WorksheetsĐỊa Lý hk1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khí áp là sức nén của_x000D_
a)
A. không khí xuống mặt Trái Đất.
b)
B. luồng gió xuống mặt Trái Đất._x000D_
c)
C. không khí xuống mặt nước biển.
d)
D. luồng gió xuống mặt nước biển._x000D_
2.
Câu 2. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?_x000D_
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới._x000D_
c)
C. Ôn đới, cực.
d)
D. Cực, chí tuyến._x000D_
3.
Câu 3. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?_x000D_
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, ôn đới._x000D_
c)
C. Ôn đới, xích đạo.
d)
D. Cực, chí tuyến._x000D_
4.
Câu 4. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?_x000D_
a)
A. Cực.
b)
B. Ôn đới._x000D_
c)
C. Chí tuyến.
d)
D. Xích đạo._x000D_
5.
Câu 5. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?_x000D_
a)
A. Xích đạo, chí tuyến.
b)
B. Chí tuyến, cực._x000D_
c)
C. Cực, xích đạo.
d)
D. Ôn đới, chí tuyến._x000D_
6.
Câu 6. Khí áp giảm khi nhiệt độ_x000D_
a)
A. tăng lên
b)
B. giảm đi
c)
C. không tăng
d)
D. không giảm_x000D_
7.
Câu 7. Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng_x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Đông Nam_x000D_
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Tây Nam_x000D_
8.
Câu 8. Gió mùa là loại gió _x000D_
a)
A. thổi theo mùa.
b)
B. thổi quanh năm._x000D_
c)
C. thổi trên cao.
d)
D. thổi ở mặt đất._x000D_
e)
_x000D_
9.
Câu 9. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?_x000D_
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch._x000D_
c)
C. Gió đất, gió biển.
d)
D. Gió fơn._x000D_
10.
Câu 10. Gió Mậu dịch có tính chất_x000D_
a)
A. khô, ít mưa.
b)
B. ẩm, mưa nhiều._x000D_
c)
C. lạnh, ít mưa.
d)
D. nóng, mưa nhiều._x000D_
11.
Câu 11. Gió mùa thường hoạt động ở đâu?_x000D_
a)
A. Đới nóng.
b)
B. Đới lạnh.
c)
C. Đới ôn hòa.
d)
D. Đới cận nhiệt. _x000D_
12.
Câu 12. Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa_x000D_
a)
A. lớn.
b)
B. nhỏ. _x000D_
c)
C. trung bình.
d)
D. rất nhỏ._x000D_
13.
Câu 13. Khu vực xích đạo có lượng mưa_x000D_
a)
A. ít nhất.
b)
B. nhiều nhất.
c)
C.Trung bình
d)
D Tương đối nhiều
14.
Câu 14. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa _x000D_
a)
A. rất lớn.
b)
B. trung bình.
c)
C. ít hoặc không mưa.
d)
D. không mưa. _x000D_
15.
Câu 15. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường_x000D_
a)
A. không mưa.
b)
B. mưa nhiều.
c)
C. khô hạn.
d)
D. mưa rất ít. _x000D_
16.
Câu 16. Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có _x000D_
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. mưa ít. _x000D_
c)
C. không còn mưa.
d)
D. không khí khô ráo._x000D_
17.
Câu 17. Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì_x000D_
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. trung bình.
c)
C. mưa ít.
d)
D. không mưa. _x000D_
18.
Câu 18. Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là_x000D_
a)
A. dòng biển.
b)
B. địa hình.
c)
C. khí áp.
d)
D. sinh vật. _x000D_
19.
Câu 19. Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa_x000D_
a)
A. nhiều.
b)
B. ít mưa.
c)
C. không mưa.
d)
D. khô ráo. _x000D_
e)
_x000D_
20.
Câu 20. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là _x000D_
a)
A. vùng xích đạo.
b)
B. vùng chí tuyến. _x000D_
c)
C. vùng ôn đới.
d)
D. vùng cực. _x000D_
21.
Câu 21. Gió phơn có đặc điểm_x000D_
a)
A. tính chất nóng ẩm, mưa lớn.
b)
B. gió thổi liên tục quanh năm._x000D_
c)
C. tính chất nóng và khô.
d)
D. loại gió thổi theo mùa._x000D_
22.
Câu 22. Khí áp tăng khi_x000D_
a)
A. nhiệt độ giảm.
b)
B. nhiệt độ tăng._x000D_
c)
C. độ cao tăng.
d)
D. khô hạn giảm._x000D_
23.
Câu 23. Tính chất của gió ở sư_x001F_ờn đón gió là_x000D_
a)
A. mát và ẩm.
b)
B. nóng và ẩm._x000D_
c)
C. mát và khô.
d)
D. nóng và khô._x000D_
24.
Câu 24 Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là_x000D_
a)
A. càng lên cao gió thổi càng mạnh._x000D_
b)
B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu._x000D_
c)
C. càng lên cao không khí càng loãng._x000D_
d)
D. càng lên cao nhiệt độ càng thấp._x000D_
25.
Câu 25. Hiện tư_x001F_ợng xảy ra khi nhiệt độ tăng là_x000D_
a)
A. không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng._x000D_
b)
B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp giảm._x000D_
c)
C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng._x000D_
d)
D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng._x000D_
26.
Câu 26. Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do_x000D_
a)
A. gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.
b)
B. gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương. _x000D_
c)
C. gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục. _x000D_
d)
D. trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa. _x000D_
27.
Câu 27. Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là_x000D_
a)
A. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm._x000D_
b)
B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng._x000D_
c)
C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng._x000D_
d)
D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng._x000D_
e)
_x000D_
28.
Câu 28. Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí_x000D_
a)
A. chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa._x000D_
b)
B. chí tuyến hải dương và xích đạo._x000D_
c)
C. xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam._x000D_
d)
D. chí tuyến lục địa và xích đạo._x000D_
29.
Câu 29. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ_x000D_
a)
A. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới._x000D_
b)
B. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo._x000D_
c)
C. các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới._x000D_
d)
D. các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo._x000D_
30.
Câu 30. Hướng thổi thư_x001F_ờng xuyên của gió Tây ôn đới ở hai bán cầu là_x000D_
a)
A. tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam._x000D_
b)
B. tây nam ở bán cầu Bắc và tây bắc ở bán cầu Nam._x000D_
c)
C. tây bắc ở cả hai bán cầu._x000D_
d)
D. tây nam ở cả hai bán cầu._x000D_
31.
Câu 31. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?_x000D_
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió Mậu dịch._x000D_
c)
C. Gió Đông cực.
d)
D. Gió mùa._x000D_
32.
Câu 32. Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?_x000D_
a)
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi._x000D_
c)
C. Miền có gió thổi theo mùa.
d)
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua._x000D_
33.
Câu 33. Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do_x000D_
a)
A. nóng.
b)
B. lạnh.
c)
C. khô.
d)
D. ẩm._x000D_
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?_x000D_
a)
A. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau._x000D_
b)
B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo._x000D_
c)
C. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực._x000D_
d)
D. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng._x000D_
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?_x000D_
a)
A. Không khí càng loãng, khí áp giảm._x000D_
b)
B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng._x000D_
c)
C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng._x000D_
d)
D. Không khí càng khô, khí áp giảm._x000D_
36.
Câu 36. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do_x000D_
a)
A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi._x000D_
b)
B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài._x000D_
c)
C. Không khí ẩm được đẩy lên cao._x000D_
d)
D. Không khí ẩm không được bốc lên._x000D_
37.
Câu 37. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?_x000D_
a)
A. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp._x000D_
b)
B. Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp._x000D_
c)
C. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp._x000D_
d)
D. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp._x000D_
38.
Câu 38. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa._x000D_
b)
B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo._x000D_
c)
C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa._x000D_
d)
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa._x000D_
39.
Câu 39. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?_x000D_
a)
A. Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa._x000D_
b)
B. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo._x000D_
c)
C. Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
d)
D. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa._x000D_
40.
Câu 40. Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió_x000D_
a)
A. Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
b)
B. Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương BắC. _x000D_
c)
C. tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
d)
D. từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc._x000D_
41.
Câu 41. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến việc hình thành đai áp thấp ở xích đạo là_x000D_
a)
A. diện tích rừng lớn, lượng mưa lớn._x000D_
b)
B. có tỉ lệ diện tích lục địa nhỏ hơn nhiều so với tỉ lệ diện tích đại dư_x001F_ơng._x000D_
c)
C. có vận tốc tự quay lớn nên lực li tâm lớn khiến sức nén của không khí lên mặt đất giảm._x000D_
d)
D. quanh năm có nhiệt độ cao, không khí nóng giãn nở và bốc lên cao, sức nén xuống bề mặt đất thấp._x000D_
42.
Câu 42. Nước trên lục địa gồm nước ở_x000D_
a)
A. trên mặt, nước ngầm.
b)
B. trên mặt, hơi nước._x000D_
c)
C. nước ngầm, hơi nước.
d)
D. băng tuyết, sông, hồ._x000D_
43.
Câu 43. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?_x000D_
a)
A. Rắn.
b)
B. Lỏng.
c)
C. Hơi.
d)
D. Khí._x000D_
44.
Câu 44. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ băng hà.
b)
B. Hồ tự nhiên._x000D_
c)
C. Hồ nhân tạo.
d)
D. Hồ miệng núi lửa._x000D_
45.
Câu 45. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hồ băng hà.
b)
B. Hồ tự nhiên._x000D_
c)
C. Hồ móng ngựa.
d)
D. Hồ miệng núi lửa._x000D_
46.
Câu 46. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?_x000D_
a)
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. _x000D_
c)
C. Khí hậu ôn đới lục địa.
d)
D. Khí hậu xích đạo. _x000D_
47.
Câu 47. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là_x000D_
a)
A. điều tiết chế độ dòng chảy sông.
b)
B. quy định chế độ dòng chảy sông._x000D_
c)
C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.
d)
D. quy định tốc độ dòng chảy sông._x000D_
48.
Câu 48. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm? _x000D_
a)
A. Mùa hạ.
b)
B. Mùa đông. _x000D_
c)
C. Mùa xuân.
d)
D. Mùa thu. _x000D_
49.
Câu 49. Băng hà có tác dụng chính trong việc_x000D_
a)
A. dự trữ nguồn nước ngọt.
b)
B. điều hoà khí hậu._x000D_
c)
C. hạ thấp mực nước biển.
d)
D. nâng độ cao địa hình._x000D_
50.
Câu 50. Nước ngầm được gọi là_x000D_
a)
A. kho nước mặn của Trái Đất.
b)
B. nền tảng nâng đỡ địa hình._x000D_
c)
C. nguồn gốc của sông suối.
d)
D. kho nước ngọt của Trái Đất._x000D_
51.
Câu 51. Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước_x000D_
a)
A. vào mùa hạ.
b)
B. vào mùa xuân._x000D_
c)
C. quanh năm.
d)
D. theo mùa._x000D_
52.
Câu 52. Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa_x000D_
a)
A. xuân và hạ.
b)
B. hạ và thu._x000D_
c)
C. thu và đông.
d)
D. đông và xuân._x000D_
53.
Câu 53. Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa_x000D_
a)
A. xuân và hạ.
b)
B. hạ và thu._x000D_
c)
C. thu và đông.
d)
D. đông và xuân._x000D_
54.
Câu 54. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là_x000D_
a)
A. nước mặt.
b)
B. nước ngầm._x000D_
c)
C. băng tuyết.
d)
D. nước mưa._x000D_
100 %
