wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 - ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM GIỮA KÌ 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kinh đô Phong Châu của nhà nước Văn Lang ngày nay thuộc địa phương nào?

a)

Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)

b)

Việt Trì (Phú Thọ)

c)

Thăng Long (Hà Nội)

d)

Phượng Hoàng (Trung Đô – Nghệ An)

2.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Hùng Vương.

b)

An Dương Vương.

c)

Lạc tướng.

d)

Quan lang.

3.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là ai?

a)

Lạc tướng.

b)

Lạc Hầu.

c)

An Dương Vương.

d)

Chiềng, chạ.

4.

Nhà nước Văn Lang được chia thành bao nhiêu bộ?

a)

18 bộ

b)

17 bộ

c)

16 bộ.

d)

15 bộ.

5.

Từ năm 214 TCN đến năm 208 TCN, nhân dân Âu Việt và Lạc Việt phải chiến đấu chống lại kẻ thù xâm lược nào?

a)

nhà Tần.

b)

nhà Minh.

c)

nhà Nguyên.

d)

nhà Tống.

6.

Kinh đô của nhà nước Âu Lạc nằm ở đâu?

a)

Thăng Long.

b)

Phong Khê.

c)

Phong Châu.

d)

Huế.

7.

. Những quốc gia nào sau đây của Đông Nam Á thuộc bộ phận hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin, Việt Nam, Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a, Lào, Cam-pu-chia.

d)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Lào.

8.

Vương quốc nào ở Đông Nam Á đã lụi tàn và biến mất trong các thế kỉ VII đến thế kỉ thứ X?

a)

Chăm-pa.

b)

Tha-tơn.

c)

Pê-gu.

d)

Phù Nam

9.

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ X, Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu từ nền văn hóa của nước nào?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

La-mã, Hy Lạp.

c)

Ấn Độ, La-mã.

d)

Trung Quốc, Ai Cập.

10.

Loại tôn giáo nào đã du nhập và ảnh hưởng tới văn hóa tín ngưỡng của người dân Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X?

a)

Ki-tô giáo, Phật giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo, Ki-tô giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

11.

Tục xăm mình của cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu có tác dụng gì?

a)

Thu hút thú dữ.

b)

Tàng hình trong rừng.

c)

Tránh bị thủy quái quấy nhiễu.

d)

Làm đẹp cho mình.

12.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc chủ yếu sống bằng nghề gì?

a)

luyện sắt.

b)

luyện đồng.

c)

dệt vải.

d)

trồng lúa nước.

13.

Ngày nay, thành Cổ Loa thuộc địa phương nào?

a)

Hà Nội.

b)

Ninh Bình.

c)

Phú Thọ.

d)

Thừa Thiên Huế.

14.

Cư dân Văn Lang, Âu Lạc đi lại chủ yếu bằng thuyền và ở đâu?

a)

nhà lá.

b)

nhà lều.

c)

nhà sàn.

d)

nhà gạch đất nung.

15.

Trống đồng Ngọc Lũ được tìm thấy ở địa phương nào ngày nay?

a)

Hòa Bình.

b)

Hà Nam.

c)

Ninh Bình.

d)

Hà Nội.

16.

Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là gì?

a)

khoai và sắn.

b)

cơm nếp, cơm tẻ.

c)

rau và cá tôm.

d)

hoa màu.

17.

Những biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Nhiệt độ không khí tăng.

b)

Gia tăng tốc độ băng tan.

c)

Ngày trở nên dài hơn.

d)

Biến động trong chế độ mưa.

18.

Nhiệt độ Trung bình của Hà Nội trong ngày 21/2/2023 là bao nhiêu? Biết lần đo lúc 5h sáng là: 200C, lần đo lúc 9h sáng là: 230C, lần đo lúc 13h là: 250C, lần đo lúc 21h là: 180C.

a)

22,50C

b)

23,50C

c)

24,50C

d)

21,50C

19.

Khi nước biển dâng cao do băng tan chảy bộ phận nào của lục địa sẽ bị thu hẹp diện tích?

a)

các đại dương.

b)

các đỉnh núi

c)

các hồ chưa nước.

d)

các đồng bằng và đồng bằng ven biển.

20.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu hiện nay là gì?

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

lượng mưa thất thường.

c)

có nhiều bão trong năm.

d)

nhiều con sông cạn nước.

21.

. Nguyên nhân chủ yếu của biến đổi khí hậu là gì?

a)

sử dụng nhiều phân bón hóa học.

b)

vệ sinh môi trường không tốt.

c)

sử dụng nhiều than đá, dầu khí.

d)

hình thành nhiều siêu đô thị.

22.

Nhiệt độ Trái Đất tăng đã làm xuất hiện các hiện tượng chủ yếu nào sau đây?

a)

nước biển dâng, rừng bị cháy, băng tan.

b)

băng tan, nước biển dâng, nhiều thiên tai.

c)

băng tan, nước sông cạn, sạt lở bờ biển.

d)

thiên tai nhiều, ít mưa, hạn hán phổ biến.

23.

Hoạt động chủ yếu nào của con người làm biến đổi khí hậu?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương mại.

c)

Công nghiệp.

d)

Du lịch.

24.

Biện pháp sản xuất để ứng phó với biến đổi khí hậu là gì?

a)

thay đổi lại thời vụ trong trồng trọt.

b)

chỉ tập trung các cây chịu mặn.

c)

ngừng đốt các nhiên liệu hóa thạch

d)

không phát triển ngành khai khoáng.

25.

Giải pháp nào sau đây không phải là biện pháp quan trọng nhất nhằm giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

a)

tiết kiệm điện.

b)

giảm thiểu chất thải.

c)

trồng rừng.

d)

tăng cường du lịch.

26.

. Nước không nằm trong trạng thái nào?

a)

rắn.

b)

lỏng

c)

dẻo.

d)

khí

27.

Nơi nhiều nước nhất trên Trái Đất là ở đâu?

a)

sông suối và ao hồ.

b)

biển và sông suối.

c)

hồ ao và băng hà.

d)

biển và đại dương.

28.

Nước mà con người sử dụng trên Trái Đất rất ít. Nhưng nước được xem là tài nguyên vô tận là nhờ nguyên nhân nào?

a)

Vòng tuần hoàn của nước.

b)

biển và đại dương không bao giờ cạn.

c)

băng hà ở cực luôn tồn tại vĩnh viễn.

d)

hơi nước luôn có trong không khí.

29.

Nước trên Trái Đất luôn luôn như thế nào?

a)

vận động liên tục.

b)

đứng yên mãi mãi.

c)

ở thể lỏng mãi mãi.

d)

ở thể khí mãi mãi.

30.

Yếu tố nào làm cho vòng tuần hoàn nước hoạt động được liên tục và mãi mãi?

a)

nước biển bốc hơi.

b)

nước sông chảy hoài không hết.

c)

bức xạ ánh sáng mặt trời.

d)

mây trên bầu trời nhiều nước.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

không bị ô nhiễm.

b)

luôn được sinh ra.

c)

chiếm tỉ lệ rất nhỏ.

d)

không cạn kiệt.

32.

Tỉ lệ đại dương và lục địa ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam chênh lệch nhau như thế nào?

a)

Bán cầu Bắc nhiều đại dương hơn bán cầu Nam.

b)

Bán cầu Nam nhiều lục địa hơn bán cầu Bắc.

c)

Tỉ lệ đại dương bán cầu Nam nhiều hơn bán cầu Bắc nhưng ít lục địa hơn Bắc bán cầu

d)

Bán cầu Nam có đại dương và lục địa ít hơn bán cầu Bắc.

33.

Truyền thuyết Thánh Gióng phản ánh truyền thống nào của nhân dân ta?

a)

xây dựng đất nước.

b)

đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

c)

cội nguồn của đồng bào người Việt.

d)

chống bão lũ lụt hàng năm.

34.

Ứng phó với biến đổi khí hậu nghĩa là như thế nào?

a)

tìm ra cách loại bỏ.

b)

giảm ngành trồng trọt.

c)

chung sống thích nghi.

d)

tăng cường công nghiệp.