wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN ĐỊA LÍ10 VỚI ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP cuoi kì 1 P2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ càng tăng, khí áp càng giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp càng giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp càng giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp càng giảm.

2.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

Gió thường xuất phát từ các áp cao.

b)

Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính.

c)

Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi một đai áp thấp.

d)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến.

4.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa đông thường đem mưa đến.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa lớn đến.

5.

Nước trên Trái Đất chủ yếu là

a)

nước ngọt.

b)

nước mặn.

c)

nước lợ.

d)

nước phèn.

6.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

7.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

8.

Thuỷ quyển là

a)

toàn bộ nước ở các biển và đại dương

b)

toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.

c)

toàn bộ nước ngầm, nước băng tuyết

d)

toàn bộ nước trong cơ thể các sinh vật.

9.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

10.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

11.

Nước trên Trái Đất tồn tại ở các trạng thái khác nhau là

a)

lỏng, rắn, hơi.

b)

lỏng và rắn.

c)

rắn và hơi.

d)

không xác định.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi tối.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

13.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

độ mặn của nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá.

14.

Nguồn nước giúp duy trì sự sống trên lục địa chủ yếu là

a)

nước mặn.

b)

nước lợ.

c)

nước ngọt.

d)

nước phèn.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ nước biển theo vĩ tuyến?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

c)

Vùng cực có nhiệt độ cao nhất

d)

Vùng ôn đới có nhiệt độ thấp nhất.

16.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã có sẵn.

17.

Nguồn nước có vai trò chủ đạo để giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất là

a)

nước trong khí quyển và băng tuyết.

b)

nước ngầm và nước trong khí quyển.

c)

nước trong đại dương và nước ngầm.

d)

nước trong đại dương và băng tuyết.

18.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

19.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

20.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc hơn

21.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

22.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, thảm thực vật.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

23.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

24.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thực vật dày đặc.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

25.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão

c)

áp thấy

d)

dòng biển

26.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

28.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước

b)

giảm số phụ lưu sông

c)

nhiều thung lũng

d)

tạo địa hình dốc.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

30.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

31.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

32.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

đá gốc, đất, đá mẹ

b)

đất, đá mẹ, đá gốc

c)

đá gốc, đá mẹ, đất.

d)

đá mẹ, đất, đá gốc.

33.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc

d)

lớp vỏ lục địa.

34.

Đất (thổ nhưỡng) được tạo thành

a)

do quá trình phong hóa các loại đá.

b)

do quá trình phân hủy xác thực vật.

c)

có sẵn khi Trái Đất được hình thành.

d)

chủ yếu là do con người sản xuất ra.

35.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất.

b)

giới hạn thạch quyển

c)

giới hạn khí quyển

d)

tồn tại sự sống.

36.

Đất là lớp vật chất mỏng

a)

dưới đáy các đại dương lớn.

b)

bên dưới lớp vỏ Trái Đất.

c)

bao phủ bề mặt lục địa, đảo.

d)

bên dưới vỏ phong hóa.

37.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

hố đại dương và đáy lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

38.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

39.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu.

b)

giáp tầng ô-dôn.

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu.

d)

giáp đỉnh tầng giữa.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của sinh vật trong quá trình hình thành đất?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Quy định tuổi của các loại đất

41.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng

c)

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển

43.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và mưa.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

45.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ỏ nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác.

d)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo.

47.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phá huỷ về mặt vật lí

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

48.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

49.

Nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

con người.

50.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

51.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

a)

từ 25 - 30 km.

b)

từ 30 - 35 km.

c)

từ 30 - 40 km

d)

từ 35 - 40 km.

52.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

53.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo

a)

địa hình.

b)

. lục địa.

c)

đại dương.

d)

vĩ độ.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

55.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

56.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

57.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển và sinh quyển.

58.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao.

59.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với thạch quyển

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

61.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.

62.

Sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo chiều kinh tuyến là quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

đai cao.

d)

thống nhất và hoàn chỉnh.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến 100 m.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với thạch quyển.

d)

Ranh giới trùng hoàn toàn với thạch quyển.

64.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

65.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

66.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

67.

Các vòng đai nhiệt trên Trái Đất từ xích đạo về cực lần lượt là

a)

nóng, ôn hòa, lạnh.

b)

ôn hòa, nóng, lạnh.

c)

lạnh, nóng, ôn hòa.

d)

ôn hòa, lạnh, nóng.

68.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi.

69.

Nằm giữa đới khí hậu nhiệt đới và ôn đới là đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Cận xích đạo.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Cận cực.

70.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Xây dựng các nhà máy.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng đập thủy điện.

71.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

72.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.

b)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn.

73.

Các vòng đai nhiệt trên Trái Đất từ cực về xích đạo lần lượt là

a)

nóng, ôn hòa, lạnh

b)

ôn hòa, nóng, lạnh.

c)

lạnh, ôn hòa, nóng

d)

lạnh, nóng, ôn hòa.