NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương vật lý cuối kỳ
Total questions: 75
Worksheet time: 19hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Một chất điểm dao động có phương trình x=6cosωt(cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:
a)
2cm
b)
6cm
c)
3cm
d)
12cm
2.
Một vật nhỏ dao động với x = 5cos(ωt + 0,5π)cm. Pha ban đầu của dao động là
a)
π.
b)
0,5π.
c)
0,25π.
d)
1,5π.
3.
Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t + π) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là
a)
20 rad / s.
b)
10 rad / s.
c)
5 rad / s.
d)
15 rad / s.
4.
Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài l = 20cm. Biên độ dao động của vật là:
a)
A = 10 cm
b)
A = -10 cm
c)
A = 20 cm
d)
A = -20 cm
5.
Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là:
a)
0,5s
b)
1s
c)
2s
d)
30s
6.
Khi một con lắc lò xo dao động điều hòa thì:
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
c)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
7.
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động trong 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
a)
50 (g)
b)
625 (g).
c)
500 (g)
d)
1 kg
8.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
a)
ngược pha với li độ.
b)
sớm pha π/2 so với li độ.
c)
trễ pha π/2 so với li độ.
d)
cùng pha với li độ
9.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
a)
x = 5cos(2πt – π/2) (cm)
b)
x = 5cos(πt + π/2) (cm)
c)
x = 5cos(πt – π/2) (cm)
d)
x = 5cos(2πt + π/2) (cm)
10.
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
a)
m và l
b)
m và g
c)
l và g
d)
m, l và g
11.
Dao động tắt dần
a)
luôn có hại
b)
có biên độ không đổi theo thời gian.
c)
luôn có lợi.
d)
có biên độ giảm dần theo thời gian
12.
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
a)
Biên độ, tần số, cơ năng dao động
b)
Biên độ, tần số, gia tốc
c)
Động năng, tần số, lực hồi phục
d)
Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
13.
Trong dao động điều hoà
a)
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
b)
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
c)
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
d)
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
14.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(5πt + π/3)cm. Xác định li độ, vận tốc của vật tại thời điểm t = 1/15 s
a)
x = 5cm, v = 25π (cm/s).
b)
x = -5cm, v = -25π (cm/s).
c)
x = -5cm, v = 25√3π (cm/s)..
d)
x = -5cm, v = - 25√3π (cm/s).
15.
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a)
khối lượng của con lắc
b)
biên độ dao động
c)
năng lượng kích thích dao động
d)
chiều dài của con lắc
16.
Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
a)
Động năng, thế năng và lực kéo về.
b)
Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
c)
Vận tốc, động năng và thế năng.
d)
Vận tốc, gia tốc và động năng.
17.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A.Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ vị trí biên dương đến biên âm thì quãng đường của vật bằng:
a)
2A
b)
0,5A
c)
1,5A
d)
A
18.
Trong dao động điều hoà
a)
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
b)
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
c)
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
d)
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
19.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10πt + π/3) cm. Vào lúc t = 0,5s thì vật có li độ và vận tốc là
a)
. x = -2cm; v = -10+ π√3 cm/s
b)
. x = 2cm; v = 20 π√3 cm/s
c)
x = 2cm; v = -20 π√3cm/s
d)
x = -2cm; v = 20 π√3cm/s
20.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
a)
Do trọng lực tác dụng lên vật.
b)
Do lực căng của dây treo.
c)
Do lực cản của môi trường.
d)
Do khối lượng của dây treo.
21.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto gia tốc của vật.
a)
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
b)
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
c)
luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
22.
Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m. Quãng đường vật đi được trong 1 chu kì là
a)
1m
b)
2m
c)
10m
d)
5m
23.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt – π/6)cm. Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/4 s, lấy π2=10
a)
a = 200 (cm/s2)
b)
a = - 200 (cm/s2).
c)
a = 100 (cm/s2)
d)
a = -100 (cm/s2)
24.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động thành phần lần lượt là: x1 = 8cos(20t + π/6)(cm,s) và x2 = 3cos(20t + π/6) (cm,s). Biên độ dao động của vật là
a)
5cm
b)
10cm
c)
5,6cm
d)
11cm
25.
Sóng cơ là
a)
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
b)
những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
c)
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
26.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào
a)
môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.
b)
tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.
c)
phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.
d)
phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.
27.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm.
a)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
28.
Trong sóng cơ, sóng ngang có thể truyền được
a)
trong chất lỏng và chất khí.
b)
trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn.
c)
trong chất rắn và trong chất khí
d)
trong bề mặt chất lỏng và trên bề mặt chất rắn.
29.
Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là
a)
1m
b)
1,5m
c)
0,7m
d)
6m
30.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thì thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước biển là
a)
8m/s
b)
2m/s
c)
4m/s
d)
1m/s
31.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là
a)
1,0cm
b)
2,0cm
c)
0,5cm
d)
4,0cm
32.
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
a)
cùng tần số, cùng phương.
b)
cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
c)
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
d)
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
33.
Sóng cơ ngang hình sin lan truyền dọc theo trục Ox làm cho điểm M dao động. Phương dao động của M là
a)
phương Ox
b)
phương vuông góc với Ox
c)
phương hợp với Ox góc 45°
d)
phương hợp với Ox góc 60°
34.
Sóng ngang không truyền được trong môi trường
a)
. khí.
b)
rắn và lỏng.
c)
rắn, lỏng và khí.
d)
rắn và khí.
35.
Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
a)
v = 400 m/s
b)
v = 16 m/s
c)
v = 6,25 m/s.
d)
v = 400 cm/s.
36.
Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 10 ngọn sóng liên tiếp bằng 45 m và có 4 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 12 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
a)
v = 1,125 m/s.
b)
v = 2 m/s.
c)
v = 1,67 m/s
d)
v = 1,25 m/s.
37.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
a)
8cm
b)
2cm
c)
1cm
d)
4cm
38.
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
a)
d2 – d1 = kλ/2.
b)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/2
c)
d2 – d1 = kλ
d)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/4
39.
Sóng ngang là sóng
a)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
b)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
c)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
d)
luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
40.
Tốc độ lan truyền sóng cơ phụ thuộc vào
a)
môi trường truyền sóng.
b)
bước sóng.
c)
tần số sóng.
d)
chu kỳ sóng
41.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt - π )(u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
a)
6cm
b)
5cm
c)
3cm
d)
9cm
42.
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
a)
d2 – d1 = kλ/2.
b)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
c)
. d2 – d1 = kλ.
d)
d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
43.
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường
a)
luôn hướng theo phương thẳng đứng
b)
luôn hướng theo phương nằm ngang
c)
trùng với phương truyền sóng
d)
vuông góc với phương truyền sóng
44.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?
a)
Sóng trên mặt nước là sóng ngang
b)
Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 0,5λ thì dao động ngược pha nhau
c)
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng
d)
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng
45.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt - π ) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
a)
6cm
b)
5cm
c)
3cm
d)
9cm
46.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?
a)
Bằng hai lần bước sóng.
b)
Bằng một bước sóng.
c)
Bằng một nửa lần bước sóng.
d)
Bằng một phần tư bước sóng.
47.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
điện áp.
b)
chu kỳ.
c)
tần số.
d)
công suất.
48.
Suất điện động e = 100cos(100 πt + π) V có giá trị cực đại là
a)
50√2 V.
b)
100√2 V.
c)
100V.
d)
. 50V
49.
Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
a)
50π Hz.
b)
100π Hz.
c)
100 Hz.
d)
50 Hz.
50.
Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng
a)
u = 220√2cos(50t) V
b)
u = 220cos(50πt) V
c)
u = 200cos(100t) V
d)
u = 220√2cos(100πt) V
51.
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos(100 πt) (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
a)
100 lần.
b)
50 lần.
c)
200 lần.
d)
2 lần.
52.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng
a)
110√2 V.
b)
220√2 V.
c)
220V.
d)
110V
53.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
a)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
d)
cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
54.
Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là
a)
Z = 50 Ω.
b)
Z = 70 Ω.
c)
Z = 110 Ω.
d)
Z = 2500 Ω.
55.
Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 20 Ω, L = 0,6/π (H), C = 10-3/4π (F). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200√2cos(100πt )V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
a)
i = 5√2cos(100πt + π/3) A
b)
i = 5√2cos(100πt – π/3) A
c)
i = 5√2cos(100πt + π/6 ) A
d)
i = 5√2cos(100πt – π/6 ) A
56.
Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi
a)
đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.
b)
đoạn mạch có điện trở bằng không.
c)
đoạn mạch không có tụ điện.
d)
đoạn mạch không có cuộn cảm.
57.
Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng
a)
ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
b)
ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
c)
vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
d)
vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
58.
Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
a)
Giá trị tức thời.
b)
Biên độ.
c)
Tần số góc.
d)
Pha ban đầu.
59.
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i =2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
a)
I = 4 A.
b)
I =2√2A.
c)
I = √2A.
d)
I = 2 A.
60.
Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
a)
cường độ hiệu dụng.
b)
cường độ cực đại.
c)
cường độ tức thời.
d)
cường độ trung bình.
61.
Một dòng điện có cường độ i = I0cos(2πft) A. Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004s. Giá trị của f bằng
a)
62,5 Hz.
b)
60 Hz.
c)
52,5 Hz.
d)
50 Hz
62.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
a)
sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện
b)
sớm pha π/4 so với cường độ dò
c)
trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện
d)
trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
63.
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1/10π H, tụ điện có C = 10-3/2π (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL = 20√2cos(100πt +π/2) V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
u = 40cos(100πt + π/4) V
b)
u = 40cos(100πt – π/4) V
c)
u = 40√2cos(100πt + π/4) V
d)
u = 40√2cos(100πt – π/4) V
64.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải 0,85.
b)
Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
c)
Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
d)
Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.
65.
Hiệu điện thế xoay chiều được tạo ra nhờ vào
a)
từ trường quay.
b)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
c)
hiện tượng tự cảm.
d)
sự quay của khung dây.
66.
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i =2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện có giá trị cực đại là
a)
I = 4 A.
b)
I =2√2A.
c)
I =√2 A
d)
I = 2 A.
67.
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 10cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
a)
Cường độ dòng điện cực đại bằng 10 A.
b)
Tần số dòng điện bằng 50 Hz.
c)
Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A.
d)
Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s).
68.
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện trong mạch so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
a)
sớm pha π/2
b)
sớm pha π/4
c)
trễ pha π/2
d)
trễ pha π/4
69.
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 60 Ω, L = 0,2/π (H), C = 10–4/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 50√2 cos 100πt V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
a)
0,25A.
b)
0,50 A.
c)
0,71 A.
d)
1,00 A.
70.
Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
a)
Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch.
b)
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ.
d)
Cường độ dòng điện hiệu dụng
71.
Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 100√2cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
U = 100√2 V.
b)
U = 50 V.
c)
U = 100 V.
d)
U = 200 V.
72.
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100cos(100πt + π/3)A . Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
a)
Điện áp hiệu dụng là 50√2 V.
b)
Chu kỳ điện áp là 0,02 (s).
c)
Biên độ điện áp là 100 V.
d)
Tần số điện áp là 100 Hz
73.
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos(100 πt) (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?
a)
100 lần.
b)
50 lần.
c)
200 lần
d)
2 lần.
74.
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
a)
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
b)
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
c)
luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
d)
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
75.
Hệ số công suất của đoạn mạch R,L,C nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào ?
a)
Điện trở R.
b)
Độ tự cảm L.
c)
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.
d)
Điện dung C của tụ điện.
Reset
