wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI 12

Total questions: 44

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Mô đun, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Mô đun, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Mô đun, Macro, Báo cáo

2.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

3.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

4.

Để lưu trữ thông tin về một chủ thể xác định nào đó ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI:

a)

Trường (Field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (Record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

6.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường

c)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính, ta cũng có thể thay đổi khóa chính của bảng

d)

Các ý còn lại đều đúng

7.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Default Value

8.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Name

b)

Data Type

c)

Field Properties

d)

Default Value

9.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột:

a)

Field Name

b)

Data type

c)

Description

d)

Field Properties

10.

Cho các thao tác sau đây:

1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng

2.  Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và các tính chất của trường

3.  Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế

4.  Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

5.  Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác :

a)

1, 3, 2, 5, 4

b)

3, 4, 2, 1, 5

c)

2, 3, 1, 5, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

11.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

Lọc là một công cụ của hệ quản trị CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

12.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

Bán vé máy bay ở các hãng hàng không

b)

Quản lý tài khoản trong các ngân hàng

c)

Quản lí học sinh trong nhà trường

13.

Những thao tác nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu:

a)

Sắp xếp và lọc

b)

Thêm bản ghi, chỉnh sửa và xóa bản ghi

c)

Tìm kiếm và thay thế

d)

Thống kê và báo cáo

14.

Trong bảng HOC_SINH, để sắp xếp các bản ghi tăng dần theo trường TO, ta thực hiện:

a)

Chọn trường TO trong chế độ thiết kế, chọn nút lệnh az\frac{a}{z}\downarrow ,  rồi lưu kết quả lại

b)

Chọn trường TO trong chế độ thiết kế, chọn nút lệnh za\frac{z}{a}\downarrow ,  rồi lưu kết quả lại

c)

Chọn trường TO trong chế độ hiển thị trang dữ liệu, chọn nút lệnh az\frac{a}{z}\downarrow ,  rồi lưu kết quả lại

d)

Chọn trường TO trong chế độ hiển thị trang dữ liệu, chọn nút lệnh za\frac{z}{a}\downarrow ,  rồi lưu kết quả lại

15.

Sau khi nhập dữ liệu vào bảng, người nhập đã gõ nhầm nhiều chữ TN thành NT. Làm cách nào tốt nhất để chỉnh sửa lỗi trên:

a)

Lọc ra những bản ghi bị lỗi và sửa

b)

Tìm từ bản ghi đầu đến bản ghi cuối, gặp lỗi thì sửa

c)

Các ý còn lại đều đúng

d)

Thực hiện lệnh tìm kiếm từ bị lỗi, sau đó thực hiện thay thế tất cả các từ NT thành TN

16.

Trong thao tác lọc dữ liệu, cụm từ “Filter by Form” có nghĩa là gì:

a)

Lọc theo ô đang chọn

b)

Lọc theo mẫu

c)

Hủy thao tác lọc

d)

Lọc dữ liệu

17.

Để tìm một cụm từ có thể là phần bất kì của một trường, thì trong ô Match ta chọn cách thức tìm kiếm nào:

a)

Any Part of Field

b)

Whole Field

c)

Start of Field

d)

Replace With

18.

Để chuyển bảng HOC_SINH bên dưới sang chế độ thiết kế, ta thực hiện

a)

Nháy vào nút

b)

Nháy vào nút View  rồi chọn Design View

c)

Nháy chuột phải vào tên bảng HOC_SINH rồi chọn Design View

19.

Để nhập liệu điểm số cho một môn nào đó 1 chữ số thập phân như: 8.6, 9.5, 10.0,… ta chọn cách định dạng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

20.

Để xóa bản ghi có mã số 773 trong bảng HOC_SINH bên dưới, ta thực hiện

a)

nháy chuột chọn bản ghi đó rồi nhấn phím BackSpace (phím xóa kí tự bên trái con trỏ)

b)

chọn bản ghi đó rồi nhấn chuột phải, chọn

c)

nháy chuột lần lượt vào các trường ứng với mã số 773 rồi xóa 

21.

Để lưu bảng, ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào nút Office button rồi chọn Open

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

c)

Nháy vào nút Save

22.

Phần mở rộng (phần đuôi) của tệp CSDL được tạo từ Access 2007 trở lên là

a)

docx

b)

accdb

c)

xlsx

d)

pas

23.

Để cách sắp xếp cột tên trong bảng bên dưới theo thứ tự tăng dần, ta chọn cột tên rồi nháy vào nút

a)

b)

c)

d)

24.

Để lọc ra danh sách học sinh có giới tính là “nam”, ta chọn ô nam trong cột GT rồi

a)

b)

c)

25.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Để lọc dữ liệu có từ 2 điều kiện trở lên, chẳng hạn lọc học sinh nam tổ 2, ta có thể vào Advanced rồi chọn Filter By Form rồi nhập điều kiện lọc,…

b)
c)
26.

Cho biết kiểu dữ liệu tương ứng cho các trường ở bảng dưới

a)

HoDem: text, Tên: Text, GT: Yes/No, NgSinh: number

b)

HoDem: text, Tên: Text, GT: Text, NgSinh: Date/Time

c)

MaSo: Date/Time, Tên: Text, GT: Yes/No, NgSinh: Text

d)

Khong co dap an dung

27.

Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của các nút lệnh, con số trong hình bên dưới

a)

b)

Có tổng cộng 15 bản ghi trong bảng

c)

.  Nháy vào nút |> để sang bản ghi tiếp theo (bản ghi thứ 7)

d)

Bản ghi hiện tại đang được chọn là bản ghi thứ 6

28.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được xác định vào thời điểm nào ?

a)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

b)

Cùng lúc với việc nhập và chỉnh sửa hồ sơ. 

c)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

d)

Khi tiến hành tìm kiếm, tra cứu thông tin

29.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Hệ QTCSDL

c)

Các thiết bị vật lí (như máy tính, đĩa cứng, mạng,…)

30.

Hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

31.

Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, hệ QTCSDL, con người

b)

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng;

c)

Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

d)

khong co dap an dung

32.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Đảm bảo an ninh hệ thống

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm

d)

Cập nhật và khai thác CSDL

33.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

34.

Thông qua ngôn ngữ gì để đảm bảo duy trì tính nhất quán của dữ liệu, phát hiện và ngăn chặn việc truy cập không được phép ?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Khong co dap an dung

35.

Trong các chức năng của hệ QTCSDL, chức năng nào là quan trọng nhất, vì sao?

a)

Chức năng tạo lập

b)

Chức năng cung cấp các dịch vụ cần thiết để khai thác thông tin là quan trọng nhất vì 1 CSDL được tạo ra chỉ với mục đích là đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.

c)

Chức năng cập nhật

d)

Chức năng điều khiển và kiểm soát việc truy cập vào CSDL để bảo mật thông tin.

36.

Phần mềm nào sau đây là các Hệ quản trị CSDL ?

a)

Access, MySQL

b)

Oracle

c)

Microsoft SQL Server

37.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới và những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Khong co dap an sai

38.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Người có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính là người lập trình ứng dụng

b)

Người có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng để khai thác thông tin là người quản trị

c)

Người chuyên môn tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL là người lập trình ứng dụng

d)

Tat ca deu dung

39.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong

a)

ROM

b)

RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí (mainboard, nguồn,…)

40.

Các công việc thường gặp khi quản lí thông tin của một đối tượng nào đó:

a)

Tạo lập hồ sơ về đối tượng cần quản lí

b)

Cập nhật hồ sơ (như thêm, xóa, sửa hồ sơ)

c)

Khai thác hồ sơ (như tìm kiếm, sắp xếp, thống kê, lập báo cáo,…).

41.

Trong quản lí bán hàng, ta có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau: Mã sản phẩm:

Tên sản phẩm:

Ngày bán:

Đơn giá:

(a)  

42.

Trong CSDL QuanLi_HS có bảng HOC_SINH như hình bên dưới:

Hãy chỉ ra các thao tác sắp xếp điểm Lí của học sinh theo thứ tự giảm dần.

(a)  

43.

Trong CSDL QuanLi_HS có bảng HOC_SINH như hình bên dưới:

Hãy lọc ra tất cả học sinh có tên là An và thuộc tổ 1 trong bảng.

(a)  

44.

Trong CSDL QuanLi_HS có bảng HOC_SINH như hình bên dưới:

Hãy nêu cách xóa bản ghi có MaSo (mã số) là 777

(a)