NEW
Font size
Worksheets3strdyvhjb
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
K2O.
CuO.
CO.
. SO2.
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
Na2O, SO3, CO2.
K2O, P2O5, CaO.
. BaO, SO3, P2O5.
CaO, BaO, Na2O.
Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:
Bari oxit và axit sunfuric loãng
Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng
Bari cacbonat và axit sunfuric loãng
Bari clorua và axit sunfuric loãng
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dd nước vôi trong (dư), khí thoát ra là:
. CO
CO2
SO2
CO2 và SO2
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidrô:
K, Ca
Zn, Ag
Mg, Ag
Cu, Ba
Câu 9: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
K, Al, Mg, Cu, Fe
Cu, Fe, Mg, Al, K
Cu, Fe, Al, Mg, K
K, Cu, Al, Mg, Fe
kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3) 2 lẫn Cu(NO3) 2 và AgNO3
Zn
Cu
Fe
Pb
Dẫn khí Cl2 vào dung dịch KOH, tạo thành
. dung dịch chỉ gồm một muối.
dung dịch hai muối.
dung dịch chỉ gồm một axit.
dung dịch gồm một axit và một muối.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
Fe + Cl2 FeCl2.
. Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
Fe + S FeS.
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với
H2O, HCl.
Cl2, O2.
. HCl, Cl2.
O2, CO2.
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?
2
3
4
5
Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng
nước
khí hiđro.
dung dịch brom
. khí oxi.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:
(NH4)2SO4
Ca(H2PO4)2
KCl
KNO3
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
nhôm
bạc
đồng
sắt
. Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
Zn
Fe
Mg
Ag
Clo tác dụng với nước
tạo ra hỗn hợp hai axit.
tạo ra hỗn hợp hai bazơ.
tạo ra hỗn hợp muối.
. tạo ra một axit hipoclorơ.
Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:
H2O, HCl.
Cl2, O2.
HCl, Cl2.
O2, CO2.
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là:
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
. Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
CuSO4 và KOH
CuSO4 và NaCl
MgCl2 và Ba(NO3)2
. AlCl3 và Mg(NO3)2
Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?
Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.
Dung dịch NaNO3 và CaCl2.
Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3
Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidrô:
K, Ca
Zn, Ag
Mg, Ag
Cu, Ba
Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là:
CH4.
C2H4
C2H6
C2H2
. Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:
X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu
X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.
X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.
X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch NaCl
Dung dịch AgNO3
A. Dung dịch KOH
. Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là:
CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.
CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.
2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?
Axit Clohiddric.
Sắt (II) clorua.
Khí cacbonic.
. Sắt.
Tiến hành một số thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch HCl đun nóng (b) Cho Fe đến dư vào dung dịch HCl
(c) Hòa tan Na2SO3 và dung dịch H2SO4 (d ) Đốt cháy cacbon trong khí oxi
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
2
5
4
3
Công thức của sắt (III) Sunfat là
Fe2(SO4)3.
FeS
FeSO4
Fe2O3
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần từ trái sang phải?
. K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu.
K, Mg, Cu, Fe, Al, Zn.
Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí . Khí X là:
NH3.
CO2
H2
Cl2
Chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?
K2O.
CuO
MgO
SO2
Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, HCl. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?
Dung dịch H2SO4 loãng.
Dung dịch CuSO4
Dung dịch Ca(OH)2.
. Nước.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Fe
Zn
Mg
Cu
Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là
CuO, CaO, Fe2O3
. PbO, CuO, ZnO.
Na2O, ZnO, Fe3O4
Fe2O3, PbO, Al2O3.
Trộn dung dịch X với dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Dung dịch X, Y là
Na2SO4 và BaCl2.
. KCl và Ba(NO3)2.
KOH và Na2SO4.
K2CO3 và NaNO3.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CuO
P2O5
Na2O
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2:1
1:2
1:3
1:1
Chất nào sau đây là bazơ tan:
Cu(OH)2
. Ba(OH)2.
. Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Có 3 lọ đựng 3 dung dịch HCl, H2SO4, K2SO4 có thể nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng chất thử nào dưới đây?
Dung dịch CuSO4
Dung dịch Ba(NO3)2 và quỳ tím
Dung dịch AgNO3
Phenoftalein.
Chất tác dụng với CaCO3 là:
HCl.
NaOH.
Zn(OH)2.
Na2CO3.
Kim loại nào dau đây trong điều kiện thường ở thể lỏng:
sắt
đồng
thủy ngân
vàng
Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Al, Fe, Cu, Na.
Al, Fe, Mg, Zn.
Al, Fe, Ag, Au.
Al, Fe, Hg, Zn.
Có các oxit sau FeO, Fe2O3, Fe3O4 oxit nào có hàm lượng sắt là 70%:
FeO
Fe3O4
Fe2O3
Cả A,B,C đúng.
Nguyên tố M tạo ra oxit có công thức M2O3. Biết phân tử khối của oxit là 160 đvc. M là nguyên tố nào?
Mg
Fe
Zn
Al
Phi kim nào sau đây được dùng để điều chế chất tẩy màu:
lưu huỳnh
cacbon
clo
silic
Dãy chất nào sau đây tác dụng được với Na2CO3?
. MgSO4, CuCl2, K2S, CaSO4, Ca(OH)2.
MgSO4, CuCl2, CaSO4, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2.
CuCl2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4, Ca(OH)2.
Cả A, B, C đúng.
Phản ứng đặc trưng của Mê tan là:
cộng
cháy
thế
trùng hợp
Để nhận biết gốc sunfat (=SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
BaCl2
NaCl
CaCl2
MgCl2
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
Có khả năng khúc xạ ánh sáng.
Tính dẻo và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt.
Mềm, có tỉ khổi lớn.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
ag
al
fe
zn
Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là
CO2
O2
Cl2
N2
