Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia lí 7 ket noi

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là

a)

Bắc Á, Nam Á, Tây Ả.

b)

Đông Á, Đông Nam á , Nam á

c)

Bắc Á, Đông Á, Trung Á

d)

Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á.

2.

Đới thiên nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á?

a)

Đới lạnh.

b)

Đới ôn hoà.

c)

Đới nóng.

d)

Các đới có diệncó diện tích bằng nhau

3.

Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm

a)

mùa đông khô và nóng, mùa hạ mưa nhiều,

b)

mùa hạ khô và nóng, mùa đông mưa nhiều,

c)

mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm dưới 700 mm. 

d)

mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm dưới 300 mm.

4.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-lay-a.

b)

Côn Luân.

c)

Thiên Sơn

d)

Đại Hưng An

5.

Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

9200

b)

8500

c)

7700

d)

3260

6.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

THái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

7.

Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào?

a)

Tây Tạng

b)

Trung Xi bia

c)

A rap

d)

Đê Can

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

a)

Là một bộ phận của lục địa Á -  âu.

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo.

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

9.

Khu vực núi, cao nguyên và sơn nguyên chiếm

a)

1/2 diện tích châu Á.

b)

1/4 diện tích châu Á. 

c)

3/4 diện tích châu Á.

d)

toàn bộ diện tích châu Á. 

10.

Khu vực núi, cao nguyên và sơn nguyên chiếm

a)

1/2 diện tích châu Á.

b)

1/4 diện tích châu Á. 

c)

3/4 diện tích châu Á.

d)

toàn bộ diện tích châu Á. 

11.

Kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á có đặc điểm

a)

mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều. 

b)

mùa đông lạnh và ẩm; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

mùa đông lạnh và khô, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.

d)

mùa đông lạnh và ẩm, mùa hạ nóng, khô, mưa ít. 

12.

Châu Á có các đới khí hậu

a)

cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo.  . 

b)

cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo. 

c)

cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo.

d)

cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo. g, khô, mưa ít. 

13.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

c)

Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.

14.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là 

a)

núi và sơn nguyên cao.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

đồng bằng nhỏ hẹp.

15.

Mạng lưới sông ở Bắc Á có đặc điểm gì?

a)

Mạng lưới sông phân bố không đều.

b)

 Mạng lưới sông thưa thớt.

c)

Mạng lưới sông dày, bị đóng băng về mùa đông và lũ vào mùa xuân.

d)

Mạng lưới sông kém phát triển.

16.

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?

a)

 Khu vực Tây Nam Á và Trung Á.

b)

 Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

c)

Khu vực Bắc Á.

d)

Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á.

17.

Châu Á có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 44,4 triệu km2.

b)

 Khoảng 10,4 triệu km2.

c)

Khoảng 30,3 triệu km2

d)

Khoảng 8,4 triệu km2.

18.

Địa hình phía Bắc châu Á có đặc điểm gì?

a)

vùng núi cao, đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới.

b)

 núi, cao nguyên và đồng bằng ven biển.

c)

 đồng bằng và cao nguyên thấp, bằng phẳng.

d)

dãy núi trẻ, các sơn nguyên và đồng bằng nằm xen kẽ.

19.

Các khu vực dân cư thưa thớt nhất ở châu Á thường có đặc điểm khí hậu

a)

nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

 khô nóng, ít mưa.

c)

 . ấm áp, ôn hòa.

d)

quá nóng hoặc quá lạnh. khô hạn

20.

Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực

a)

châu Âu, châu Phi, Nam Á, Trung Á.

b)

. Đông Á, Nam Á, châu Đại Dương.

c)

châu Âu, châu Phi, châu Đại Dương.

d)

Nam Á, Trung Á, châu Âu.

21.

Đới khí hậu Cực và cận cực ở châu Âu nằm chủ yếu ở khu vực nào

a)

Đông Âu

b)

Bắc Âu

c)

Tây Âu

d)

Nam Âu

22.

Chủng tộc nào sau đây sinh sống ở châu Âu sớm nhất

a)

Môn gô lô it

b)

Ơ rô pê ô it

c)

Nê gro it

d)

ô xtra lô it

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của châu Á?

a)

Là một bộ phận của lục địa Á Âu

b)

kéo dài từ vòng cực đến xích đạo

c)

Đại bộ phận diện tích giữa chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương.

24.

Dãy núi cao nhất và dài châu Á và thế giới là

a)

Thiên sơn

b)

Hi ma lay a

c)

Trường Sơn

d)

Đại Hưng An

25.

Khu vực Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào?

a)

Ki tô giáo và Ấn độ giáo

b)

Hồi giáo và Ki tô giáo

c)

Phật giáo và Ấn độ giáo

d)

Hồi giáo và Phật giáo

26.

Khu vực Tây Nam Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào?

a)

Ki tô giáo và Hồi giáo

b)

Hồi giáo và Ấn độ giáo

c)

Phật giáo và Ấn độ giáo

d)

Hồi giáo và Phật giáo

27.

Sông ngòi khu vực Bắc Á không có đặc điểm nào sau đay

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Các sông bị dóng băng về mùa đông và có lũ về mùa xuân

c)

chủ yếu là sông ngắn nhỏ và dốc

d)

Các sông có giá trị về giao thông và thủy điện

28.

Sông ngòi khu vực Đông Á đều chảy vào đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

29.

Châu Âu gắn với lục địa nào

a)

gắn với lục địa Á Âu

b)

gắn với lục địa Phi

c)

gắn với lục địa Bắc MĨ

d)

Gắn với lục địa nam mĩ

30.

Châu Âu giáp với những đại dương nào

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

THái bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

31.

Châu Âu nằm trong khoảng những vĩ độ nào

a)

36 độ Bắc đến 71 độ Bắc

b)

Từ vùng cực Bắc đến xích đạo

c)

Từ vùng cực Bắc đến vùng cực Nam

d)

từ Chí tuyến Bắc đến chí Tuyến NAm

32.

Đường bờ biển của châu Âu bị cắt xẻ mạnh tạo nên

a)

nhiều bán đảo, vũng vịnh biển ăn sâu vào đất liền

b)

nhiều núi và cao nguyên

c)

Đồng bằng rộng lớn

d)

nhiều sơn nguyên

33.

Diện tích của châu âu là

a)

10 triệu km2

b)

44,4 triệu km2

c)

30,3 triệu km2

d)

14 triệu km2

34.

Dân cư Châu Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân số đông

b)

dân số tăng nhanh trong thế kỉ XX

c)

Dân số thuộc nhiều chủng tộc Môn gô lô ít, Ơ rô pê ô it, Ô xtra lô it

d)

Cơ cấu dân số già

e)

Phân bố dân cư tập trung đông ở các đồng bằng ven biển, khu vực núi cao và khí hậu khắc nghiệt ít dân sinh sống

35.

Dân cư Châu Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân số đông

b)

dân số hầu như không tăng

c)

Dân số thuộc nhiều chủng tộc Môn gô lô ít, Ơ rô pê ô it, Ô xtra lô it

d)

Cơ cấu dân số thuộc loại trẻ và có xu hướng già hóa

e)

Phân bố dân cư tập trung đông ở các đồng bằng ven biển, khu vực núi cao và khí hậu khắc nghiệt ít dân sinh sống

36.

Dân cư Châu Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân số đông thứ 5 của thế giới

b)

dân số tăng nhanh mỗi năm tăng hơn 40 triệu người

c)

Dân số thuộc nhiều chủng tộc Môn gô lô ít, Ơ rô pê ô it, Ô xtra lô it

d)

Cơ cấu dân số thuộc loại trẻ và có xu hướng già hóa

e)

Phân bố dân cư tập trung đông ở các đồng bằng ven biển, khu vực núi cao và khí hậu khắc nghiệt ít dân sinh sống

37.

Dân cư Châu Á không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân số đông ( đứng thứ 1 trên thế giới)

b)

dân số hầu như không tăng

c)

Dân số thuộc nhiều chủng tộc Môn gô lô ít, Ơ rô pê ô it, Ô xtra lô it

d)

Cơ cấu dân số thuộc loại trẻ và có xu hướng già hóa

e)

Phân bố dân cư tập trung đông ở các đồng bằng ven biển, khu vực núi cao và khí hậu khắc nghiệt ít dân sinh sống