wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CKI_LÝ 10 (TRẮC NGHIỆM)

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Thiên văn học.

d)

Lịch sử nhân loại.

2.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

Chuyển động của các loại phương tiện giao thông.

b)

Năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống.

c)

Các ngôi sao và các hành tinh.

d)

Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

3.

Mục tiêu của vật lí là

a)

Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

b)

Khám phá sự vận động của con người.

c)

Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

4.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

b)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

c)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

d)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

5.

Lĩnh vực nghiên cứu nào không liên quan đến ngành cơ học trong vật lí?

a)

chuyển động của xe máy trên đường.

b)

chuyển động của các gợn sóng trên mặt nước.

c)

dao động của cái võng, con lắc đồng hồ,...

d)

sự co dãn của các bó cơ trong cơ thể động vật.

6.

Chu kì quay là thời gian để vật quay hết một vòng. Thứ nguyên của chu kì là

a)

I

b)

T

c)

N

d)

J

7.

Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc là 50 km/h, biết ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến 15 km. Chọn gốc tọa độ là vị trí xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình chuyển động của ôtô là

a)

x = 50t −15.

b)

x = 50t.

c)

x = 50t + 15.

d)

x = −50t.

8.

Dòng điện đi qua mạch điện có cường độ 5 m. Đổi cường độ dòng điện sang đơn vị A

a)

5.10-6 A

b)

5.10-9 A

c)

0,05 A

d)

0,005 A

9.

Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

x = 2t + 3.

b)

x = 5t2.

c)

x = 6.

d)

v = 4 − t.

10.

Cho một vật chuyển động thẳng đều trên một đoạn thẳng AB biết. Tại t1 = 2s thì x1 = 8 m và tại t2 = 3 s thì x2 = 12m. Hãy viết phương trình chuyển động của vật.

a)

x = t

b)

x = 2t

c)

x = 3t

d)

x = 4t

11.

Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực

a)

chân tác dụng vào cơ thể người.

b)

cơ thể người tác dụng vào chân

c)

bàn chân tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào bàn chân.

12.

Trong trò chơi kéo co thì

a)

người thắng kéo người thua một lực lớn hơn

b)

người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng

c)

người thua kéo người thắng một lực bé hơn

d)

người thắng có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng có thể bé hơn

13.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: vận tốc của thuyền so với bờ là v21; vận tốc của nước so với bờ là v31; vận tốc của thuyền so với nước là v23. Như vậy:

a)

v21 là vận tốc tương đối.

b)

v21 là vận tốc kéo theo

c)

v31 là vận tốc tuyệt đối

d)

v23 là vận tốc tương đối

14.

Một người đứng ở Trái Đất sẽ thấy

a)

Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

15.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2t −10 (km, giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 3 h là

a)

6 km

b)

− 6 km

c)

− 4 km

d)

4 km

16.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc có giá trị dương

b)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v

c)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau

d)

Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều

17.

Trong chuyển động biến đổi đều, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

tích v.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v

18.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì

a)

v luôn dương

b)

a luôn dương

c)

tích a.v luôn dương

d)

tích a.v luôn âm

19.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?

a)

s > 0; a > 0; v > v0

b)

s > 0; a < 0; v < v0

c)

s > 0; a > 0; v < v0

d)

s > 0; a < 0; v > v0

20.

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời

b)

vectơ gia tốc trung bình

c)

vectơ vận tốc tức thời

d)

vectơ vận tốc trung bình

21.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì

a)

v luôn dương

b)

a luôn dương

c)

tích a.v luôn dương

d)

tích a.v luôn âm

22.

Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?

a)

s = 2t – 3t2

b)

x = 5t2 − 2t + 5

c)

v = 4 − t

d)

x = 2 − 5t – t2

23.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

24.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà tác dụng lực người đó như thế nào?

a)

hướng sang phải

b)

hướng xuống

c)

hướng lên

d)

hướng sang trái

25.

Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do

a)

lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau

b)

người thắng kéo người thua một lực lớn người thua kéo người thắng

c)

người thua kéo người thắng một lực bé hơn

d)

lực căng dây hai bên khác nhau

26.

Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa

b)

Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh

c)

Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau

d)

Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc

27.

Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

28.

Khối lượng được định nghĩa là đại lượng

a)

đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

b)

đặc trưng cho mức quán tính cửa vật

c)

đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật

d)

tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật

29.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

30.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

nhanh dần đều

31.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng

32.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh

b)

v=ghv=\sqrt[]{gh}

c)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}

d)

v=2ghv=2\sqrt[]{gh}

33.

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đúng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

a)

tại N vật đạt tốc độ cực đại

b)

tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P

c)

tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P

d)

tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc độ của vật tại P

34.

Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là

a)

gia tốc

b)

tốc độ

c)

thế năng

d)

vận tốc

35.

Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?

a)

Vật rơi tự do.

b)

Vật bị ném theo phương ngang.

c)

Vật chuyển động với gia tốc bằng không.

d)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

36.

Chọn ý sai. Vật rơi tự do

a)

có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

c)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

khi rơi trong không khí.

37.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

38.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0.

39.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian

40.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

b)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối

c)

Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ

d)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi

41.

Vật rơi tự do

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất

b)

khi hợp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất

c)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất

42.

Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống của nhà bác học Niutơn chứng tỏ. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

b)

Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c)

Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau

d)

Rơi tự do là chuyển động đều

43.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?

a)

Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao

b)

Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang

c)

Thả một hòn sỏi rơi xuống

d)

Ném một hòn sỏi theo phương xiên một góc

44.

Một quả cầu ném thẳng đứng lên trên. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0

b)

Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0

c)

Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0

d)

Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0

45.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người sang bên trái

b)

ngả người về phía sau

c)

đỗ người về phía trước

d)

ngả người sang bên phải

46.

Một học sinh đứng lan can tầng bốn ném quả cầu thẳng đứng lên trên, tiếp theo đó ném tiếp quả cầu thẳng đứng xuống dưới với cùng tốc độ. Bỏ qua sức cản của không khí, quả cầu nào chạm mặt đất có tốc độ lớn hơn?

a)

Quả cầu ném lên

b)

Quả cầu ném xuống

c)

Cả hai quả cầu chạm đất có cùng tốc độ

d)

Không xác định được vận tốc quả cầu vì thiếu độ cao

47.

Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều

b)

rơi tự do

c)

chuyển động chuyển động nhanh dần đều

d)

đứng yên

48.

Một hòn đá thả rơi tự do từ một độ cao nào đó. Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 2\sqrt[]{2} lần

d)

Tăng 222\sqrt[]{2} lần

49.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi không có lực tác dụng thì các vật sẽ đứng yên.

b)

Vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

50.

Tại cùng một vị trí, hai vật có khối luợng m1 = 200 g, m2 = 400 g rơi tự do xuống mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Thời gian chạm đất của vật m1 và vật m2 lần lượt là t1 và t2. Chọn hệ thức đúng.

a)

t2 = 4t1

b)

t2 = t1

c)

t2 =2t1

d)

t2 = 16t1

51.

Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang, người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol

b)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol

c)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng

d)

Vị trí chạm đất ở ngay phía dưới máy bay theo phương thẳng đứng

52.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

53.

Một máy bay trực thăng đang lên thẳng đứng với vận tốc không đổi v0. Từ máy bay, một vật khối lượng m được ném qua cửa sổ, bỏ qua sức cản của không khí, vật sẽ:

a)

Chuyển động sang phương ngang rồi rơi xuống nhanh dần

b)

Hoàn toàn không đi lên nhưng ngay lập tức bắt đầu đi xuống đất

c)

Di chuyển xuống với vận tốc không đổi

d)

Ban đầu bay lên với vận tốc v0, sau đó tốc độ giảm dần và dừng lại và cuối cùng đi xuống với tốc độ tăng dần

54.

Một pháo sáng được thả ra từ máy bay đang bay đều theo phương thẳng nằm ngang. Bỏ qua sức cản của không khí, pháo sáng sẽ chuyển động ra sao?

a)

Bay phía sau máy bay trên cùng mặt ngang

b)

Giữ thẳng đứng dưới máy bay

c)

Di chuyển phía trước máy bay trên cùng mặt ngang

d)

Phụ thuộc vào độ nhanh theo mặt ngang của máy bay

55.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

luôn đứng yên.

c)

đang rơi tự do.

d)

có thể chuyển động chậm dần đều.

56.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng

b)

luôn xuất hiện đồng thời.

c)

cùng phương

d)

cùng bản chất

57.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực trực đối.

b)

cùng độ lớn.

c)

ngược chiều nhau.

d)

có thể tác dụng vào cùng một vật

58.

Cho ba vật bất kỳ đươc ký hiệu (1); (2); (3) .Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

59.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

v = 14km/h

b)

v = 21km/h

c)

v = 9km/h

d)

v = 5km/h

60.

Một người nông dân lái canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ. Khoảng cách hai bến là 48km, biết vận tốc của nước so với bờ là 8km/h. Tính vận tốc của canô so với nước.

a)

16km/h

b)

12km/h

c)

11km/h

d)

18km/h

61.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ vận tốc không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
62.

Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

đặt vào vật chuyển động tròn.

63.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

64.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
65.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

66.

Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.

a)

y = 10t + 5t2.

b)

y = 10t + 10t2.

c)

y = 0,05 x2.

d)

y = 0,1x2.

67.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

68.

Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
69.

Trong gia đình ai là người bị Trái Đất hút một lực có độ lớn lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

70.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

71.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2}  Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Nếu treo ngọn đèn này vào một đầu dây thì

a)

lực căng sợi dây là 9 N và dây sẽ bị đứt.  

b)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ bị đứt.

c)

lực căng sợi dây là 9,8 N và dây sẽ không bị đứt.

d)

lực căng sợi dây là 4,9 N và dây sẽ không bị đứt.

72.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vị trí trọng tâm của một vật ?

a)

Luôn ở một điểm trên vật.    

b)

Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.

c)

Có thể ở trên trục đối xứng của vật.    

d)

Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.

73.
Nguyên nhân do sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Dụng cụ đo không chuẩn
b)
Mắt người đọc không chuẩn
c)
Thao tác đo không chuẩn
d)
Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định
74.
Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu, cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?
a)
Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II
b)
Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật
c)
Vật I chạm đất trước vật II
d)
Vật I chạm đất sau vật II
75.
Định luật quán tính là tên gọi thay thế cho định luật nào?
a)
Định luật III Newton
b)
Định luật bảo toàn năng lượng
c)
Định luật II Newton
d)
Định luật I Newton
76.
Khi một ôtô đang chở khách đột ngột giảm tốc độ thì hành khách
a)
ngả sang người bên cạnh
b)
vẫn ngồi như cũ
c)
chúi người về phía trước
d)
ngả người về phía sau
77.
Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời
a)
Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định
b)
Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
c)
Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường
d)
Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình
78.
Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số
a)
dụng cụ và giá trị trung bình của đại lượng cần đo
b)
dụng cụ và giá trị của mỗi lần đo
c)
tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo
d)
tuyệt đối và sai số dụng cụ
79.
Chuyển động của quả bóng lăn xuống dốc là
a)
chuyển động chậm dần đều
b)
chuyển động thẳng đều
c)
chuyển động chậm dần
d)
chuyển động nhanh dần
80.
Chọn đáp án đúng.
a)
Độ dịch chuyển của vật là khoảng cách từ điểm đầu (bắt đầu xuất phát) đến điểm cuối (khi vật dừng chuyển động)
b)
Độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được luôn luôn bằng nhau
c)
Quãng đường đi được của vật là khoảng cách từ điểm đầu (bắt đầu xuất phát) đến điểm cuối (khi vật dừng chuyển động)
d)
Độ dịch chuyển thì luôn bé hơn quãng đường vật đi được
81.
Trong chuyển động của vật được ném xiên từ mặt đất thì đại lượng nào sau đây không đổi?
a)

Gia tốc của vật.

b)

Vận tốc của vật

c)

Độ cao của vật

d)

Khoảng cách theo phương nằm ngang từ điểm vật được ném tới vật

82.
Phát biểu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
a)
Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
b)
Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ
c)
Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi
d)
Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn
83.
Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
a)
Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại
b)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm
c)
Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm
d)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện
84.
Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng cho biết
a)
độ lớn quãng đường chuyển động
b)
độ lớn thời gian chuyển động
c)
độ lớn của độ dịch chuyển
d)
độ lớn vận tốc chuyển động
85.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn âm

b)

v luôn dương

c)

a luôn ngược dấu với v

d)

a luôn cùng dấu với v

86.
Chọn phát biểu sai?
a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.

b)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau

c)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau

d)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

87.
Để đo tốc độ của vật chuyển động ta cần dụng cụ gì?
a)

Thước dây và đồng hồ đo thời gian

b)

Thước dây

c)

Đồng hồ đo thời gian.

d)

Đồng hồ đo thời gian và dây dọi

88.
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?
a)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

b)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

c)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

d)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

89.
Gia tốc là
a)

khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.

b)

khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ

c)

là tên gọi khác của đại lượng V\overrightarrow{V}

d)

là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

90.
Chất lưu được dùng chỉ chất gì?
a)
Chất lỏng
b)
Chất lỏng và chất khí
c)
Chất khí
d)
Chất rắn
91.
Lực ma sát trượt xuất hiện
a)
khi hai vật đặt gần nhau
b)
khi có hai vật ở cạnh nhau
c)
ở phía dưới mặt tiếp xúc khi hai vật đặt trên bề mặt của nhau
d)
ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt trên bề mặt của nhau
92.
Cặp “lực” và “phản lực” trong định luật III Newton
a)
bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
b)
tác dụng vào hai vật khác nhau.
c)
không bằng nhau về độ lớn
d)
tác dụng vào cùng một vật
93.
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
a)
quán tính
b)
lực ma sát.
c)
phản lực
d)
lực tác dụng
94.
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?
a)
Không thay đổi
b)
Lớn hơn.
c)
Nhỏ hơn
d)
Bằng 0
95.
Chọn phát biểu sai? Ở gần Trái Đất, trọng lực có
a)
chiều từ trên xuống
b)
độ lớn 10 m/s2 trong mọi trường hợp
c)
điểm đặt tại trọng tâm của vật
d)
phương thẳng đứng
96.
Một tên lửa chuyển động theo hướng từ Tây sang Đông, hỏi lực cản tên lửa có hướng như thế nào?
a)
Hướng từ Nam đến Bắc
b)
Hướng từ Đông sang Tây
c)
Hướng từ Tây sang Đông
d)
Hướng từ Bắc đến Nam
97.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra biến đổi cho vật
b)
Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do
c)
Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật
d)
Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất
98.

Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.

c)

Trong mọi trường hợp: F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2

d)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

99.

Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức g=2ht2g=\frac{2h}{t^2} . Sai số tỉ đối của phép đo trên tính theo công thức nào?

a)

b)

c)

d)

100.

Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động thẳng đều?

a)

b)

c)

d)