wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I ôn tập lí thuyết

Total questions: 13

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây về chuyển động cơ, phát biểu nào đúng?

a)

A.    Chuyển động cơ là trạng thái chuyển động của vật theo thời gian.

b)

B.    Chuyển động cơ là sự thay đổi của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C.    Chuyển động cơ là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

D.    Chuyển động cơ là sự thay đổi của vật này so với vật khác.

2.

Câu 2. Một vật được coi là chất điểm nếu:

a)

Vật có khối lượng riêng nhỏ.

b)

Vật có kích thước nhỏ.

c)

Vật có khối lượng nhỏ.

d)

Vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi hoặc những khoảng cách mà ta đề cập đến.

3.

Câu 3. Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật như một chất điểm?

   

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

b)

  Giọt nước mưa lúc đang rơi.

c)

Đoàn tàu khi chuyển động qua cầu.

d)

Chiếc máy bay đang chuyển động trên đường băng trong sân bay.

4.

Trong trường hợp nào dưới đây, có thể coi vật như một chất điểm

a)

Con cá trong chậu nước.

b)

Em bé trượt từ đỉnh cầu trượt xuống chân cầu trượt.

c)

Ô tô đang chạy trên đường Hà Nội- Hồ Chí Minh.

d)

Đoàn tàu đang chạy vào nhà ga.

5.

 Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

6.

Chọn đáp án đúng. Hệ quy chiếu bao gồm:

a)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

  Hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

7.

Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường được gọi là:

 

a)

Chuyển động tròn đều.

b)

Chuyển động thẳng đều.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều.

8.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng:

a)

Có độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian.

b)

Có gia tốc thay đổi liên tục theo thời gian.

c)

Có độ lớn của vận tốc tức thời không thay đổi.

d)

Có độ lớn của vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian.

9.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng:

a)

Có độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian.

b)

Có gia tốc thay đổi liên tục theo thời gian.

c)

Có độ lớn của vận tốc tức thời không thay đổi.

d)

Có độ lớn của vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian.

10.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng:

a)

Có độ lớn vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian.

b)

Có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian.

c)

Có độ lớn vận tốc tức thời không thay đổi.

d)

Có gia tốc thay đổi liên tục theo thời gian.

11.

Đâu là đặc điểm của gia tốc chuyển động nhanh dần đều?

a)

   Tăng đều theo thời gian.

b)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

  Có phương, chiều thay đổi, độ lớn không đổi.

12.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

  Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

b)

Vecto, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

c)

Vecto, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.

   

d)

Vecto, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

13.

Sự rơi tự do là

a)

   Sự rơi dưới tác dụng của một lực bất kì.

b)

Sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

  

Sự rơi dưới tác dụng của trọng lực và lực cản không khí.

d)

Sự rơi dưới tác dụng của lực cản không khí.