wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn 11

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật có mấy loại ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

2.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật gồm các loại khổ giấy chính nào ?

a)

A0A2A3A5A_0A_2A_3A_5

b)

A0A1A2A5A_0A_1A_2A_5

c)

A0A1A2A3A4A_0A_1A_2A_3A_4

d)

A0A1A2A3A5A_0A_1A_2A_3A_5

3.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật , lích thước khổ giấy A0 là

a)

420x297

b)

1189x840

c)

841x594

d)

1189x841

4.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật , kích thước khổ giấy A1 là

a)

1189x841

b)

841x594

c)

420x297

d)

594x420

5.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật , kích thước khổ giấy A2 là

a)

841x594

b)

594x421

c)

594x420

d)

420x297

6.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật , kích thước khổ giấy A3 là

a)

1189x841

b)

420x297

c)

420x298

d)

594x420

7.

Theo TCVN 7285 : 2003 quy định khổ giấy của bản vẽ kĩ thuật , kích thước khổ giấy A4 là

a)

1189x841

b)

297x210

c)

297x215

d)

279x215

8.

Thế nào là tỉ lệ của bản vẽ ?

a)

Là hiệu số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể

b)

Là tổng số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể

c)

Là tỷ số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể

d)

Là bội số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể

9.

.Theo TCVN 7286 : 2003 quy định tỉ lệ dùng trên bản vẽ kĩ thuật gồm các loại tỉ lệ nào?

a)

Thu nhỏ, Vật thể và khung tên

b)

Phóng to, Vật thể và khung tên

c)

Phóng to, Thu nhỏ và khung tên.

d)

Phóng to, nguyên hình, thu nhỏ

10.

Tỉ lệ 1:1 là:

a)

Tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ nguyên hình

c)

Đáp án khác

d)

Tỉ lệ thu nhỏ

11.

Tỉ lệ 1 : 2 thuộc loại

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ riêng

c)

Tỉ lệ phóng to

d)

Tỉ lệ nguyên hình

12.

Tỉ lệ 5:1 là

a)

Tỉ lệ nguyên hình

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ riêng

d)

Tỉ lệ thu nhỏ

13.

Bản vẽ ghi "Tỉ lệ 1:2" thì chiều dài thật bằng 75 mm sẽ được vẽ dài là:

a)

7,5 cm

b)

Tất cả đều sai

c)

150 mm

d)

37,5 mm

14.

Trong bản vẽ kỹ thuật, nét liền đậm dùng để

a)

Vẽ đường trục, đường tâm

b)

Vẽ đường gạch gạch của hình cắt, mặt cắ

c)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy của vật thể

d)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể

15.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

Khung vẽ, khung tên, đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt

c)

Đường giới hạn một phần hình cắt.

d)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

16.

Nét lượn sóng dùng để vẽ

a)

Trục đối xứng

b)

Đường gióng

c)

Tất cả đều sai

d)

Đường giới hạn hình cắt

17.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ đường nào trong bản vẽ kỹ thuật

a)

Đường tâm đường tròn

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

. Tất cả đều sai

d)

Đường kích thước

18.

Trong bản vẽ kỹ thuật, nét chấm gạch mảnh dùng để

a)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể

b)

Vẽ đường trục đối xứng, đường tâm

c)

Vẽ đường gạch gạch của hình cắt,mặt cắt

d)

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy của vật thể

19.

Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét

a)

Lượn sóng

b)

Đứt mảnh

c)

Liền đậm

d)

Liền mảnh

20.

Để vẽ đường giới hạn một phần hình cắt ta dùng nét gì ?

a)

Liền đậm

b)

Chấm gạch mảnh

c)

Lượn sóng

d)

Đứt mảnh

21.

. Muốn ghi kích thước phải có

a)

Chữ số kích thước

b)

Đường kích thước

c)

Đường gióng kích thước, chữ số kích thước

d)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, chữ số kích thước

22.

Chữ số kích thước thường được ghi ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Trên đường gióng

b)

Trên đường kích thước

c)

Ghị dưới đường kích thước

d)

. dưới đường gióng

23.

Để ghi một kích thước đầy đủ cần 3 yếu tố là:

a)

Đường gióng, đường kích thước và các ký hiệu R, Ø

b)

Đường kích thước, con số kích thước và các ký hiệu R, Ø.

c)

Đường gióng, con số kích thước và các ký hiệu R, Ø

d)

Đường gióng, đường kích thước và con số kích thước

24.

Vị trí khung tên trên bản vẽ kỹ thuật được đặt:

a)

Góc trái phía dưới bản vẽ.

b)

Góc phải phía trên bản vẽ

c)

Góc phải phía dưới bản vẽ.

d)

Góc trái phía trên bản vẽ.

25.

Con số kích thước ghi trên bản vẽ thì :

a)

Không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.

b)

Phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.

c)

Có kèm theo đơn vị đo độ dài.

d)

Được viết dưới dạng phân số.

26.

Kích thước những cung nhỏ hơn ½ đường tròn phải có :

a)

Ký hiệu Ø phía trước con số kích thước

b)

Kèm đơn vị phía sau con số kích thước

c)

Ký hiệu II phía trước con số kích thước

d)

Ký hiệu R phía trước con số kích thước

27.

Để vẽ đường tâm của hình tròn, ta dùng:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét chấm gạch mảnh

c)

Nét đứt.

d)

Nét liền đậm

28.

Kích thước đường tròn phải có :

a)

Ký hiệu Ø phía sau con số kích thước

b)

Ký hiệu Ø phía trước con số kích thước

c)

Ký hiệu R phía trước con số kích thước

d)

Ký hiệu II phía trước con số kích thước

29.

Bản vẽ ghi “Tỉ lệ 2:1” có nghĩa là

a)

. Hình biểu diễn có kích thước bằng một nửa kích thước tương ứng trên vật thậ

b)

Bản vẽ có kích thước phóng to hai lần so với bản vẽ bình thường

c)

Hình biểu diễn có kích thước gấp hai lần kích thước tương ứng trên vật thậ

d)

Bản vẽ có kích thước thu nhỏ hai lần so với bản vẽ bình thường

30.

Khi cần vẽ phần khuất của vật thể, ta dùng

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét chấm gạch mảnh

c)

Nét đứt

d)

Nét liền mảnh

31.

Kích thước ghi trên bản vẽ là :

a)

Kích thước sau khi thu nhỏ hoặc phóng to của vật thể

b)

Kích thước thật của vật thể.

c)

Kích thước đo được trên hình

d)

Kích thước thật của hình vẽ.

32.

Con số kích thước được ghi :

a)

Ở dưới và nằm giữa đường ghi kích thước nếu đường ghi kích thước nằm ngang.

b)

Ở trên hay dưới đường ghi kích thước đều được nếu đường ghi kích thước nằm ngang.

c)

Ở bên trái đường ghi kích thước nếu đường ghi kích thước nằm ngang.

d)

Ở trên và nằm giữa đường ghi kích thước nếu đường ghi kích thước nằm ngang

33.

Bản vẽ ghi “Tỉ lệ 1:5” có nghĩa là:

a)

Bản vẽ có kích thước phóng to năm lần so với bản vẽ bình thường.

b)

Hình biểu diễn có kích thước bằng một phần năm kích thước tương ứng trên vật thật.

c)

Hình biểu diễn có kích thước gấp năm lần kích thước tương ứng trên vật thật.

d)

Bản vẽ có kích thước thu nhỏ năm lần so với bản vẽ bình thường.

34.

Hãy điền các từ tương ứng vào chỗ trống sao cho phù hợp:

“Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt trong một góc tạo thành bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở ………..., mặt phẳng hình chiếu bằng ở…………., mặt phẳng hình chiếu cạnh ở………….của vật thể”

a)

. trên – trước – bên trái.

b)

trước – trên – bên trái.

c)

sau – dưới – bên phải.

d)

dưới – sau – bên phải.

35.

Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau:

a)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

36.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu bằng được đặt ở

a)

Góc bên trái bản vẽ, dưới hình chiếu đứng

b)

Góc bên trái bản vẽ, trên hình chiếu đứng

c)

Góc bên phải bản vẽ, dưới hình chiếu đứng

d)

Góc bên phải bản vẽ, trên hình chiếu đứng

37.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong trong bản vẽ?

a)

Góc trên bên trái bản vẽ

b)

Ở trên hình chiếu đứng

c)

Góc trên bên phải bản vẽ

d)

. Ở dưới hình chiếu bằng

38.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

Từ trái qua

b)

Từ trên xuống

c)

Từ dưới lên

d)

Từ phải qua

39.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu, ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng:

a)

Phép chiếu song song

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phép chiếu xuyên tâm

d)

Phép chiếu vuông góc

40.

Hình chiếu đứng cho biết:

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều rộng và chiều cao

c)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao

d)

Chiều dài và chiều rộng

41.

Hình chiếu bằng cho biết

a)

Cao và rộng

b)

Dài và cao

c)

Rộng và dài

d)

Rộng và chu vi

42.

Sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng chiếu, các mặt phẳng hình chiếu được xoay đi bao nhiêu độ để cho các hình chiếu vuông góc cùng nằm trên một mặt phẳng?

a)

360o

b)

120o

c)

90o

d)

240o

43.

Trong phép chiếu vuông góc, một đoạn thẳng sẽ có hình chiếu là 1 điểm khi

a)

Đoạn thẳng đó nằm trên mặt phẳng hình chiếu

b)

Đoạn thẳng đó vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.

c)

Đoạn thẳng đó song song với mặt phẳng hình chiếu.

d)

Đoạn thẳng đó xiên góc với mặt phẳng hình chiếu.