wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acid citric

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
chu trình acid citric là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của
a)
glucid
b)
lipid
c)
pro
2.
chất vào chu trình acid citric là
a)
pyruvat
b)
acetyl coA
c)
oxaloaxetat
3.
enzym chuyển hóa pyruvic thành acetyl coA là
a)
pyruvat dehydrogenase
b)
pyruvat kinase
c)
pyruvat carboxykinase
4.
phức hợp ez pyruvat dehydrogenase gồm
a)

E1: pyruvat dehydroganase có coenzym là TPP

b)

E2 : dihydrolipoyl transacetylase có coenzym là lipoanid

c)

E3: dihydrolipoyl dehydrogenase có coenzym là FAD

d)

isocitrate dehydrogenase có coenzym là NAD+

e)

ez succinat dehydrogenase có coenzym FAD

5.
bệnh beriberi
a)
do thiếu vtm b1
b)
do thiếu E1 trong quá trình tạo acetyl coA
c)
ứ đọng acid pyruvic làm thoái hóa thần kinh vận động và gây liệt
6.

số pu acid citric là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

10

7.
pu 1 trong citrat
a)

tổng hợp citrat

b)

acetyl coA kết hợp vs oxaloacetat (4C) tạo acid citric 6C

c)

nhờ ez citrat synthase

d)

nhờ ez aconitase

8.
pu 2 trong citrat
a)

dđồng phân hóa citrat thành isocitrat

b)

citrate loại đi 1 h2o tạo cis-aconitate và kết hợp lại ngay vs h2o tọa isocitrat

c)

cả 2pu đều do ez aconitase xt

d)

isocitrat kém bền vững và dễ tham gia pu hơn citrat

e)

tạo ptu bền vững

9.
pu3 trong citrat
a)

khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành alpha-cetoglutarat

b)

isocitrate loại đi 1 cặp h2 chuyển thành oxalosuccinate nhờ ez isocitrate dehydrogenase

c)

oxalosuccinate loại đi 1 co2 cx nhờ ez trên tạo alpha-cetoglutarat

d)

oxalosuccinate loại 1 ptu co2 tự phát (ko cần ez xt) tạo alpha cetoglutarat

e)

tạo nadh

10.
pu4 trong citrat
a)

khử carboxyl ooxy hóa alpha-cetoglutarat

b)

alphacetoglutarat nhờ ez alpha-cetoglutarat dehydrogenase (gồm 3 ez) có sự tham gia coA-SH tạo succinyl coA

c)

tạo nadh

d)

loại 1 co2

e)

mất atp

11.
pu5 trong citrat
a)

tạo succinat

b)

succinyl coA thủy phân tạo succinat nhờ ez thiokinase

c)

tạo GTP từ GDP

d)

mất GTP ra GDP

e)

tách coA-SH

12.
pu6 trong citrat
a)

oxh succinat thành fumarat

b)

succinat loại đi 1 cặp h2 nhờ ez succinat dehydrogenase có coenzym FAD sẽ tạo fumarat

c)

tạo FADH2

13.
pu7 trong citrat
a)

hydrat hóa fumarat thành malat

b)

fumarat kết hợp vs 1 ptu h20 tạo malat

c)

nhờ ez fumarase

14.
pu8 trong citrat
a)

oxh malat thành oxaloacetat

b)

malat loại đi 1 cặp h2 nhờ ez malat dehydrogenase có coenzyl NAD+

c)

tạo NADH

15.
các pu tạo nadh là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
e)
8
16.
các pu tạo co2
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

8

17.
pu tạo GTP
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

8

18.
pu tạo FADH2
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

8

19.
kết quả của acid citric
a)
hai ntu co2 vào chu trình dưới dạng acetyl coA ngưng tụ vs oxaloacetic và ra khỏi chu trình dưới dạng co2 qua pu 3,4
b)
bốn cặp h2 ra khỏi chu trình 3 NADH (pu 3,4,8) và FADH2 (pu6)
c)
GTP đc dùng tạo ATP
d)
tổng tạo 12 ATP
e)
hai ptu H2O đc sử dụng
20.
đặc điểm acid citric
a)
xảy ra trong ty thể
b)
trong đk ái khí
c)
xảy ra trong bào tương
d)
trong cả ái khí và hiếm khí
e)
trong đk yếm khí
21.
ý nghĩa của acid citric
a)
là giai đoạn thoái hóa chung, cuối cùng của glucid, lipid, pro
b)
cc nhiều nl
c)
cc các chất trung gian cho các chuyển hóa khác
22.
có mấy cơ chế quan trọng chi phối chu trình acid citric
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
23.
các cơ chế quan trọng chi phối chu trình acid citric là
a)
cơ chất có sẵn
b)
sản phẩm tích lũy
c)
sự điều hòa allosteric
24.
điều hòa acid citric qua ez nào
a)

citrate synthase

b)

isocitrate dehydrogenase

c)

alpha-ketoglutarat dehydrogenase

d)

thiokinase

e)

fumarase

25.
các coez cần trong pyruvate dehidrogenase
a)
TPP (B1)
b)
CoA (B5)
c)
NAD (B3)
d)
FAD (B2)
e)
lapoic acid
26.
các chất hoạt hóa pyruvat dehydrogenase
a)
pyruvat
b)
Ca2+
c)
ATP
d)
Acetyl CoA
e)
NADH
27.
các chất ức chế pyruvat dehydrogenase
a)
pyruvat
b)
Ca2+
c)
ATP
d)
Acetyl CoA
e)
NADH
28.
chất ức chế citrate synthase
a)
citrate
b)
ATP
c)
NADH
d)
Succinyl CoA
e)
Ca2+
29.
chất ức chế isocitrat dehydrogenase
a)
citrate
b)
ATP
c)
NADH
d)
Succinyl CoA
e)
Ca2+
30.
chất ức chế alpha ketoglutarat dehydrogenase
a)
citrate
b)
ATP
c)
NADH
d)
Succinyl CoA
e)
Ca2+
31.
chất hoạt hóa isocitrat dehidrogenase
a)
ADP
b)
Ca2+
c)
ATP
d)
NADH
e)
succinyl CoA
32.
chất hoạt hóa alpha ketoglutarat dehydrogenase
a)
ADP
b)
Ca2+
c)
ATP
d)
NADH
e)
succinyl CoA