wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuế TNDN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thuế suất phổ thông thuế TNDN là

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

2.

Thời gian chuyển lỗ tính liên tục không quá

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

Do doanh nghiệp quyết định

3.

3 điều kiện để đáp ứng là chi phí được trừ là

a)

Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.

c)

Khoản chi nếu có hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

d)

Tất cả các điều kiện trên

4.

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định

a)

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng

b)

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng

c)

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ

d)

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

5.

Thuế TNDN phải nộp bằng

a)

Thu nhập tính thuế x thuế suất thuế TNDN

b)

Thu nhập chịu thuế x thuế suất thuế TNDN

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

6.

Thuế TNDN là loại thuế

a)

Trực thu

b)

Gián thu

c)

Hỗn hợp

d)

Tất cả đều đúng

7.

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập tính thuế TNDN được phản ánh tại

a)

Chỉ tiêu B1

b)

Chỉ tiêu B2

c)

Chỉ tiêu B14

d)

Chỉ tiêu B4

8.

Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thuế TNDN

a)

Chi đào tạo nghề cho lao động nữ

b)

Học phí đi học cho lao động là người dân tộc thiểu số

c)

Quà Tết cho người lao động được quy định trong Quy chế tài chính

d)

Tài sản cố định không ghi nhận trong sổ sách kế toán

9.

Thu nhập khác gồm các khoản

a)

Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được

b)

Khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ

c)

Quà biếu, quà tặng bằng tiền, bằng hiện vật

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

10.

Thời hạn nộp tờ khai QT TNDN là ngày

a)

30/03 năm sau

b)

Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

11.

Thời hạn được phép kê khai bổ sung là bao lâu?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

Vô thời hạn

12.

Loại thuế nào không phải quyết toán thuế cuối năm?

a)

Thuế TNCN

b)

Thuế TNDN

c)

Thuế GTGT

d)

Thuế TNDN và TNCN

13.

Hồ sơ Kê khai bổ sung bao gồm:

a)

Tờ khai bổ sung 01/KHBS

b)

Bản giải trình khai bổ sung 01-1/KHBS

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

14.

Công thức tính tiền chậm nộp thuế là gì?

a)

Số tiền chậm nộp x số ngày chậm nộp x 0.03%

b)

Số tiền chậm nộp x số ngày chậm nộp x 0.05%

c)

Số tiền chậm nộp x 0.03%

d)

Số tiền chậm nộp x 0.05%

15.

Bộ Báo cáo tài chính theo thông tư 200/2014/TT-BTC trên HTKK bao gồm:

a)

Bảng Cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Tổng cộng có bao nhiêu khoản chi không được trừ

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

17.

Thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 2023 là ngày

a)

30/03/2024

b)

31/3/2024

c)

01/04/2024

d)

02/04/2024

18.

Thu nhập tính thuế bằng

a)

Doanh thu chịu thuế - Chi phí được trừ + Thu nhập khác

b)

Thu nhập chịu thuế - Thu nhập miễn thuế - Lỗ lũy kế

c)

Thu nhập chịu thuế - Chi phí được trừ + Thu nhập khác

d)

Các câu trên đều sai

19.

Thu tiền là căn cứ xác định doanh thu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Các câu trên đều sai

20.

Tổng thu nhập chịu thuế là 50.000.000.000 đồng; số lỗ lũy kế 5 năm là 70.000.000.000 đồng. Doanh nghiệp sẽ được chuyển lỗ tối đa

a)

50.000.000.000 đồng

b)

70.000.000.000 đồng

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai