wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ LỚP 10 CUỐI HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

d)

Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất? 

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển

3.

Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy? 

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

4.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây? 

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

5.

 Nguyên nhân nào làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti? 

a)

sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông

b)

sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

c)

sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời

d)

sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất

6.

Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở đâu? 

a)

Trên các lục địa

b)

Giữa các đại dương

c)

Các vùng gần cực

d)

Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo

7.

Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là gì? 

a)

nội lực

b)

lực hấp dẫn

c)

ngoại lực

d)

 lực Côriôlit

8.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do yếu tố nào sau đây? 

a)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

9.

Thạch quyển gồm các thành phần nào? 

a)

Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti

d)

Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

10.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực? 

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

11.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là gì? 

a)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

12.

Các quá trình nào dưới đây là các quá trình tác động của ngoại lực?  

a)

Phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

Phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

Phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

13.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở nơi nào trên Trái Đất? 

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí? 

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

15.

Phát biểu nào sau đây đúng khi ta vào sâu trong trung tâm lục địa? 

a)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

Nhiệt độ mùa đông càng tăng

c)

Biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

Biên độ nhiệt độ càng nhỏ

16.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao? 

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

17.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp? 

a)

độ cao

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

hướng gió

18.

Trường hợp nào sau đây làm cho khí áp tăng? 

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Độ cao tăng

d)

Lượng hơi nước trong không khí giảm

19.

Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Tây ôn đới? 

a)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới

c)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo

20.

Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Đông cực? 

a)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới

c)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo

21.

Khu vực nào sau đây là phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch? 

a)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới

c)

Từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

Từ áp cao cực về áp thấp xích đạo

22.

Tính chất của gió Mậu dịch là gì?

a)

nóng ẩm

b)

lạnh khô

c)

khô

d)

ấm, gây mưa phùn

23.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến lượng mưa trên Trái Đất? 

a)

Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

Khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

c)

Khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

Khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

24.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa? 

a)

Khu khí áp thấp

b)

Khu khí áp cao

c)

Miền có gió Mậu dịch

d)

Miền có gió Đông cực

25.

Nơi nào sau đây có mưa ít? 

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới đi qua

26.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở nơi nào? 

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

27.

Kiểu khí hậu địa trung hải thuộc đới khí hậu nào sau đây? 

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

cận cực

d)

ôn đới

28.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là gì? 

a)

Có hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau

b)

Trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C

c)

Lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm

d)

Hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau

29.

Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hoà hơn cả? 

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới hải dương

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải

30.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở ở đâu? 

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

31.

Nước trên lục địa gồm các thành phần nào? 

a)

Nước trên mặt, nước ngầm

b)

Nước trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

32.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố nào chủ yếu tác động đến chế độ nước sông? 

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

33.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông? 

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

34.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là gì? 

a)

Điều hoà chế độ nước sông

b)

Giảm lưu lượng nước sông

c)

Cản trở dòng chảy của sông

d)

Làm cho địa hình lòng sông dốc hơn

35.

Hồ nào sau đây có nguồn gốc nội sinh? 

a)

Hồ Vich-to-ri-a

b)

Ngũ Hồ

c)

Hồ Gấu Lớn

d)

Hồ Hoàn Kiếm

36.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

33 %0

b)

34 %0

c)

35%0

d)

36%0

37.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? 

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

Lượng nước ở các hồ đầm

d)

Lượng nước sông chảy ra

38.

Nhiệt độ trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là bao nhiêu? 

a)

Khoảng 15,5°C

b)

Khoảng 30°C

c)

Khoảng 17°C

d)

Khoảng 25°C

39.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do đâu? 

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

40.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là gì? 

a)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm của Trái Đất

b)

Năng lượng bức xạ trong lòng đất

c)

Hoạt động của các dòng biển lớn

d)

Hoạt động của núi lửa, động đất

41.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do đâu? 

a)

Sức hút của Mặt Trăng

b)

Sức hút của Mặt Trời

c)

Các loại gió thường xuyên

d)

Địa hình các vùng biển

42.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là gì?

a)

lượng không khí trong đất

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

độ vụn bở

43.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất có đặc điểm gì? 

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

Vụn bở ở bề mặt vỏ Trái Đất

44.

Theo thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu gồm các tầng nào? 

a)

Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

b)

Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

c)

Tầng đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

d)

Tầng đá mẹ, tầng đá gốc, lớp vỏ phong hoá

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất? 

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

46.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất? 

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

47.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất? 

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

48.

Vi sinh vật có vai trò như thế nào trong việc hình thành đất? 

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá huỷ đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

49.

Sinh quyển là gì ?

a)

Là một quyển của Trái Đất gồm có toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

Là một quyển của Trái Đất gồm có tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

Là một quyển của Trái Đất gồm có toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Là một quyển của Trái Đất gồm có toàn bộ thực vật và vi sinh vật

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? 

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhấ

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí