WorksheetsTHI HK 1
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Câu 1. Axit được dùng để điều chế các muối clorua, làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn... là
A. H2SO3
B. H3PO4
C. H2SO4
D. HCl
Câu 2. Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào dung dịch nào sau đây thu được sản phẩm có chất không tan?
A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. Na2CO3
D. CuCl2
Câu 3. Canxi oxit và điphotpho pentaoxit đều có tính hút ẩm mạnh nên được sử dụng làm khô nhiều chất. Khí nào sau đây không làm khô bằng CaO do có phản ứng với chất này ?
A. CO2
B. CO
C. O2
D. N2
Câu 5. Cacbon đioxit trong khí quyển là tác nhân chính gây lên “hiệu ứng nhà kính”, làm Trái Đất nóng lên. Quá trình nào sau đây không sinh ra CO2?
A. Nung vôi
B. Đốt than đá
C. Đốt xăng dầu
D. Đốt khí hidro
Câu 6. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:
A. Mg
B. Ba
C. Cu
D. Zn
Câu 7. Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch: HCl, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng?
A. Dung dịch BaCl2
B. Kẽm
C. Dung dịch Ba(OH)2
D. Quỳ tím
Câu 8. Cho 4,8(g) kim loại Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí H2 thu được ở (đktc) là:
A. 44,8 lít
B. 4,48 lít
C. 2,24 lít
D. 22,4 lít
Câu 9. Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho:
A. CuO tác dụng với dung dịch HCl.
B. CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2.
C. CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH.
D. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 10. Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không sinh ra bazơ?
A. CaO + H2O
B. NaCl + H2O (đpdd, màng ngăn xốp)
C. FeSO4 + NaOH (loãng)
D. Cu(OH)2 + H2SO4 (loãng)
Câu 11. Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch (tác dụng được với nhau) là:
A. Ca(OH)2, Na2CO3
B. Ca(OH)2, NaCl
C. Ca(OH)2, NaNO3
D. NaOH, KNO3
Câu 12. NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây?
A.H2S
B. H2
C. CO2
D. SO2
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng biểu diễn hai giai đoạn quan trọng trong công nghiệp sản xuất nhôm hiện nay: X -> Y -> Al. Hợp chất Y là
A. AlCl3
B. Al2(SO4)3
C. Al2O3
D. Al(OH)3
Câu 14: Kim loại Al, Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc nguội
B. CuSO4
C. H2SO4 loãng
D. HCl
Câu 15. Để loại bỏ khí clo dư sau khi làm thí nghiệm, người ta có thể dùng chất nào sau đây ?
A. NaOH
B. HCl
C. NaCl
D. H2SO4
Câu 16:Nhiệt phân một lượng sắt (III) hidroxit cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng giảm đi 10,8 gam. Khối lượng sắt (III) hidroxit đã bị phân huỷ là:
A. 42,8 g
B. 10,8 g
C. 64,2 g
D. 21,4 g
Câu 17: Với thể tích ở đktc là 11,2 lít thì chất X có khối lượng 8 gam. X là chất nào trong số các chất sau:
A. CO
B. CH4
C. NH3
D. NO
Câu 18: Cho 10 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 11,2 lít.
B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít
D. 22,4 lít
Câu 19. Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
A. Fe + Cl2 -> FeCl2
B. H2 + Cl2 -> 2HCl
C. Cu + Cl2 -> CuCl2
D. Cl2 + H2O -> HCl + HClO
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F.
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. Fe + Cl2 --> FeCl2.
B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
C. Fe + S --> FeS.
D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:
FeCl + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2O
FeCl2 + FeCl3 + H2O
Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?
Tẩy trùng nước sinh hoạt
Tẩy trắng vải, sợi
Bảo quản hoa quả lâu khô héo
Điều chế nhựa, chất dẻo
Vị trí của Clo (Z=17) trong bảng tuần hoàn:
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA
Ô 7, chu kì 3, nhóm VIIA
Ô 17, chu kì 7, nhóm IIIA
Nước Giaven là thành phần chính của nước tẩy trắng quần áo. Muốn điều chế nước Giaven, người ta cho clo tác dụng với:
dung dịch NaCl
dung dịch HCl
dung dịch NaClO
dung dịch NaOH
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là
Zn
Mg
Ca
Fe
Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
70%
75%
80%
90%
Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl?
Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Giấy quỳ tím
Dung dịch CaCl2
Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Tăng lên rồi lại giảm đi
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Than hoạt tính (thành phần chính là cacbon) được dùng làm mặt nạ phòng độc nhờ có tính chất
Tính hấp phụ
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính tan trong nước
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Khí X có tỉ khối hơi so với khí cacbonic là 0,77. Khí X là
CO
NH3
SO2
H2S
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
2,22g
4,44g
22,2g
44,4gg
Dãy các oxit nào sau đây tan trong nước?
Al2O3, CaO, P2O5, CuO, CO2
CuO, CaO, P2O5, CO, CO2
Na2O, CaO, P2O5, SO3, SO2
Fe2O3, BaO, SO2, SO3, SO2
Oxit nào sau đây là oxit bazơ tan trong nước?
MgO
FeO
CuO
BaO
Oxit axit có những tính chất hoá học nào?
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng vói dung dịch bazơ
Tác dụng với nước
Cho các chất: CuO, BaCl2, Mg, MgO. Chất tác dụng được với dung dịch axit clohiđric tạo khí?
MgO
BaCl2
CuO
Mg
Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân:
CaCl2
CaSO4
Ca(OH)2
CaCO3
Khí sunfurơ được tạo ra từ cặp chất nào sau đây?
Muối natri sunfit và axit cacbonic
Muối natri sunfat và muối đồng(II) clorua
Muối natri sunfit và dung dịch axit clohiđric
Muối natri sunfat và dung dịch axit clohiđric
Oxit axit là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Những oxit nào tác dụng được với dung dịch KOH:
BaO
SO2
CO2
CO
Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxit là:
P2O3
P2O5
PO4
P2O2
Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
CO2 và BaO.
Fe2O3 và SO3
K2O và NO.
MgO và CO.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch
NaCl
BaCl2
MgCl2
KCl
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót từ từ axit đặc vào nước.
rót nhanh axit đặc vào nước.
rót từ từ nước vào axit đặc.
rót nước vào axit đặc.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?
Ca(OH)2
HCl
NaOH
Na2SO4
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
Fe + S (to) → FeS
2Ag + O3 → Ag2O + O2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
BaO
Na2O
SO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Cho các oxit: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO. Số oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
2
3
4
5
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
SO2
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. , B. . C. , D.
P2O5
SO2
Na2O
CO2
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3.
Fe2O3; SO2; SO3; MgO.
P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3.
P2O5 ; CO2; CuO; SO3.
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.
. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2.
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Cho phương trình phản ứng:
Na2CO3+ 2HCl ---> 2 NaCl + X +H2O.
X là:
CO.
CO2.
H2.
Cl2.
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:
Na2SO4+CuCl2.
K2SO3+ HCl.
Na2SO3+NaCl.
K2SO4 + HCl.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch HCl vào cốc có NaOH.
Cho dung dịch HCl vào cốc có dung dịch Na2SO4.
Cho dung dịch HCl vào cốc có NaHCO3.
Cho dung dịch HCl vào cốc có kim loại Al.
1) Chỉ ra dãy gồm toàn bộ bazơ:
A. CaO, SO2, SO3
B. HCl, HNO3, H2CO3
C. NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3
D. CuCl2, CaCO3, BaSO4
A
B
C
D
Dãy gồm các oxit phản ứng được với dung dịch natri hidroxit:
A. CO2 ; SO2; SO3; N2O5
B. MgO; CaO; FeO; Al2O3
C. CO; P2O5; Al2O3; CO2
D. Cả A, B, C sai.
A
B
C
D
Bazơ nào sau đây là bazơ tan?
Zn(OH)2
Ca(OH)2
Al(OH)3
Fe(OH)2
Bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Ba(OH)2
LiOH
Pb(OH)2
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím mất màu
Chất làm quỳ tím hóa xanh là?
A. NaCl
B. Na2SO4
C. NaOH
D.HCl
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; SO2 ; SO3
P2O5; CO2; CuO; SO3
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH là
Mg(NO3)2, NaCl
CuCl2 , NaCl
Mg(NO3)2, CuCl2
CuCl2 , Ba(NO3)2
Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng
CuO và H2SO4
ZnO và HCl
NaOH và HNO3
BaCl2 và H2SO4
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaHCO3
NaHSO4
Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
61,9 % và 38,1 %.
63 % và 37 %.
61,5 % và 38,5 %.
65 % và 35 %.
Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:
10g
20g
30g
40g
Cho 2,24 lít khí CO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch bari hiđroxit tạo bari cacbonat và nước. Khối lượng bari cacbonat tạo ra là:
9,85 gam
19,7 gam
39,4 gam
29,55 gam
