wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ kĩ thuật

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (B): Để vật không tự trượt khi không có ngoại lực tác động thì ...

a)

Fms ≤ f.N

b)

Fms ≥ f.N

c)

Fms = f.N

d)

Fms < f.N

2.

Vật có trọng lượng Q có thể trượt trên mặt phẳng ngang với lực kéo P khi ...

a)

P ≥ f.Q

b)

P ≤ f.Q

c)

P = f.Q

d)

P < f.Q

3.

Câu 3(A): Hệ lực là gì?

a)

Là tập hợp nhiều lực.

b)

Là tập hợp nhiều lực cùng tác dụng lên một vật rắn.

c)

Là tập hợp nhiều lực tác dụng lên các vật rắn khác nhau.

d)

Là tập hợp nhiều lực cùng tác dụng lên một điểm thuộc một vật rắn.

4.

Câu 4(A): Do các yếu tố đặc trưng, lực là ...

a)

một đại lượng véc tơ.

b)

véc tơ trượt.

c)

mô men chính.

d)

véc tơ quay.

5.

Câu 5(B): Một hệ lực được gọi là cân bằng khi:

a)

≡ 0

b)

≠0

c)

<0

d)

>0

6.

Câu 6(A): Phản lực liên kết là lực liên kết do ...

a)

vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát.

b)

vật khảo sát tác dụng lên vật gây liên kết.

c)

2 vật rắn va chạm gây biến dạng.

d)

vật chuyển động tự do trong hệ quy chiếu quán tính

7.

Câu 7(A): Lực và phản lực là hai lực ...

a)

song song cùng chiều.

b)

trực đối.

c)

cùng độ lớn, cùng chiều

d)

cùng phương, ngược chiều và không cùng độ lớn.

8.

Câu 8(A): Phản lực trong liên kết tựa có phương ...

a)

vuông góc với mặt tựa.

b)

song song với mặt tựa.

c)

hợp với mặt tựa một góc 45 độ

d)

hợp với mặt tựa một góc 60 độ

9.

Câu 9(A): Trong liên kết dây, phản lực có phương ...

a)

trùng với phương của dây.

b)

vuông góc với phương của dây

c)

hợp với phương của dây một góc 45 độ

d)

hợp với phương của dây một góc 60 độ

10.

Câu 10(A): Trong liên kết thanh, phản lực có phương ...

a)

trùng với phương của thanh.

b)

vuông góc với phương của thanh

c)

hợp với phương của dây một góc 45 độ

d)

hợp với phương của dây một góc 60 độ

11.

Câu 11(B):  Hình vẽ nào biểu diễn phản lực của liên kết gối đỡ bản lề cố định?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

12.

Câu 12(A): Hình nào biểu diễn đúng phản lực liên kết thanh?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Câu 13 (A): Khi treo vật có trọng lượng Q ở giữa thanh (coi trọng lượng của thanh không đáng kể), lực căng tác dụng lên hai dây được cho trên hình vẽ lần lượt có giá trị là:

a)

Ta = Tb = Q/2.

b)

Ta = Tb = Q

c)

Ta = Tb = Q.1

d)

Ta = Tb = Q/1

14.

Câu 14(B):Hình biểu diễn sau thể hiện mối liên kết gì?

a)

Liên kết thanh.

b)

Liên kết tựa

c)

Liên kết bản lề

d)

Liên kết ngàm

15.

Câu 15(B): Hình biểu diễn sau thể hiện mối liên kết gì?

a)

Liên kết thanh.

b)

Liên kết tựa

c)

Liên kết bản lề

d)

Liên kết ngàm

16.

Câu 16(B): Phản lực tại các gối đỡ A và B là:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

17.

Câu 17(A): Hệ lực phẳng đồng qui là hệ lực ...

a)

có tất cả các lực cùng thuộc một mặt phẳng

b)

tất cả các lực có phương cắt nhau tại một điểm

c)

tất cả các lực có cùng điểm đặt.

d)

mà các đường tác dụng đều nằm trong một mặt phẳng và giao nhau tại một điểm.

18.

Câu 18(A): Đơn vị đo trọng lượng:

a)

Kg

b)

N

c)

Cm³

d)

Cm²

19.

Câu 19(A): Đơn vị đo khối lượng:

a)

N

b)

Kg

c)

Cm³

d)

Cm²

20.

Câu 20(A): Cân bằng bất định khi trọng tâm của vật ...

a)

ở trên tâm quay

b)

nằm cao bằng tâm quay.

c)

thấp hơn tâm quay

d)

ở vị trí trùng với tâm quay.

21.

Câu 21(A): Cho dầm chịu lực như hình vẽ, phản lực VA tác dụng lên ngàm A là:

a)

VA = P

b)

VA = 2P

c)

VA = P/2

d)

VA = P/4

22.

Câu 22(A): Đơn vị của lực là:

a)

N

b)

N.m

c)

Kg

d)

N/m

23.

Câu 23(A): Hệ số ma sát phụ thuộc vào ...

a)

độ nhẵn của bề mặt tiếp xúc, không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

b)

độ nhẵn của bề mặt tiếp xúc, tính chất vật liệu của hai vật.

c)

độ nhẵn của bề mặt tiếp xúc, tính chất vật liệu của hai vật, phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

tính chất vật liệu của hai vật, không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

24.

Câu 24(B):  Trong sơ đồ hình được biểu diễn là các ...

a)

ngẫu lực.

b)

lực trực đối

c)

lực cân bằng.

d)

lực tương đương

25.

Câu 25(B): Ngẫu lực sinh ra trong trường hợp:

a)

Quay vô lăng xe

b)

Tarô ren.

c)

Vặn vít.

d)

Quay vô lăng xe, tarô ren, vặn vít.

26.

Câu 26(A): Cân bằng ổn định được thiết lập khi trọng tâm của vật ở vị trí ...

a)

cao hơn tâm quay

b)

cao bằng tâm quay.

c)

thấp hơn tâm quay

d)

trùng với tâm quay

27.
a)

0 cm

b)

-2 cm

c)

3 cm

d)

-3 cm

28.
a)

-2cm

b)

0cm

c)

2cm

d)

1cm

29.
a)

-9Nm

b)

15Nm

c)

9Nm

d)

-15Nm

30.

Câu 30(B): Phản lực liên kết là

a)

Lực đặc trưng cho các tác dụng giữa các vật có liên kết

b)

Lực đặt tại chỗ tiếp xúc hình học giữa các vật.

c)

Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết.

d)

Lực đặc trưng cho các tác dụng giữa các vật có liên kết.

31.
a)

Hai ngẫu lực

b)

Hai lực cân bằng

c)

Hai lực tương đương

d)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng

32.
a)

= 120N.m

b)

= -120N.m

c)

= 240N.m

d)

= -240N.m

33.
a)

= 200N.m

b)

= -200N.m

c)

= -40N.m

d)

= 40N.m

34.

Câu 34(A): Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy là:

a)

Tổng  đại số hình chiếu của các lực lên hệ trục bằng 0

b)

Tổng hình chiếu của các lực lên hệ trục > 0.

c)

 Tổng hình chiếu của các lực lên hệ trục < 0.

d)

Tổng hình chiếu của các lực lên hệ trục ≠ 0.

35.

Câu 35(A): Nguyên nhân sinh ra lực ma sát trượt là:

a)

Do bề mặt tiếp xúc không tuyệt đối nhẵn.

b)

Do bề mặt tiếp xúc

c)

Do điều kiện môi trường

d)

Do lực hút trái đất

36.

Câu 36(B): Khi thanh chịu kéo hoặc nén đúng tâm, ứng suất xuất hiện trong thanh là ...

a)

Ứng suất tiếp.       

b)

Ứng suất pháp.

c)

Không có ứng suất

d)

Ứng suất tiếp và ứng suất pháp.

37.

Câu 37(B): Khi thanh chịu uốn thuần túy, ứng suất xuất hiện trong thanh là ...

a)

Ứng suất pháp

b)

Ứng suất tiếp.

c)

Không có ứng suất.

d)

Ứng suất tiếp và ứng suất pháp.

38.

Câu 38(A): Ứng suất tiếp có phương ...

a)

song song với mặt cắt.

b)

vuông góc với mặt cắt.

c)

hợp với mặt phẳng cắt một góc 45 độ

d)

hợp với mặt phẳng cắt một góc 60 độ

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.

Câu 41(B): Khi thanh chịu xoắn thuần túy, ứng suất trong thanh là ...

a)

ứng suất tiếp

b)

ứng suất pháp.

c)

không có ứng suất

d)

ứng suất tiếp và ứng suất pháp.

42.

Câu 42(A): Khi thanh chịu cắt, ứng suất trong thanh là ...

a)

ứng suất tiếp.        

b)

ứng suất pháp.

c)

không có ứng suất.

d)

ứng suất tiếp và ứng suất pháp.

43.

Câu 43(B): Khi thanh chịu dập, ứng suất xuất hiện trong thanh là ...

a)

ứng suất tiếp.

b)

ứng suất pháp.

c)

không có ứng suất.

d)

ứng suất tiếp và ứng suất pháp.

44.

Câu 44(A): Công thức tính ứng suất trong thanh có tiết diện F, chịu lực cắt P:

a)

b)

c)

d)

45.

Câu 45(A): Khi kiểm tra độ bền của đinh tán, cần kiểm tra ứng suất ...

a)

Cắt

b)

Dập

c)

Cắt và dập

d)

Uốn và xoắn

46.

Câu 46(A): Cho hệ thanh chịu lực như hình vẽ dưới, các kết luận nào sau đây đúng?

a)

Thanh 1 chịu kéo, thanh 2 chịu nén

b)

Thanh 1 chịu nén, thanh 2 chịu kéo

c)

Cả thanh 1 và 2 chịu kéo.

d)

Cả thanh 1 và 2 chịu nén

47.

Câu 47(A): Ứng suất pháp có phương ...

a)

song song với mặt cắt

b)

vuông góc với mặt cắt

c)

hợp với mặt phẳng cắt một góc 45 độ

d)

hợp với mặt phẳng cắt một góc 60 độ

48.

Câu 48(B): Đối với thanh chịu kéo, nội lực có hướng ...

a)

từ ngoài vào trong thanh

b)

từ trong ra ngoài thanh.

c)

vuông góc với thanh

d)

cùng hướng với phản lực.

49.

Câu 49(B): Đối với thanh chịu nén, nội lực có hướng ...

a)

vào trong thanh

b)

từ trong ra ngoài thanh.

c)

vuông góc với thanh

d)

song song với thanh.

50.

Câu 50(B): Một dầm gỗ mặt cắt tròn chịu tác dụng lực phân bố đều q = 8kN/m, chiều dài = 2m, mặt cắt có đường kính d = 0,26m. Dầm được tựa trên hai gối đỡ như hình vẽ. Mô men uốn cực đại của dầm là:

a)

16kN.m      

b)

8kN.m      

c)

16N.m      

d)

8N.m      

51.

Câu 51(A): Chi tiết máy là ...

a)

bộ phận nhỏ nhất của máy

b)

bộ phận quan trọng của máy

c)

bộ phận nhỏ nhất không thể tách rời được nữa.

d)

bộ phận nhỏ nhất không thể tách rời

52.

Câu 52(B): Hình vẽ sau thể hiện mối ghép gì?

a)

Đinh tán

b)

Ghép then   

c)

Ghép ren

d)

Ghép hàn

53.

Câu 53(B): Hình vẽ sau thể hiện mối ghép gì?

a)

Đinh tán

b)

Ghép then bằng.

c)

Ghép then vát

d)

Ghép then bán nguyệt.

54.

Câu 54(B): Cơ cấu truyền động trong máy cuốn chỉ là dạng cơ cấu ...

a)

cam – cần đẩy.

b)

cam – cần lắc.

c)

tay quay con trượt

d)

bánh răng – thanh răng.

55.

Câu 55(B): Cơ cấu truyền động trong máy búa hơi là dạng cơ cấu ...

a)

cam – cần đẩy

b)

cam – cần lắc.

c)

tay quay con trượt

d)

bánh răng – thanh răng.

56.

Câu 56(B): Cơ cấu truyền động trong máy bào giường là dạng cơ cấu ...

a)

cu lít.

b)

cam – cần lắc.

c)

tay quay con trượt.

d)

bánh răng – thanh răng.

57.

Câu 57(B): Cơ cấu truyền động trong kích kiểu thanh răng là dạng cơ cấu ...

a)

cam – cần đẩy

b)

cam – cần lắc.

c)

tay quay con trượt

d)

bánh răng – thanh răng.

58.

Câu 58(B): Cơ cấu truyền động trong máy chiếu phim, máy đóng đồ hộp là dạng cơ cấu ...

a)

con cóc

b)

cam – cần lắc.

c)

tay quay con trượt

d)

bánh răng – thanh răng.

59.

Câu 59(B): Một trục bằng thép có công suất 295kW, quay với n = 300vg/ph. Mô men xoắn nội lực là:

a)

9390N.m

b)

9390N/m    

c)

9390N.m²

d)

9390N/m²

60.

Câu 60(A): Để xác định ứng suất, dùng phương pháp ...

a)

mặt cắt.

b)

chiếu lực

c)

hình bình hành lực

d)

tam giác lực.

61.

Câu 61(A): Cơ cấu bánh răng thẳng dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục ...

a)

song song với nhau

b)

vuông góc với nhau.

c)

hợp với nhau một góc 45 độ

d)

hợp với nhau một góc 60 độ

62.

Câu 62(A): Cơ cấu bánh vít - trục vít là cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục ...

a)

song song với nhau

b)

chéo nhau.

c)

vuông góc với nhau.

d)

hợp với nhau một góc 60 độ

63.

Câu 63(A): Hai bánh răng thẳng ăn khớp ngoài có số răng lần lượt là: Z1, Z2. Tỉ số truyền của cặp bánh răng:

a)
b)
c)
d)
64.

Câu 64(A): Hai bánh răng thẳng ăn khớp trong có số răng lần lượt là: Z1, Z2. Tỉ số truyền của cặp bánh răng:

a)

b)

c)

d)

65.

Câu 65(A) Để truyền chuyển động quay giữa hai trục ..., thường dùng cơ cấu đai truyền.

a)

song song với nhau.

b)

vuông góc với nhau.

c)

song song hoặc vuông góc

d)

chéo nhau.

66.

Câu 66(C): Một thanh thép tròn đường kính 40mm chịu tác dụng của lực kéo đồng tâm P = 102 kN. Ứng suất phát sinh trong thanh thép là:

a)

80M/m²

b)

70M/m²

c)

65M/m²

d)

75M/m²

67.

Câu 67(B): Trong mối ghép bằng đinh tán, nếu lực tác dụng vào mối ghép là lực dọc thì ...

a)

thân đinh chịu lực cắt và dập, mũ đinh không chịu lực

b)

thân đinh chịu lực cắt, mũ đinh chịu lực dập

c)

thân đinh chịu lực kéo, mũ đinh chịu lực nén

d)

thân đinh chịu lực nén, mũ đinh chịu lực kéo.

68.

Câu 68(C): Hai tấm tôn mỗi tấm dày 10mm được ghép lại bằng đinh tán. Trên mối ghép tác dụng lực P = 5kN, nếu d = 10mm. Ứng suất cắt là:

a)

63,7MN/m²

b)

70MN/m²

c)

65MN/m²

d)

75MN/m²

69.

Câu 69(C): Hai tấm tôn mỗi tấm dày 10mm được ghép lại bằng đinh tán. Trên mối ghép tác dụng lực P = 5kN, nếu d = 10mm. Ứng suất dập là:

a)

25MN/m²

b)

40MN/m²

c)

20MN/m²

d)

30MN/m²

70.

Câu 70(A): Điều kiện cần và đủ để hai lực tác dụng lên một vật rắn được cân bằng:

a)

Chúng phải trực đối nhau.

b)

Chúng phải tương đương nhau.

c)

Chúng phải bằng nhau.

d)

Chúng phải đồng quy.

71.

Câu 71(B): Một quyển sách để trên mặt bàn, lực tác dụng giữa chúng là ...

a)

lực tác dụng trực tiếp

b)

lực tác dụng gián tiếp.

c)

hai áp lực    

d)

hai ngoại lực.

72.

Câu 72(C): Lực hấp dẫn do trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất gây ra hiện tượng thủy triều. Lực tương tác đó là ...

a)

lực tác dụng trực tiếp.

b)

lực tác dụng gián tiếp.

c)

hai áp lực.   

d)

hai ngoại lực