Font size
WorksheetsCÔNG NGHỆ HK1
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Câu 1. Có bao nhiêu tiêu chuẩn trình bày bản vẽ ký thuật?
1
2
3
5
Câu 2. Các khổ giấy đều được lập ra từ khổ giấy chính nào?
A1
A2
A4
A0
Câu 3. Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?
279 x 215 mm
290 x 210 mm
297 x 215 mm
297 x 210 mm
Câu 4.Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A3 theo TCVN 7825 – 2003?
420 x 297 mm
290 x 210 mm
450 x 300 mm
297 x 210 mm
Câu 5 .Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A2 theo TCVN 7825 – 2003?
420 x 297 mm
290 x 210 mm
594 x 420 mm
297 x 210 mm
Câu 6.Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A1 theo TCVN 7825 – 2003?
841x594 mm
290 x 210 mm
450 x 300 mm
297 x 210 mm
Câu 7.Trong bản vẽ kĩ thuật chiều rộng nét liền mảnh thường lấy bao nhiêu?
0.25mm
0.5mm
1mm
0.13mm
Câu 8.Trong bản vẽ kĩ thuật chiều rộng nét liền đậm thường lấy bao nhiêu?
0.25mm
0.5mm
1mm
0.13mm
Câu 9. Kích thước khổ giấy A1 so với khổ giấy A0 là bao nhiêu?
A0 = A1/2
A0 = A1/3
A0 = 2A1
A0 = 3A1
Câu 10. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?
A
B
C
B
Câu 11. Từ khổ giấy A1 ta chia được bao nhiêu khổ giấy A4?
8
4
6
2
Câu 12: Bản vẽ đứng là bản vẽ có khung tên được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?
Góc trái trên bản vẽ
Góc phải trên bản vẽ
Góc trái dưới bản vẽ
Góc phải dưới bản vẽ.
Câu 13.Tỉ lệ 1 : 2 thuộc loại:
Tỉ lệ riêng
Tỉ lệ phóng to.
Tỉ lệ thu nhỏ.
Tỉ lệ nguyên hình
Câu 14 : Theo TCVN 7268 :2003 có bao nhiêu loại tỉ lệ dùng trên bản vẽ kỹ thuật ?
1
2
3
4
Câu 15.Tỉ lệ 1 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây ?
Tỉ lệ riêng
Tỉ lệ phóng to.
Tỉ lệ thu nhỏ.
Tỉ lệ nguyên hình.
Câu 16.Tỉ lệ 5 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây ?
Tỉ lệ riêng.
Tỉ lệ phóng to.
Tỉ lệ thu nhỏ.
Tỉ lệ nguyên hình.
Câu 17: Trong bản vẽ kĩ thuật đơn vị đo độ dài là gì?
milimét (mm)
đềximét (dm)
centimét (cm)
mét (m)
Câu 18 : Để biễu diễn đường tâm, đường trục đối xứng ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây ?
Nét lượn sóng.
Nét gạch chấm mảnh
Đường gạch chéo.
Nét liền đậm.
Câu 19 : Để biễu diễn đường bao thấy, cạnh thấy ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây ?
Nét lượn sóng.
Nét gạch chấm mảnh
Đường gạch chéo
Nét liền đậm.
Câu 20: Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng loại nét vẽ gì ?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Đường gạch chéo.
Nét liền đậm.
Câu 21: Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước vượt quá đường kích thước một đoạn bao nhiêu ?
2mm đến 4mmm.
1mm đến 3mm.
3mm đến 4mm.
2mm đến 5mm.
Câu 22: Nét đứt mảnh có ứng dụng gì?
Vẽ đường kích thước.
Vẽ đường gióng kích thước.
Vẽ đường bao thấy.
Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.
Câu 25. Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
Chia đôi khổ giấy.
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
Chia theo đường chéo của khổ giấy.
Câu 26: Tỉ lệ là:
Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.
Câu 27. Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:
Kiểu chữ ngang.
Kiểu chữ đứng
Kiểu chữ nghiêng
Tùy ý
Câu 28: Đường kích thước được vẽ bằng:
Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Câu 29: Đường gióng kích thước được vẽ bằng:
Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.
Câu 30: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
A1, A2, A3, A4, A5
A0, A1, A2, A3, A4
A4
A1, A2, A3, A4
Câu 31. Hình chiếu trục đo được vẽ trên một hay nhiều mặt phẳng chiếu?
2 mặt phẳng chiếu
3 mặt phẳng chiếu.
1 mặt phẳng chiếu.
4 mặt phẳng chiếu.
Câu 32. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vật thể được đặt ở vị trí nào?
Trên mặt phẳng hình chiếu bằng.
Sau mặt phẳng hình chiếu đứng.
Dưới mặt phẳng hình chiếu bằng.
Bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 33. Trong PPCGI, các hình chiếu được bố trí như thế nào?
HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên trái HCĐ.
HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên phải HCĐ.
HCĐđặt dưới HCB, HCC đặt bên trái HCĐ.
HCCđặt dưới HCĐ, HCBđặt bên trái HCĐ.
Câu 34 . Trong PPCGI, hướng chiếu như thế nào thì có được HCĐ?
Nhìn từ trên xuống.
Nhìn từ trước.
Nhìn từ bên trái sang.
Nhìn từ bên phải.
Câu 35. Trong PPCGI, hướng chiếu như thế nào thì có được HCB?
Nhìn từ trên xuống.
Nhìn từ trước.
Nhìn từ bên trái sang.
Nhìn từ bên phải.
Câu 36: Trong PPCGI, hướng chiếu như thế nào thì có được HCC?
Nhìn từ trên xuống.
Nhìn từ trước.
Nhìn từ bên trái sang.
Nhìn từ bên phải.
Câu 37. Sau khi chiếu, mp chiếu bằng được mở ra như thế nào?
Giữ nguyên vị trí.
Xoay xuống dưới 900
Xoay sang phải 900
Xoay sang trái 900
Câu 38. Sau khi chiếu, mp chiếu cạnh được mở ra như thế nào?
Giữ nguyên vị trí.
Xoay xuống dưới 900
Xoay sang phải 900
Xoay sang trái 900
Câu 39: Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu bằng được đặt ở đâu so với vật thể?
trước vật thể.
trên vật thể.
sau vật thể.
dưới vật thể.
Câu 40: Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu cạnh được đặt ở đâu so với vật thể?
trước vật thể.
trên vật thể.
sau vật thể.
bên phải vật thể.
Câu 41: Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu đứng được đặt ở đâu so với vật thể?
trước vật thể.
trên vật thể.
sau vật thể.
dưới vật thể
Câu 42. Hình chiếu đứng cho biết chiều nào của vật thể?
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài và chiều cao.
Câu 43: HCB cho ta biết những chiều nào của vật thể?
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài và chiều cao.
Câu 44: Phương pháp chiếu góc nào được dùng phổ biến ở nước ta?
PPCG 3.
PPCG 1.
PPCG 1 và PPCG 3
Một phương pháp khác.
Câu 45. Trong phép chiếu vuông góc các tia chiếu có đặc điểm gì?
Các tia chiếu song song với nhau.
Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Các tia chiếu đều đồng quy tại một điểm.
Các tia chiếu vuông góc với nhau.
Câu 46: HCC cho ta biết những chiều nào của vật thể?
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài và chiều cao
Câu 47 : Hình cắt cục bộ là gì ?
Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét lượn sóng.
Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét đứt mảnh.
Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.
Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 48 : Trên bản vẽ kỹ thuật, mặt cắt và hình cắt dùng để làm gì?
Biểu diễn hình dạng của vật thể.
Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể.
Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên ngoài của vật thể.
Biểu diễn các công trình có kích thước lớn.
Câu 49. Hình cắt là gì?
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
Hình biễu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
Hình biễu diễn cấu tạo bên trong của vật thể.
Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể bằng 1 mặt phẳng cắt.
Câu 50. Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 51. Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 52 : Mặt cắt rời liên hệ với hình chiếu bằng loại nét vẽ nào ?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 53 : Hình cắt 1 nửa là gì ?
Hình biểu diễn sử dụng 1 mặt phẳng cắt.
Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt.
Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể.
Hình biểu diễn gồm nửa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm
Câu 54 : Hình cắt toàn bộ là gì ?
Hình biểu diễn sử dụng 2 mặt phẳng cắt và cắt đi ¼ vật thể.
Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt.
Sử dụng một mặt phẳng cắt dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể.
Hình biểu diễn gồm nữa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm
Câu 55. Đường gạch gạch trên mặt cắt được vẽ bằng loại nét vẽ gì?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 56. Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Câu 57. Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Câu 58. Hình cắt đứng là gì?
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể.
Câu 59. Hình cắt bằng là gì?
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể.
Câu 60. Hình cắt cạnh là gì?
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.
Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể.
Câu 61. Đường phân cách hình cắt một nửa sử dụng loại nét vẽ gì?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 62. Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ, ta sử dụng loại nét vẽ nào?
Nét lượn sóng.
Nét liền mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Câu 63. Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
Vật thể đối xứng.
Hình dạng bên trong của vật thể.
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu thêm đề a1: Câu 6x: Mặt cắt là gì
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu
Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt
Câu thêm đề a1: Câu 6x: Độ nghiêng của các đường gạch gạch trên mặt cắt thường là bao nhiêu?
45 độ
Tùy ý
60 độ
30 độ
Câu thêm đề a1: Câu 6x: Loại hình chiếu nào thường dùng để biểu diễn hình cắt và mặt cắt?
Hình chiếu vuông góc
Hình chiếu song song
Hình chiếu xuyên tâm
Hình chiếu phối cảnh
Câu 64. Hình chiếu trục đo là là hình biểu diễn sử dụng phép chiếu gì ?
Phép chiếu xuyên tâm.
Phép chiếu song song.
Phép chiếu vuông góc.
Tất cả đều đúng.
Câu 65. Trong các khối hình học, khối nào có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh giống nhau?
Khối hình nón
Khối lăng trụ đáy là tam giác
Khồi lập phương
Khối hình trụ
Câu 66: Điền từ vào chỗ trống:
Hình chiếu trục đo là hình biễu diễn ……….của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu ……….. .
Ba chiều; song song.
Một chiều; vuông góc.
Hai chiều; xuyên tâm.
Bốn chiều, dời hình.
Câu 67.Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân thì góc X΄O΄Z΄ bằng bao nhiêu độ?
1350
1800
1200
900
Câu 68. Hình chiếu trục đo nào có hệ số biến dạng theo phương O´Y´ là 0,5 ?
Xiên góc cân.
Vuông góc cân
Xiên góc đều
Vuông góc đều
Câu 69. Cho đường tròn R = 5cm thì trong hình chiếu trục đo vuông góc đều của trục dài và trục ngắn của elip là bao nhiêu?
61 cm và 35,5 cm.
122 cm và 71 cm.
6,1 cm và 3,55 cm.
12,2 cm và 7,1 cm.
Câu 70. Trong phép chiếu song song các tia chiếu có đặc điểm gì?
Các tia chiếu song song với nhau.
Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Các tia chiếu đều đồng quy tại một điểm.
Các tia chiếu vuông góc với nhau.
Câu 71. Hệ số biến dạng là gì?
Là tỉ số giữa các trục tọa độ.
Là tỉ số giữa các gọc trục đo.
Là tỉ số giữa độ dài thực của đoạn thẳng với hình chiếu của nó nằm trên trục tọa độ.
Là tỉ số độ dài hình chiếu của đoạn thẳng nằm trên trục tọa đô với độ dài thực của đoạn thẳng đó.
Câu 72. Góc giữa các trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều là bao nhiêu?
900
2 góc 1350 và 1 góc 900
1200
1450
Câu 73. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, phương chiếu và mặt phẳng hình chiếu như thế nào với nhau?
Phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu.
Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Phương chiếu cắt mặt phẳng chiếu một góc tùy ý.
Phương chiếu nằm tùy ý so với mặt phẳng chiếu.
Câu 74. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số biến dạng bằng bao nhiêu?
p=q=r=3.
p=q=r=4.
p=q= 0,5 r=1.
p=q=r=1.
Câu 75. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình gì?
Hình thoi.
Hình elip.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Câu 76. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, mặt phẳng tọa độ nào song song với mặt phẳng hình chiếu?
Mặt phẳng tọa độ XOZ.
Mặt phẳng tọa độ XOY.
Mặt phẳng tọa độ YOZ.
Mặt phẳng tọa độ XOY và YOZ.
Câu 77. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng là bao nhiêu?
p= q= r=1.
p=r=0.5 ; q=1.
p=r=1 ; q=0.5.
p=q=r=0.5.
Câu 78.Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng theo trục O’X’ là bao nhiêu?
1
2
0.5
2.5
Câu 79. p là hệ số biến dạng theo trục đo nào?
O’X’
O’Z’
O’A’
O’Y’
Câu 80: q là hệ số biến dạng theo trục đo nào?
O’X’
O’Z’
O’A’
O’Y’
Câu 81: r là hệ số biến dạng theo trục đo nào?
O’X’
O’Z’
O’A’
O’Y’
Câu 82: Hai thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là gì?
Mặt phẳng chiếu và hướng chiếu.
Trục đo và hệ số biến dạng.
Mặt phẳng chiếu và góc trục đo.
Hệ số biến dạng và góc trục đo.
Câu 83. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc trục đo là:
X’O’Y’ = X’O’Z’ = Y’O’Z’ = 1200
X’O’Y’ = X’O’Z’ = 1350 ; Y’O’Z’ = 900
X’O’Z’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Y’ = 900
X’O’Z’ = 900 ; X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350
Câu 84 : Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:
trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d
trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d
trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d
trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d
Câu 85 : Phép chiếu xuyên tâm là phép chiếu có các tia chiếu như thế nào ?
Xuyên qua tâm của mặt phẳng hình chiếu.
Xuất phát từ một điểm.
Xuyên qua tâm vật thể.
Xuất phát từ tâm vật thể.
Câu 86. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi nào?
Khi mặt tranh song song với mặt phẳng tầm mắt.
Khi mặt tranh song song với mặt của vật thể.
Khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.
Khi mặt tranh song song với một mặt phẳng vật thể.
Câu 87. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi nào?
Khi mặt tranh song song với mặt phẳng tầm mắt.
Khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
Khi mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.
Khi mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.
Câu 88. Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu gì?
Phép chiếu vuông góc.
Phép chiếu xuyên tâm.
Phép chiếu song song.
Phép dời hình.
Câu 89. Mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt các vật thể gọi là gì?
Mặt phẳng vật thể.
Mặt phẳng chiếu.
Mặt tranh.
Mặt phẳn tầm mắt.
Câu 90. Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là gì?
Gây được ấn tượng về độ lớn của các đối tượng được biễu diễn.
Gây được ấn tượng về độ dài của các đối tượng được biễu diễn.
Gây ấn tượng về khoảng cách xa gần của các đối tượng biễu diễn.
Gây ấn tượng về độ rộng của các đối tượng đươc biễu diễn.
Câu 91. Ghi kích thước vào bản vẽ, các yêu cầu kĩ thuật, nội dung khung tên…..là bước nào trong cách lập bản vẽ chi tiết?
Tô đậm
Vẽ mờ
Ghi phần chữ
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên
Câu 92. Có mấy bước lập bản vẽ chi tiết ?
6
4
3
5
Câu 93. Bản vẽ nào là bản vẽ hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng?
Bản vẽ mặt đứng.
Bản vẽ mặt bằng.
Bản vẽ mặt cắt.
Bản vẽ mặt bằng tổng thể.
Câu 98. Hình biễu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là hình nào?
Mặt đứng.
Mặt bằng.
Mặt cắt.
Mặt bằng tổng thể.
Câu 94: Bản vẽ xây dựng liên quan đến:
thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra ,sử dụng … các công trình kiến trúc và xây dựng
kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc, xây dựng
thiết kế, thi công các công trình kiến trúc
hướng dẫn lắp ráp chi tiết.
Câu 95: Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:
Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm
Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ
Câu 96: Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng:
hình cắt
mặt đứng
mặt cắt
mặt bằng
Câu 97: Mặt bằng của ngôi nhà là:
hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng
hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà
hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ
hình chiếu song song của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng
Câu 98: Bản vẽ kĩ thuật là:
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 99: Để định hướng các công trình, trên bản vẽ mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?
Hướng bắc của công trình
Hướng tây của công trình
Hướng nam của công trình
Hướng đông của công trình
câu 8x: Chọn câu đung:
Chữ số kích thước độ dài ghi trên bản vẽ có thể ko kèm theo đơn vị
Chữ số kích thước đc ghi dưới đường kích thước
Sau chữ số kích thước độ dài phải có đơn vị mm
Chữ số kích thước phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
: Câu 8x: khi vẽ hình chiếu vuông góc từ nhiều hướng khác nhau của vật thể này ta đều được kết quả là hình tròn thì vật thể có dạng gì?
Hình tròn
Hình trụ tròn
Hình lăng trụ
Khối cầu
Câu 8x: có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật:
4
5
3
2
Câu 8x: mặt phẳng cắt là:
Mặt phẳng vuông góc với 1 mp hình chiếu và cắt vật thể ra làm 2 p
Mặt phẳng đi ngang qua vật thể
Mặt phẳng ss với 1 mp hình chiếu và cắt vthe ra làm 2 p
Mặt phẳng ss với 1 mp hình chiếu
Câu 8x: sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ
Hướng chiếu
Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng
Hệ số biến dạng
câu xx: điểm tụ là gì?
là điểm gặp nhau của các đường thẳng ss trong hcpc
là điểm gặp nhau của các đường thẳng vuông góc với nhau
là điểm gặp nhau của các đường thẳng vuông góc trong hcpc
là điểm gặp nhau của hcpc các mặt phẳng ss với nhau
câu xx: căn cứ vào vị trí của mặt tranh có bao nhiêu loại hcpc
1
2
3
4
câu xx: hình biểu diễn nào mà yếu tố song song không được bảo toan:
hình chiếu vuông góc
hình triếu trục độ
hình chiếu phối cảnh
hình cắt
câu xx: mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt các vật thể gọi là
Mặt phẳng vật thể
mặt tranh
mặt phẳng chiếu
mặt phẳng tầm mắt
câu xx: mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn gọi là
mặt phẳng vật thể
mặt tranh
mặt phẳng chiếu
mặt phẳng tầm mắt
câu xx: hình chiếu phối cảnh được phân loại dựa vào yếu tố nào?
vị trí mặt phẳng tầm mắt
vị trí điểm nhìn
vị trí mặt phẳng vật thể
vị trí mặt tranh
câu xx: trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là mặt phẳng gì?
mặt phẳng tầm mắt
mặt tranh
mặt phẳng vật thể
điểm nhìn
câu xx: mục đích của việc vạch đường chân trời là gì?
chỉ định chiều rộng của vật thể
chỉ định độ cao của điểm nhìn
chỉ định chiều cao của vật thể
đường tâm của vật thể
