh năm.

c)

C. Mùa lũ kéo dài từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau.

d)

D. Mùa lũ ngắn từ tháng 7 đến tháng 11.

59.

Câu 36Cho bảng số liệu:

a)

A. Huế cao hơn Quy Nhơn.

b)

B. Hà Nội thấp hơn Quy Nhơn.

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.

d)

D. Huế thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh.

60.

Câu 37:  Cho bảng số liệu

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.

b)

B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

d)

D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.

61.

Câu 63: Cho bảng số liệu 

a)

A. Nền nhiệt cao nóng quanh năm.

b)

B. Nhiệt độ thấp nhất vào tháng XII.

c)

C. Biến trình nhiệt có hai cực đại.

d)

D. Nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.

62.

Câu 64: Cho bảng số liệu:

a)

A. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.

b)

B. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh là tháng IX.

c)

C. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII – I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V – XI.

d)

D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí Minh.

63.

Câu 62: Cho bảng sổ liệu: Lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm

a)

A. Lượng mưa thay đổi từ Bắc và Nam.

b)

B. Hà Nội có lượng mưa và cân bằng ẩm thấp nhất.

c)

C. Lượng bốc hơi càng vào Nam càng tăng.

d)

D. Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất.

64.

Câu 61: cho bảng số liệu

a)

A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Càng vào Nam, biên độ nhiệt trung bình năm càng chênh lệch lớn.

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 không chênh lệch nhiều giữa các địa điểm.