wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 - Vật lí 10 (Phần 2)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong giờ học thể dục, cô Ly đã yêu cầu học sinh chạy từ khu vực nhà ăn lên cổng trường và quay lại vị trí xuất phát. Mỗi học sinh trong lớp đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ nhà ăn lên cổng trường là 120 m.

a)

0 m

b)

120 m

c)

-120 m

d)

240 m

2.

Một xe ô tô xuất phát từ Bản Vược đi ra Lào Cai, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở Bản Vược. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ Bản Vược ra Lào Cai là 20 km.

a)

40 km

b)

-40 km

c)

0 km

d)

20 km

3.

Thông tư 31/2019/TT-BGTVT quy định về tốc độ tối đa của xe máy khi đi trong khu vực đông dân cư là 60 km/h đối với đường đôi, đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên. Giá trị này là

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

4.

Thông tư 31/2019/TT-BGTVT quy định về tốc độ tối đa của xe máy khi đi trong khu vực đông dân cư là 50 km/h đối với đường hai chiều, đường một chiều có một làn xe cơ giới. Giá trị này là

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

5.

Một vật chuyển động được mô tả bởi đồ thị (hình vẽ). Trong 2 s đầu thì vận tốc của vật là

a)

85m/s

b)

170 m/s

c)

255 m/s

d)

340 m/s

6.

Một vật chuyển động được mô tả bởi đồ thị (hình vẽ). Trong 3 s đầu thì vận tốc của vật là

a)

85 m/s

b)

170 m/s

c)

255 m/s

d)

340 m/s

7.

Chuyển động của một chú chó được mô tả bởi đồ thị (hình vẽ). Trong 2 s đầu thì chú chó

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

dừng lại.

8.

Chuyển động của một chú chó được mô tả bởi đồ thị (hình vẽ). Từ 7 s đến 8 s thì chú chó

a)

chuyển động đều.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

dừng lại.

9.

Xác định   a, v0a,\ v_0 của vật có độ dịch chuyển được xác định theo phương trình d=2t+t2d=2t+t^2 (m, s)

a)

a=2 ms2; v0=1msa=2\ \frac{m}{s^2};\ v_0=1\frac{m}{s}

b)

a=2 ms2; v0=2msa=2\ \frac{m}{s^2};\ v_0=2\frac{m}{s}

c)

a=1 ms2; v0=2msa=1\ \frac{m}{s^2};\ v_0=2\frac{m}{s}

d)

a=2 ms2; v0=2msa=2\ \frac{m}{s^2};\ v_0=-2\frac{m}{s}

10.

Xác định a, v0a,\ v_0 ​ của vật có độ dịch chuyển được xác định theo phương trình d=2t+2t2d=2t+2t^2 (m, s)

a)

a=2ms2; v0=1msa=2\frac{m}{s^2};\ v_0=1\frac{m}{s}

b)

a=4ms2; v0=1msa=4\frac{m}{s^2};\ v_0=1\frac{m}{s}

c)

a=1ms2; v0=2msa=1\frac{m}{s^2};\ v_0=2\frac{m}{s}

d)

a=1ms2; v0=4msa=1\frac{m}{s^2};\ v_0=4\frac{m}{s}

11.

Chuyển động nào dưới đây được coi là sự rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một cái lá cây rụng.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc khăn tay.

d)

Một viên đá.

12.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một quả táo rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

13.

Để một vật nằm yên trên mặt phẳng ngang thì các lực tác dụng lên vật

a)

đều bằng 0.

b)

có hợp lực bằng 0.

c)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

d)

ngược phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

14.

Cho một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng. Trọng lực tác dụng lên vật đặt trên mặt phẳng nghiêng này đã

a)

nén vật xuống mặt phẳng nghiêng và kéo vật trượt theo mặt phẳng nghiêng.

b)

ép vật xuống mặt phẳng nghiêng.

c)

kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

giữ cho vật nằm cân bằng.

15.

Hiện tượng nào sau đây không phải do quán tính?

a)

Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.

b)

Vẩy nước ra khỏi tay khi tay bị ướt.

c)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

d)

Tra dầu mỡ vào trục quay của quạt điện.

16.

Hiện tượng nào sau đây không phải do quán tính?

a)

Giũ quần áo cho sạch bụi.

b)

Vẩy mực ra khỏi bút.

c)

Gõ cán búa xuống nền để tra búa vào cán.

d)

Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc.

17.

Điểm khác nhau giữa hai lực trực đối và hai lực cân bằng là

a)

hai lực trực đối có điểm đặt vào hai vật khác nhau, hai lực cân bằng có điểm đặt vào cùng một vật.

b)

hai lực trực đối có điểm đặt vào vào cùng một vật, hai lực cân bằng có điểm đặt vào hai vật khác nhau.

c)

hai lực trực đối có thể có độ lớn bất kỳ còn hai lực cân bằng thì phải có độ lớn bằng nhau.

d)

hai lực trực đối có độ lớn bất kỳ, đặt vào hai vật còn hai lực cân bằng có độ lớn bằng nhau, đặt vào một vật.

18.

Những điểm giống nhau giữa cặp lực – phản lực và hai lực cân bằng là

a)

cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.

b)

cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật.

c)

cùng phương, ngược chiều và có độ lớn khác nhau.

d)

cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào hai vật.

19.

Trọng lực không có tác dụng

a)

giữ mọi vật trên Trái Đất không bị trôi nổi trong không gian.

b)

giữ lớp khí quyển không tản mát vào không gian.

c)

giữ cho Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

tạo ra phản ứng hướng trọng lực đối với thực vật.

20.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây không phải do trọng lực gây ra?

a)

Mưa rơi.

b)

Tuyết rơi.

c)

Sao băng.

d)

Sương mù.

21.

Trong kĩ thuật, phương pháp nào sau đây không có tác dụng làm giảm tác hại của lực ma sát gây ra khi máy móc hoạt động?

a)

Bôi mỡ bôi trơn công nghiệp vào bề mặt tiếp xúc giữa các chi tiết máy.

b)

Tra dầu nhớt bôi trơn vào bề mặt tiếp xúc giữa các chi tiết máy.

c)

Sơn các chi tiết máy.

d)

Thêm ổ bi vào các trục quay.

22.

Phương pháp nào sau đây không có tác dụng làm tăng lực ma sát?

a)

“Hoa lốp” trên bánh xe.

b)

Rãnh trên đế giày, dép.

c)

Xoa hai tay vào nhau khi trời lạnh.

d)

Vận động viên thể dục xoa tay vào bột MgCO3.

23.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

d)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

24.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không có tác dụng làm giảm lực cản của không khí đối với xe ô tô?

a)

Thiết kế kính trước có góc nghiêng lớn.

b)

Thiết kế lưng bầu cho các kính chiếu hậu.

c)

Thiết kế tay nắm cửa ẩn.

d)

Thiết kế cánh gió ở đuôi xe.