wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 26 c cuối kì 1

Total questions: 26

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

2.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

3.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

4.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

5.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

6.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

7.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

8.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

9.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

10.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

11.

Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

12.

Số 61 245 được đọc là:

a)

Sáu mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi lăm

b)

Sáu mươi một nghìn hai trăm bốn mươi lăm

c)

Sau mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi năm

13.

Viết số: Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt

a)

307421

b)

307411

c)

370421

14.

Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:

a)

500 000

b)

50 000

c)

5000

15.

Giá trị của chữ số 3 trong số 217 231 là:

a)

30

b)

3

c)

300

16.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm: 92 501 ... 92 410

a)

>

b)

<

c)

=

17.

5 yến = ...kg

a)

50

b)

5

c)

500

18.

2 tấn = ....kg

a)

2000

b)

200

c)

20

19.

10 000cm210\ 000cm^2  = ... m2m^2  

a)

1

b)

10

c)

100

20.

1m21m^2  = ... dm2dm^2  

a)

1

b)

10

c)

100

21.

12 520 + 4530 =

a)

17050

b)

17005

c)

17500

22.

30 250 - 4500 =

a)

25750

b)

25705

c)

25570

23.

42750 : 5 =

a)

8550

b)

8505

c)

8555

24.

36 x 23 =

a)

828

b)

882

c)

888

25.

351 260 + 430 500 =

a)

781 760

b)

781 706

c)

718 760

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 859 ...67 < 859 167

a)

0

b)

1

c)

9