NEW
Font size
Worksheetsmaxcvd
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 35: Cho bảng số liệu:
A. Lưu lượng nước lớn quanh năm.
B. Lưu lượng nước nhỏ quanh năm.
C. Mùa lũ kéo dài từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau.
D. Mùa lũ ngắn từ tháng 7 đến tháng 11.
Câu 36: Cho bảng số liệu:
A. Huế cao hơn Quy Nhơn.
B. Hà Nội thấp hơn Quy Nhơn.
C. Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.
D. Huế thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 37: Cho bảng số liệu
A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.
B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội.
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.
D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM.
Câu 63: Cho bảng số liệu
A. Nền nhiệt cao nóng quanh năm.
B. Nhiệt độ thấp nhất vào tháng XII.
C. Biến trình nhiệt có hai cực đại.
D. Nhiệt độ cao nhất vào tháng VII.
Câu 64: Cho bảng số liệu:
A. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.
B. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng X, ở TP. Hồ Chí Minh là tháng IX.
C. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII – I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V – XI.
D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí Minh.
Câu 62: Cho bảng sổ liệu: Lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm
A. Lượng mưa thay đổi từ Bắc và Nam.
B. Hà Nội có lượng mưa và cân bằng ẩm thấp nhất.
C. Lượng bốc hơi càng vào Nam càng tăng.
D. Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất.
Câu 61: cho bảng số liệu
A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Càng vào Nam, biên độ nhiệt trung bình năm càng chênh lệch lớn.
D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 không chênh lệch nhiều giữa các địa điểm.
