WorksheetsCNXH Chương III
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Thời kỳ quá độ
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Chủ nghĩa cộng sản
D. Cả A, B C
Câu 2: Chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Là 1 phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị
B. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
C. Là một khoa học – khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. Cả A, B, C
Câu 3: Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4: Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội là gì ?
A. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại
D. Cả B và C
Câu 5: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu tư liệu sản xuất nào là chủ yếu?
A. Tập thể
B. Công hữu tư liệu sản xuất
C. Tư hữu tư liệu sản xuất
D. Cả A và B
Câu 6: Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp
B. Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa
C. Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động; giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
D. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động
Câu 7: Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Là điện khí hóa nền sản xuất
B. Là tự động hóa nền sản xuất
C. Là tin học hóa nền sản xuất
D. Là xã hội hóa lực lượng sản xuất
Câu 8: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội khóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu
C. Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội
Câu 9: Trong các dự báo dưới đây của C.Mác và Ph.Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
A. Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn
B. Không còn sự phân chia giai cấp
C. Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu
D. Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản
Câu 10: Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa ?
A. Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản
B. Xã hội vẫn còn phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội
C. Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người
D. Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội
Câu 11. Sự ra đời của Đảng Cộng sản đã đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của:
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp tư sản.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 12. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại, nó chỉ được hình thành thông qua cuộc cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của:
A. Đảng Cộng sản
B. Nhà nước
C. Các tổ chức chính trị - xã hội
D. Đảng của giai cấp tư sản
Câu 13.Trên thực tế, cuộc cách mạng vô sản nhằm lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, xây dựng xã hội mới, xã hội chủ nghĩa và xã hội cộng sản được thực hiện bởi:
A. Con đường bạo lực cách mạng.
B. Con đường hòa bình.
C. Chỉ cần biện pháp ngoại giao.
D. Không có đáp án đúng
Câu 14. Điền vào chỗ trống:
“Trong vòng chưa đầy một thế kỷ,….. đã tạo ra được một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó”
A. Chế độ phong kiến.
B. Chủ nghĩa tư bản.
C. Chủ nghĩa xã hội.
D. Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản.
Câu 15. Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 16. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội:
A. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp tư sản, đại biểu cho lợi ích,
B. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
C. Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số.
D. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 17. Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản hiện đại, được biểu hiện về mặt xã hội thành mâu thuẫn:
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời.
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp nông dân.
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản hiện đại với giai cấp nông dân.
D. Mâu thuẫn giữa công nhân hiện đại với nhân dân lao động.
Câu 18. C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: “ Giai cấp tư sản không chỉ tạo vũ khí để giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí giết mình mà còn tạo ra những người sử dụng vũ khí đó ” là:
A. Những người nông dân
B. Những người công nhân hiện đại, những người vô sản
C. Những người thuộc về tầng lớp quý tộc.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 19. Cách mạng vô sản chỉ có thể thành công, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi:
A. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp và các tầng lớp những người lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
C. Có sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D. Chỉ có giai cấp công nhân làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
Câu 20. Lênin viết về đặc trưng của chủ nghĩa xã hội: “Chủ nghĩa xã hội là xã hội do … làm chủ”
A. Nhân dân lao động
B. Nhà nước
C. Giai cấp Công nhân
D. Giai cấp Tư Sản
Câu 21: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ công hữu về…
A. Tư liệu sản xuất chủ yếu
B. Mọi tư liệu lao động trong xã hội
C. Tư liệu sinh hoạt
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 22: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân thực hiện quyền lực và lợi ích của xã hội.
B. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước chủ yếu thực hiện chức năng chuyên chính vô sản.
C. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
D. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân, thực hiện quyền lực và lợi ích của giai cấp công nhân.
Câu 23: Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin:
A. Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa của dân tộc và tinh hoa văn hóa của nhân loại.
B. Nhà nước của chủ nghĩa xã hội mang bản chất giai cấp công nhân thực hiện quyền lực và lợi ích của xã hội.
C. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước chủ yếu thực hiện chức năng chuyên chính vô sản.
D. Chủ nghĩa xã hội phát triển phương thức sản xuất tiên tiến.
Câu 24: Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?
A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức
B. Giai cấp công nhân
C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân
D. Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân
Câu 25: Mục tiêu cuối cùng của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Giải phóng con người, giải phóng xã hội.
B. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Xóa bỏ chế độ tư hữu
D. Giành quyền về tay giai cấp công nhân
Câu 26: Chọn phương án đúng nhất:
Các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin trong việc giải quyết vấn đề dân tộc là :
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
B. Các dân tộc được quyền tự quyết
C. Liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc
D. Cả A, B, C
Câu 27: Ai đã đưa ra quan niệm: “chủ nghĩa xã hội là sự phản kháng đấu tranh chống sự bóc lột người lao động một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xóa bỏ sự bóc lột”?
A. S.Phuriê
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. V.I.Lênin
Câu 28: Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên được thành lập ở đâu ?
A. Công xã Paris
B. Ba Lan
C. Nga
D. Trung quốc
Câu 29: Theo Ph.Ăngghen, chủ nghĩa xã hội chỉ thủ tiêu được chế độ tư hữu khi:
A. Lao động được tổ chức theo trình độ cao hơn
B. Nâng cao năng suất lao động
C. Đã tạo nên được khối lượng tư liệu sản xuất cần thiết
D. Chế độ phân phối theo lao động ổn định
Câu 30: Chọn cuộc từ thích hợp thay thế dấu (...) trong nội dung sau: Việc chăm lo cho lợi ích của đại đa số nhân dân lao động trở thành mục tiêu…. của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
A. Lâu dài
B. Quan trọng
C. Hàng đầu
D. Chủ yếu
Câu 31. Theo Mác-Lênin, chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ quá độ chính trị, nó được quy định bởi nguyên nhân?
A. Chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên nền sản xuất đại công nghiệp có trình độ cao hơn tư bản chủ nghĩa.
B. Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội khác nhau về bản chất.
C. Các quan hệ xã hội của chủ nghĩa xã hội tự phát nảy sinh trong long chủ nghĩa tư bản.
D. Cả A và B đều đúng
Câu 32. Có mấy loại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 33. Theo V. I. Lênin: “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội” đối với những nước:
A. Đã trở thành chủ nghĩa tư bản phát triển
B. Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển
C. Bị chiến tranh tàn phá nặng nề
D. Là thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc
Câu 34. Cơ sở chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu xây dựng?
A. Chủ nghĩa xã hội
B. Chủ nghĩa tư bản
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 35. Cơ sở chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về các tư liệu sản xuất xây dựng?
A. Chủ nghĩa xã hội
B. Chủ nghĩa tư bản
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 36. Chọn đáp án sai về “Các quan hệ xã hội của chủ nghĩa tư bản” :
A. Nó không tự phát nảy sinh trong lòng chủ nghĩa tư bản.
B. Nó là tiền đề cho sự hình thành các quan hệ xã hội xã hội chủ nghĩa.
C. Nó xây dựng và phát triển các quan hệ xã hội xã hội chủ nghĩa nhanh chóng về mặt thời gian
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 37. Quan điểm: “Về lý luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định” là của ai ?
A. C.Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I. Lênin
D. C.Mác - Ph.Ăngghen
Câu 38. Nước ta có thể bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa mà tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội nhờ tác động của ?
A. Bối cảnh toàn cầu hóa
B. Cách mạng 4.0
C. Kinh tế phát triển
D. Cả A và B đều đúng
Câu 39. Các danh từ "quá độ đặc biệt", "quá độ đặc biệt của đặc biệt" do ai đưa ra?
A. C.Mác
B. Ph.Ăngghen
C. V.I.Lênin
D. Hồ Chí Minh
Câu 40. Theo quan điểm của của CNXHKH, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội tất yếu phải trải qua thời kỳ nào?
A. Thời kỳ phát triển cao của CNXH
B. Thời kỳ phát triển thấp của CNXH
C. Thời kỳ chuyển biến cách mạng xã hội
D. Thời kỳ quá độ chính trị
Câu 41: Bản chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là
A. Thời kỳ cải biến từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa
B. Thời kỳ cải biến từ xã hội phong kiến và tiền tư bản sang xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Thời kỳ cải biến từ xã hội cộng sản nguyên thủy và xã hội phong kiến sang xã hội xã hội chủ nghĩa
D. Tất cả đáp án trên
Câu 42: Xã hội của thời kỳ quá độ từ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa là xã hội như thế nào
A. Tồn tại tàn dư của chủ nghĩa tư bản
B. Tồn tại yếu tố mới của chủ nghĩa xã hội
C. Tồn tại yếu tố của xã hội phong kiến
D. Cả A và B đúng
Câu 43: Đâu là đặc điểm đúng về nội dung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
A. Đó là thời kỳ diễn ra nhanh chóng và thuận lợi
B. Đó là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để hóa xã hội tư bản
C. Đó là thời kỳ chỉ tập trung phát triển kinh tế
D. Đó là thời kỳ bắt đầu khi giai cấp công nhân chưa vừa được hình thành
Câu 44: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo và chi phối sự phát triển kinh tế
A. Kinh tế tư nhân
B. Kinh tế quốc doanh
C. Kinh tế quốc tế
D. Kinh tế nước ngoài
Câu 45: Việc thiết lập chuyên chính vô sản thực chất là
A. Giai cấp công nhân thông qua nhà nước xã hội chủ nghĩa trấn áp giai cấp tư sản, xây dựng xã hội không giai cấp
B. Giai cấp công nhân thông qua Quốc tế cộng sản trấn áp giai cấp tư sản, xây dựng xã hội không giai cấp
C. Giai cấp công nhân trực tiếp trấn áp giai cấp tư sản, xây dựng xã hội không giai cấp
D. Giai cấp công nhân thông qua đảng phái trấn áp giai cấp tư sản, xây dựng xã hội không giai cấp
Câu 46: Trong thời kỳ quá độ từ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa, một trong những nhiệm vụ cần tiến hành trên lĩnh vực chính trị là
A. Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản
B. Bảo vệ, củng cố nhà nước tư sản
C. Tạm dừng tuyên truyền chủ nghĩa xã hội đến quần chúng
D. Trực tiếp trấn áp giai cấp tư sản bằng bạo lực
Câu 47: Xã hội trong thời kỳ quá độ từ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa vẫn mang dấu vết tàn dư của xã hội tư bản chủ nghĩa vì
A. Đó là một xã hội thấp hơn xã hội tư bản
B. Đó là một xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển ở đỉnh cao
C. Đó là một xã hội xã hội chủ nghĩa vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa
D. Đó là một xã hội phủ định sạch trơn các giá trị của xã hội trước nó
Câu 48: Nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có đặc điểm lớn nhất là
A. Nền kinh tế nhiều thành phần
B. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
C. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
D. Nền kinh tế giản đơn
Câu 49: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội về phương diện xã hội là
A. Thời kỳ công nghiệp hoá
B. Thời kỳ đấu tranh giai cấp, chống áp bức, bất công
C. Thời kỳ tăng cường chuyên chính tư sản
D. Thời kì phát triển kinh tế
Câu 50: Trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa của thời kỳ quá độ từ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa có đặc điểm gì
A. Tồn tại tư tưởng vô sản và tư sản là chủ yếu
B. Từng bước xây dựng văn hóa vô sản
C. Kế thừa tinh hoa văn hóa dân tộc và tiếp thu văn hóa văn minh nhân loại
D. Tất cả đáp án trên
Câu 51: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?
A. Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ xã hội cũ.
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế.
C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.
D. Còn tồn tại nhiều giai cấp.
Câu 52: Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?
A. Quá độ trực tiếp
B. Quá độ gián tiếp
C. Quá độ chủ quan
D. Quá độ khách quan
Câu 53: Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập, nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.
B. Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội , giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội.
C. Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
D. Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường.
Câu 54: Lịch sử xã hội xuất hiện mấy hình thái kinh tế- xã hội?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 55: Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Thời kỳ quá độ
B.Chủ nghĩa xã hội
C. Chủ nghĩa cộng sản
D. Chủ nghĩa tư bản
Câu 56: Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện qua những đặc điểm nào sau đây?
A. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản phát triển ở mức độ trung bình.
B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.
C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
D. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 57: Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:
A. Xã hội xã hội chủ nghĩa xóa bỏ chế độ phong kiến.
B. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa.
C. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự động.
D. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản.
Câu 58: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta trên phạm vi cả nước bắt đầu từ khi nào?
A. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ năm 1954 ở miền Bắc và từ năm 1975 ở miền Nam.
B. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ năm 1975 ở miền Bắc và từ năm 1954 ở miền Nam.
C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ năm 1955 ở miền Bắc và từ năm 1974 ở miền Nam.
D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ năm 1956 ở miền Bắc và từ năm 1976 ở miền Nam.
Câu 59: Cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là:
A. Nền sản xuất công nghiệp có trình độ lạc hậu
B. Nền sản xuất ngành công nghiệp có trình độ cao.
C. Nền sản xuất thủ công nghiệp.
D. Nền sản xuất bình thường.
Câu 60: Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản là gì?
A. Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản.
B. Quá độ khách quan và quá độ chủ quan.
C. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.
D. Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài.
Câu 61: Trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ( Bổ sung và phát triển năm 2011) đã xác định có mấy phương hướng phản ánh con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 62: Nhiệm vụ được coi là then chốt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
A. Xây dựng Đảng
B. Phát triển kinh tế xã hội
C. Phát triển văn hóa con người
D. Củng cố quốc phòng an ninh
Câu 63: Phương hướng 3 trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung và phát triển năm 2011) : “xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; xây dựng con người, nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.” sẽ tạo môi trường và điều kiện xã hội như thế nào?
A. Khơi dậy truyền thống yêu nước, niềm tự hào dân tộc, niềm tin
B. Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc
C. Phát huy tài năng, trí tuệ, phẩm chất của con người Việt Nam cho phát triển đất nước
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 64: Phương hướng 4 trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung và phát triển năm 2011) là gì?
A. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh
B. Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Bảo đảm vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội
D. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân
Câu 65: Có bao nhiêu nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?
A. 10
B. 9
C. 11
D. 12
Câu 66: Đại hội thứ mấy xác định mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay:
A. Đại hội XII của Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Đại hội X của Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Đại hội XI của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 67: Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:
A. Xây dựng nền văn hóa mới, xóa bỏ văn hóa truyền thống
B. Tạo ra sự thay đổi về chất trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 68: Tám phương hướng phản ánh con đường đi lên xã hội chủ nghĩa ở nước ta được trình bày cụ thể ở trong:
A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ( bổ sung phát triển năm 1991 )
B. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ( bổ sung phát triển năm 2009 )
C. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ( bổ sung phát triển năm 2011 )
D. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ( bổ sung phát triển năm 2016 )
Câu 69: Đại hội XII của Đảng Cộng sản Việt Nam 2016 đã xác định mục tiêu trong thời khoảng thời gian nào?
A. Từ nay đến thế kỉ XI
B. Từ nay đến thế kỉ XXI
C. Từ nay đến thế kỉ XII
D. Từ nay đến thế kỉ XIV
Câu 70: Đại hội XII của Đảng Cộng sản Việt Nam 2016 đã xác định mục tiêu từ nay đến giữa thế kỷ XXI, toàn Đảng toàn dân phải ra sức làm gì?
A. Tăng cường xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, xây dựng hệ thống chính trị vững mạnh
B. Phát huy sức mạnh toàn dân tộc và dân chủ xã hội chủ nghĩa
C. Đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới, phát triển kinh tế nhanh, bền vững, phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
D. Tất cả phương án trên đều đúng
