wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hàm lượng nước trong cơ thể người phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Tình Trạng Cơ Thể

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Điều nào sau đây là đúng

a)

Lượng nước trong cơ thể phân bố đồng đều giữa các cơ quan

b)

Trong cơ thể não là cơ quan có hàm lượng nước cao nhất

c)

Lượng nước ngoại bào bao gồm 2 khu vực là khoảng kẽ giữa các tế bào và trong lòng mạch

d)

Lượng nước ngoại bào lớn hơn lượng nước nội bào

3.

Chênh lệch điện thế giữa màng tế bào được duy trì chính bởi

a)

Kênh Na/K" ATPase

b)

Sự khuếch tán thụ động theo gradien nồng độ của các ion

c)

Hiện tượng ẩm bào, thực bào

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Điều nào sau đây là đúng về áp suất thẩm thấu:

a)

Góp phần quyết định sự phân bố nước trong cơ thể

b)

Áp suất thẩm thấu cân bằng giữa các khu vực trong cơ thể

c)

Yếu tố quyết định chênh áp suất thẩm thấu là các chất hữa cơ như đường, acid amin.

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Vai trò của K' trong cơ thể người:

a)

Ảnh hưởng nghiêm trọng nhất việc tăng K' là gây ngừng tim

b)

Ánh hưởng nghiêm trọng nhất của việc tăng K' tăng lượng nước trong lòng mạch gây tăng huyết áp

c)

Hàm lượng K' ở trong tế bào thấp hơn so với ngoài tế bào

d)

Nguyên tố Kali là nguyên tố vi lượng trong cơ thể người.

6.

Các cơ chế tham gia điều hòa cân bằng muối nước

a)

Cơ chế thần kinh

b)

Cơ chế do các chất nội tiết như ADH, aldosterol, ANP

c)

Thận và đường tiêu hóa là 2 cơ quan chính trong điều hòa cân bằng muối nước cho cơ thể

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Nồng độ Ca trong huyết thanh được điều hòa bởi:

a)

Hormon tuyến thượng thận

b)

Hormon tuyến cận giáp

c)

Hormon tuyến tụy

d)

Hormon tuyến sinh dục

8.

Trong cơ thể khu vực nào chiếm tỷ lệ nước cao nhất?

a)

Dịch nội bào

b)

Dịch khoảng kẽ giữa các tế bào

c)

Dịch trong lòng mạch

d)

Dịch ngoại bào

9.

Yếu tố quyết định sự dịch chuyển của H2O và các chất hòa tan có trọng lượng phân tử nhỏ qua thành mao mạch là

a)

Áp suất keo huyết tương

b)

Áp suất thẩm thấu huyết tương

c)

Áp lực thủy tĩnh

d)

A và C đúng.

10.

Thông thường, tình trạng mất nước có thể được điều chỉnh bằng cách uống dung dịch của

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

CaCl2

d)

NaCl

11.

lon nào giúp điều hoà lượng H2O và huyết áp?

a)

Fe

b)

Na

c)

Phospho

d)

Zn

12.

Các nguyên tố đa lượng là?

a)

Na

b)

Kali

c)

Clo

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Tiêu thụ quá nhiều Canxi trong chế độ ăn uống có thể dẫn đến?

a)

Tiêu Chảy

b)

Táo Bón

c)

Đột Quỵ

d)

Sỏi Thận

14.

Triệu chứng của mất nước ưu trương là?

a)

Kích Thích Vật Vã

b)

Tăng Cảm Giác Khát

c)

Da Niêm Mạc Khô

d)

Tất Cả Đáp Án Trên

15.

Hemoglobin trong 1 lít máu có thể vận chuyển được

a)

150 ml 02

b)

200 ml O2

c)

220 ml O2

d)

250 ml O2

16.

CO2 tồn tại trong máu dưới dạng carbamin chiếm

a)

78%

b)

75%

c)

13%

d)

9%

17.

CO2 tồn tại trong máu dưới dạng hòa tan chiếm

a)

75%

b)

78%

c)

13%

d)

9%

18.

Ái lực của Hemoglobin với 02 giảm có thể thấy khi một trong các yếu tố sau thay đổi

a)

DPG tăng hoặc pCO2 tăng hoặc pH giảm hoặc nhiệt độ tăng

b)

DPG giảm hoặc pCO2 tăng hoặc pH giảm hoặc nhiệt độ tăng

c)

DPG tăng hoặc pCO2 giảm hoặc pH giảm hoặc nhiệt độ tăng

d)

DPG tăng hoặc pCO2 tăng hoặc pH tăng hoặc nhiệt độ tăng

19.

Hệ đệm bicarbonat là:

a)

H2CO3/NaHCO3

b)

CO2/H2CO3

c)

H2CO3/H2PO4

d)

HCO3/H2CO3

20.

Hệ đệm có khả năng đệm lớn nhất trong máu là:

a)

Hệ đệm protein

b)

Hệ đệm Hemoglobin

c)

Hệ đêm bicarbonat

d)

Hệ đệm phosphat

21.

Hệ đệm không thuộc huyết tương và dịch gian bào là:

a)

Hệ đệm protein

b)

Hệ đệm bicarbonat

c)

Hệ đệm Hemoglobinat/hemoglobin

d)

Hệ đệm phosphat

22.

Trong các hệ đệm của máu, hệ đệm Hemoglobin có khả năng đệm:

a)

72%

b)

82%

c)

85%

d)

92%

23.

pH máu bình thường là

a)

7,25-7,35

b)

7,35-7,45

c)

7,15-7,25

d)

7,45-7,55

24.

Kết quả đo khí máu của bệnh nhân là:

pH: 7,2; pCO2: 80 mmHg; HCO3: 29 mmol/I

a)

Nhiễm toan chuyến hoá có bù

b)

Nhiễm toan hô hấp có bù

c)

Nhiễm toan chuyển hoá không bù

d)

Nhiễm toan hô hấp không bù

25.

. Ở người bình thường, nồng độ bicarbonat chuẩn có giá trị là

a)

22-27 mEq/L

b)

35-40 mEq/L

c)

40-46 mEq/L

d)

55-60 mEq/L

26.

. Ở người bình thường pCO2 máu động mạch có giá trị là:

a)

25-30 mmHg

b)

30-40 mmHg

c)

35-45 mmHg

d)

40-45 mmHg

27.

Những thông số được đo trực tiếp bằng điện cực chọn lọc:

a)

pH, pCO2, H2CO3

b)

pCO2, pH, PO2

c)

H2CO3, HCO3-, pH

d)

BB, BE, pH, pCO2

28.

Khi lượng glucose máu tăng cao > 6.7mmol//L gan sẽ

a)

Tăng tổng hợp glycogen

b)

Tăng phân ly glycogen

c)

Tăng bài tiết mật

d)

Tăng tổng hợp acidamin.

29.

Tổ hợp XN nào không giúp ích trong chẩn đoán hội chứng tắc mật

a)

Bilirubin TP; bilirubin TT; bilirubin GT/máu

b)

Alkaline phosphatase; GGT

c)

Ure, creatinin, acid uric/ máu

d)

Urobilinoen niệu.

30.

Lượng enzym GOT (AST) có nhiều trong

a)

Gan và tim

b)

Gan và cơ

c)

Thân và não

d)

Thận và cơ

31.

Lượng enzym GPT (ALT) có nhiều trong

a)

Gan

b)

c)

Não

d)

Tim

32.

Khi hoạt độ của GPT (ALT) tăng cao trong máu là biểu hiện sự tổn thương của:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Tụy

d)

33.

Gan có thể tổng hợp ra

a)

Fibrinogen

b)

Albumin

c)

Ure

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Sắc tố mật, muối mật có trong nước tiểu là biểu bệnh lý trong

a)

Bệnh đái tháo đường

b)

Viêm cầu thận

c)

Viêm ống thận

d)

Bệnh lý có liên quan đến tắc mật

35.

Các chất nào sau đây là acid mật

a)

Acid litocholic

b)

Acid chenodexoycholic

c)

Acid desoxycholic

d)

Tất cả đều đúng

36.

Chất nào sau là muối mật

a)

Glycin

b)

Taurin

c)

Taurocholat

d)

Glycolitocholat

e)

Câu C và D đúng

37.

Sắc tố mật là

a)

Cholesterol

b)

Cholesteroleste

c)

Phospholipid

d)

Vitamin tan trong dầu

e)

Bilirubin

38.

Bilirubin tự do là:

a)

Sản phẩm thoái hoá Hb

b)

Tăng cao trong tan máu

c)

Bilirubin gián tiếp

d)

Bilirubin trực tiếp

e)

A, B, C đúng

39.

Bilirubin liên hợp

a)

Bilirubin trực tiếp

b)

Có thể xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật

c)

Được tạo thành tại gan

d)

Tăng cao trong tắc mật

e)

Tất cả đều đúng

40.

Mật có tác dụng

a)

Nhũ tương hoá lipid

b)

Tiêu hoá lipid

c)

Thuỷ phân lipid

d)

Thuỷ phân protid

e)

Thuỷ phân glucid

41.

Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

a)

Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT

b)

Định lượng GGT

c)

Định lượng bilirubin trong máu

d)

Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

e)

Tất cả đều đúng

42.

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym

a)

Hexokinase

b)

Glucosekinase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Frutose 1.6 diphosphatase

e)

Glucose 6 phosphatdehydrogenase

43.

Glucose được tái hấp thu ở ống thận

a)

Hoàn Toàn

b)

Một phần

c)

Không được tái hấp thu

44.

Nước được tái hấp thu ở thận

a)

Hầu hết

b)

Một phần

c)

Không đc tái hấp thu

45.

Bình thường trong nước tiểu

a)

Không có protein

b)

Có protein

c)

Có một lượng rất nhỏ protein không phát hiện được bằng các phương pháp thông thường

46.

Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào:

a)

Áp suất thủy tĩnh trong cầu thận

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

47.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Nhờ quá trình tái hấp thu ở ống thận mà hầu hết các protein lọc qua cầu thận được tái hấp thu hầu hết

b)

Nước được tái hấp thu một phần ở ống thận

c)

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận

d)

Ở nước tiểu người bình thường khỏe mạnh có lượng protein rất thấp mà bằng các phương pháp thông thường không phát hiện được.

48.

Thân điều hòa lượng bicarbonate ở khu vực ngoài tế bào bằng cách

a)

Tái hấp thu bicarbonat

b)

Đào thải ion H dưới dạng muối acid và acid không bay hơi

c)

Đào thải ion H dưới dạng muối amon

d)

Tất cả các ý trên

49.

Renin được tổng hợp ở

a)

Phức hợp cạnh cầu thận

b)

Tế bào ống lượn gần

c)

Tế bào ống lượn xa

d)

Tế bào quai Helle

50.

Các chất nào sau đây được tái hấp thu ở ống thận

a)

Nước

b)

Kali

c)

Natri

d)

Glucose

51.

Thân bài tiết ra

a)

Renin

b)

Angiotensin

c)

Erythropoietin

d)

Prostaglandin

52.

Thể tích nước tiểu tăng trong các trường hợp nào sau đây

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Suy thận

d)

Uống nhiều nước

53.

Thể tích nước tiểu giảm trong các trường hợp nào sau đây

a)

Thiếu niệu hoặc vô niệu

b)

Tiêu chảy, sốt cao

c)

Mất máu, bỏng nặng

d)

Đái tháo nhạt

54.

Bình thường, trong nước tiểu không có các chất sau

a)

Canxi

b)

Cetonic

c)

Protein

d)

Creatin

55.

Trong bệnh đái tháo đường:

a)

Glucose trong máu tăng

b)

Có glucose trong nước tiểu

c)

Canxi trong nước tiểu tăng

d)

Protein trong máu tăng

56.

Trong bệnh suy thận

a)

Protein trong nước tiểu tăng

b)

Glucose trong nước tiểu tăng

c)

Creatinin trong máu tăng

d)

Creatinin trong nước tiểu tăng

57.

Những biểu hiện nào sau đây là triệu chứng của hội chứng thận hư

a)

Protid máu giảm

b)

Protein trong nước tiểu tăng

c)

Cetonic xuất hiện trong nước tiểu

d)

Lipid máu tăng

58.

Protein Bence Jones:

a)

Còn gọi là protein nhiệt tan

b)

Xuất hiện trong nước tiểu của bệnh nhân suy thận

c)

Bản chất là chuỗi nhẹ của các lg

d)

Tủa ở nhiệt độ khoảng 60°C, nhưng lại hòa tan ở nhiệt độ cao hơn (từ 80°C trở lên).

59.

Chức năng bảo vệ của máu là do:

a)

Bạch cầu

b)

Kháng thể

c)

Kháng độc

d)

Cả 3 phương án trên

60.

Áp suất keo của máu chủ yếu là do

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Abumin

d)

Protein

61.

Thành phần huyết cầu của máu

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Cả 3 phương án trên

62.

pH của máu được duy trì ổn định nhờ

a)

Hệ thống đệm

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Cả 3 phương án trên

63.

Áp suất thẩm thấu máu

a)

Phụ thuộc vào nồng độ Ure và Glucose

b)

Phụ thuộc nồng độ các ion Natri, Kali và Bicarbonat

c)

Phụ thuộc nồng độ Protein

d)

Phụ thuộc các ion Canxi và Magie

64.

CRP là xét nghiệm

a)

Đặc hiệu cho quá trình viêm

b)

Có tác dụng phân biệt viêm do vi khuẩn hay do virus

c)

Không đặc hiệu vì tăng trong nhiều bệnh

d)

Có tác dụng chẩn đoán sàng lọc tim mạch

65.

PreAlbunin

a)

Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân

b)

Chức năng vận chuyển các ion

c)

Thời gian bán hủy dài hơn Albumin

d)

PreAlbumin đánh giá tình trạng tổn thương thận sớm

66.

Albumin huyết tương giảm

a)

A. Trong bệnh gan do giảm sản xuất

b)

B. Do bệnh thận do không tổng hợp được Albumin

c)

C. Do mất nước cấp tính gây giảm Albumin

d)

D. Cả A, B, C đúng

67.

Protein trong huyết tương

a)

Duy trì áp lực thủy tĩnh trong máu

b)

Duy trì áp lực keo trong máu

c)

Duy trì áp lực thẩm thấu

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Natri

a)

Là cation có chủ yếu dịch nội bào, dịch kë

b)

Nồng độ Natri trong tế bào cao hơn ngoại bào

c)

Natri giảm trong bệnh Addison

d)

Natri giảm trong tăng áp suất thẩm thấu máu

69.

Bình thường dịch não tuỷ có màu:

a)

Màu trong ánh vàng

b)

Màu trắng đục

c)

Trong suốt

d)

Màu đỏ nhẹ

70.

Nồng độ glucose trong dịch não tuỷ

a)

Bằng glucose máu

b)

Bằng 2/3 glucose máu

c)

Bằng 1/2 glucose máu

d)

Cao hơn glucose máu

71.

Glucose dịch não tuỷ không giảm trong trường hợp

a)

Viêm màng não do vi khuẩn

b)

Viêm màng não do lao

c)

Viêm não do virus

d)

Viêm màng não mủ

72.

Canxi trong sữa mẹ

a)

Cao hơn sữa bò

b)

Thấp hơn sữa bò

c)

Khó hấp thu hơn sữa bò

d)

Tỉ lệ Canxi phospho không phù hợp

73.

Tìm câu đúng khi nói về dịch vị

a)

Trong 24h dạ dày bài tiết được 4L dịch vị

b)

Quá trình bài tiết dịch vị phụ thuộc vào hormon, tính chất thức ăn...

c)

pH có tính kiềm

d)

Có màu xanh

74.

Enzym thuỷ phân protein không phải của dịch vị

a)

Trypsin

b)

Rennin

c)

Cathepsin

d)

pepsin

75.

Tìm câu đúng

a)

Dịch thấm có Protein dịch/protein huyết thanh > 0.5

b)

Dịch tiết có rivalta dương tính

c)

Dịch thẩm có protein >30g/L

d)

Dịch tiết thường gặp trong bệnh xơ gan cổ trướng

76.

Dịch tiết hay gặp trong bệnh lý

a)

Hội chứng thận hư

b)

Tràn dịch do suy tim

c)

Xơ gan cổ chướng

d)

Tràn dịch màng phối do ung thư

77.

Tiêu chuẩn Light giúp

a)

. Phân biệt dịch não tủy trong và đục

b)

Phân biệt dịch não tủy protein cao và thấp

c)

Phân biệt dịch não tủy do vi khuẩn hay do virus

d)

Phân biệt dịch thấm hay dịch tiết

78.

Dịch thấm hay gặp trong bệnh lý

a)

Xơ gan

b)

Tràn dịch ổ bụng do lao

c)

Tràn dịch ổ bụng do viêm tụy cấp

d)

Dịch do chấn thương ổ bụng

79.

Câu nào đúng khi nói về cơ vân

a)

Tế bào cơ vân chỉ có một nhân

b)

Tế bào cơ vân không có các phân tử troponin.

c)

Tế bào cơ vân có phân tử troponin C

d)

Tế bào cơ vân có hình tru, dài

80.

Chọn câu đúng khi nói về sự co cơ vân

a)

Sự co cơ vân có nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu từ các phân tử creatinin phosphat

b)

Sự co cơ vân diễn ra cường độ mạnh trong điều kiện hiếm khi sinh acid lactic gây mỏi cơ

c)

Sự co cơ vân có nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu từ các phân tử ATP tự do sẵn có

d)

Không câu nào chính xác

81.

Điều nào sau đây đúng

a)

Tế bào cơ tim không có các vân như tế bào cơ vân

b)

. Tế bào cơ tim có một hoặc 2 nhân.

c)

Tế bào cơ tim có nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu từ con đường đường phân hiếm khí

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

82.

Điều nào sau đây đúng

a)

Tế bào cơ trơn có troponin

b)

Tế bào cơ trơn có ít các vân cơ hơn tế bào cơ tim và cơ vân.

c)

. Tế bào cơ tim được cung cấp năng lượng co cơ chủ yếu qua con đường phân hiếu khí

d)

Phân tử dự trữ oxy trong tế bào cơ là hemoglobin.

83.

Sự khác biệt ở tế bào cơ vân và tế bào cơ tim là:

a)

Tế bào cơ vân có nhiều ty thể hơn tế bào cơ tim

b)

Tế bào cơ vân có nhiều nhân hơn tế bào cơ tim

c)

Tế bào cơ vân hoạt động theo nhịp.

d)

Tế bào cơ vân được cung cấp năng lượng chủ yếu qua con đường đường phân hiếu khí

84.

Khi một sợi cơ ngắn lại, những thứ sau đây cũng ngắn lại:

a)

Sarcomere

b)

Actin

c)

Myosin

d)

Đĩa Z

85.

Các đầu của các sợi actin được neo (gần) vào

a)

Đĩa M

b)

Đĩa Z

c)

Gân cơ

d)

Lưới sinh chất

86.

Vai trò của tropomyosin trong co cơ là?

a)

Để giải phóng troponin từ tropomyosin, cho phép myosin liên kết với sợi actin

b)

. Để giải phóng canxi từ lưới chất.

c)

Để ngăn myosin tiếp tục trượt lên trên sợi actin

d)

. Để hỗ trợ myosin gần trên sợi actin

87.

Khoảng trống giữa hai dòng Z tạo thành:

a)

Sarcomere

b)

Sarcolemma

c)

Sarcophagus

d)

Sarcoplasm

88.

Có thể tìm thấy cơ trơn trong các mô sau ngoại trừ.

a)

Phổi

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Tim

89.

Một bệnh nhân vào khoa cấp cứu có triệu chứng đau tức ngực trái. Cơn đau đã diễn biến trong 4 giờ. Xét nghiệm nào nên được chỉ định để chẩn đoán tình trạng bệnh nhân?

a)

Troponin T.

b)

AST

c)

LDH

d)

CK

90.

Tế bào cơ nào sau đây không được điều hoà bởi hệ thần kinh tự chủ.

a)

TB cơ trơn

b)

Tb cơ vân

c)

TB cơ tim

d)

Tất cả đều sai

91.

Xét nào trong các xét sau giúp chẩn đoán nhồi máu cơ tim sớm nhất?

a)

Myoglobin

b)

CK-MB/CK

c)

Troponin T

d)

LDH

92.

Điều nào sau đây làm tăng quá trình vận chuyển oxy ở cơ khi vận động?

a)

Nhiệt độ cơ tăng lên

b)

Tăngsản xuất CO2 ở cơ

c)

Sự gia tăng nồng độ H +

d)

Tất cả những điều trên

93.

Thành phần Troponin có tác dụng gần với ion Calci trong quá trình co cơ là

a)

Troponin A.

b)

Troponin C

c)

Troponin T

d)

Troponin I

94.

Bệnh lý viêm gan tắc mật không do ung thư thì marker ung thư nào thay đổi rõ nhất.

a)

CA 199

b)

CA 125

c)

CA 15-3

d)

CA 72-4

95.

Chất chỉ điểm ung thư ưu tiên sử dụng cho chẩn đoán ung thư vú là:

a)

CA 125

b)

CA 15-3

c)

CA 199

d)

CEA

96.

Marker chẩn đoán ung thư phối tế bào nhỏ thường hay sử dụng là

a)

NSE, ProGRP

b)

SCC, CEA, Cyfra 21-1

c)

CEA, NSE

d)

ProGRP, Cyfra 21-1

97.

Bệnh nhân nam 60 tuổi tiền sử viêm gan B mạn 15 năm, đến khám vì lý do đau mạn sườn phải, xuất hiện vàng da vàng mắt. Marker nào nên được chỉ định xét nghiệm cho bệnh nhân?

a)

AFP

b)

CEA

c)

CA 199

d)

CA 72-4

98.

Bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 25 năm. Đi khám với triệu chứng đau ngực phải, ho nhiều. Kết quả chụp X-quang cho thấy hình ảnh khối u bên P. Bệnh nhân được làm xét nghiệm máu cho kết quả Cyfra 21-1, CEA tăng vừa. Bệnh nhân nên được làm thêm xét nghiệm nào để giúp ích chẩn đoán

a)

NSE

b)

SCC

c)

Pro GRP

d)

CA 199

99.

Chất chỉ điểm ung thư ưu tiên sử dụng trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến là?

a)

PSA

b)

ALP

c)

ACP

d)

LDH

100.

Điều nào sau đây đúng khi nói về marker ung thư lí tưởng?

a)

Chỉ có thể phát hiện trong một bệnh lý ác tính nhất định và không có ở quần thể khỏe mạnh hoặc trong tình trạng không ác tính (tức là, với độ đặc hiệu lâm sàng và độ nhạy lâm sàng đạt gần 100%).

b)

Hiện diện trong một bệnh phẩm sinh học dễ thu nhận (ví dụ, huyết thanh,nước tiểu, mô khối u)

c)

Nồng độ của nó phản ánh tỷ lệ với kích thước của khối u.

d)

Tất cả các đáp án trên

101.

Kết quả XN máu cho thấy: GGT ↑; ALP ↑; AFP 550 ng/mL. Siêu âm: gan có một khối u. Nghĩ nhiều đến khả năng bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Hoại tử tế bào gan

b)

Ung thư gan

c)

Viêm gan do rượu

d)

Hoàng đảm sau gan

e)

Viêm gan do HBV