wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7 kì i

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong buổi sinh hoạt nhóm, em có điện thoại của mẹ gọi đến, em sẽ:

a)

Nghe điện thoại luôn trong phòng nhưng nói nhỏ.

b)

Nghe điện thoại luôn trong phòng và nói to bình thường.

c)

Xin lỗi mọi người rồi ra ngoài nghe.

d)

Xin lỗi mọi người rồi ngồi tại chỗ nghe điện thoại và nói to bình thường.

2.

Trong một buổi họp nhóm, bạn ngồi bên cạnh em ngồi chơi điện tử, em nên:

a)

Kệ bạn.         

b)

Khuyên bạn dừng chơi và tập trung vào buổi họp.

c)

Chơi cùng bạn.

d)

Khuyên bạn nên ra ngoài chơi.

3.

Em nhận được tin nhắn của bạn cùng lớp, em sẽ làm gì:

a)

Mở đọc và trả lời bạn.

b)

. Đọc nhưng không trả lời.

4.

Trong một lần về quê em có được một người họ hàng quay video về em sau đó đưa lên mạng để mọi người nhận xét, bình luận, em đọc được cả bình luận tốt và bình luận không tốt về em. Em sẽ:

a)

Em sẽ thanh minh với những bình luận không tốt để mọi người nghĩ khác về em.

b)

Rất buồn, nhưng chỉ giữ trong lòng.

c)

Nói với bố mẹ để bố mẹ biết và nhắc chú gỡ video.

d)

Không quan tâm vì đó chỉ là mạng ảo, ai nói gì cũng được.

5.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Không chia sẻ những thông tin sai sự thật, những thông tin chưa qua kiểm chứng và không tuyên truyền những thông tin xấu.

b)

Mạng xã hội là một xã hội thu nhỏ, ở đó con người giao tiếp, chia sẻ với nhau, cũng đồng nghĩa với việc sẽ có người nhìn thấy, dõi theo câu chuyện của chúng ta, chính vì vậy, việc cư xử lịch sự trên mạng xã hội cũng là một thước đo để đánh giá con người.

c)

. Có thể phê bình, công kích, không cần chú ý đến ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thật của mình.

d)

Mỗi người hãy chọn lọc thông tin, suy nghĩ kĩ trước khi đưa ra thông tin, bình luận gì ở trên mạng xã hội.

 

6.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ:

a)

Chia sẻ giúp bạn

b)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

c)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín

7.

Một số bạn bè em thần tượng một số diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

b)

Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

c)

 Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy.

d)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi

8.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời hẹn gặp để tặng quà của người lạ trên mạng.

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả cá biểu hiện trên đều đúng

9.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh

10.

Em có thể phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt qua mạng như thế nào?

a)

Không dùng mạng xã hội nữa.

b)

Kết bạn với nhiều người lạ cho vui.

c)

Thường xuyên nói chuyện thân thiết với người lạ.

d)

Cảnh giác với “người quen trên mạng” quá tốt bụng, đó có thể là kẻ xấu dụ dỗ em.

11.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)

Thao tác thông báo.

b)

Thao tác so sánh.

c)

Thao tác đếm số lần lặp.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự có mấy khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữa chừng của dãy khi:

a)

Không tìm thấy kết quả mong muốn.

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn.

c)

Điều kiện tìm kiếm sai.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Có mấy loại bài toán tìm kiếm tuần tự?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phát biểu đúng về tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số?

a)

Xuất phát từ đầu dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

b)

Xuất phát từ giữa dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

c)

Xuất phát từ cuối dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

d)

Xuất phát từ bất cứ vị trí nào trong dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số

16.

Theo em, trong thuật toán tìm kiếm tuần tự có thao tác gì lặp đi lặp lại?

a)

Thao tác tìm kiếm.

b)

Thao tác liệt kê.

c)

Thao tác so sánh.

d)

Cả A và B.

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự .

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.

18.

Tìm kiếm nhị phân là:

a)

Tìm kiếm lần lượt từ đầu tới cuối dãy

b)

Tìm kiếm ở đầu dãy.

c)

Tìm kiếm bằng cách chia dãy làm hai nửa, loại bỏ nửa dãy chắc chắn không chứa phần tử cần tìm, chỉ tìm kiếm trong nửa dãy còn lại.

d)

Tìm kiếm ở cuối dãy

19.

Tìm kiếm nhị phân nhanh hơn tìm kiếm tuần tự vì:

a)

Chỉ tìm kiếm trong nửa dãy còn lại.

b)

Dãy đã được sắp xếp.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

20.

Bài toán nào sau đây áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân:

a)

Cho dãy 1,3,5,6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy.

b)

Cho dãy 1,5,3,6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy

c)

Cho dãy 6,5,4,3,2,1. Hãy tìm xem số 3 có trong dãy này không.

d)

Cả A và C

21.

Để tìm một số trong dãy đã được sắp xếp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhanh

a)

Tìm kiếm tuần tự.

b)

Tìm kiếm nhị phân.

c)

Cả A và B

d)

Không có thuật toán nào.

22.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự .

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.

23.

Để tìm một số trong dãy đã được sắp xếp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhanh nhất là:

a)

Tìm kiếm tuần tự.

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Cả A và B

d)

Không có thuật toán nào.

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.

b)

Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm nhị phân là kết quả= tìm thấy.

c)

Việc tìm kiếm nhị phân tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn.

d)

Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân cho bài toán đã được sắp xếp.

25.

Tìm kiếm nhị phân là:

a)

Tìm kiếm lần lượt từ đầu tới cuối dãy.

b)

Tìm kiếm ở đầu dãy.

c)

Tìm kiếm bằng cách chia dãy làm hai nửa, loại bỏ nửa dãy chắc chắn không chứa phần tử cần tìm, chỉ tìm kiếm trong nửa dãy còn lại.

d)

Tìm kiếm ở cuối dãy.

26.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, việc tìm kiếm sẽ dừng khi:

a)

Đã tìm kiếm hết dãy.

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn hoặc phạm vi tìm kiếm chỉ còn 1 số.

c)

Đã tìm hết nửa dãy đầu.

d)

Đã tìm hết nửa dãy sau.

27.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa sau của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

29.

Cho dãy số 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy” có phần tử giữa là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

30.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, có phạm vi tìm kiếm là:

a)

Nửa dãy đầu.

b)

Nửa dãy sau.

c)

Tất cả dãy.

d)

Không có phạm vi.

31.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa đầu của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

32.

Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự giảm dần ta cần tìm:

a)

Phần tử âm lớn nhất.

b)

Phần tử nhỏ nhất.

c)

Phần tử lớn nhất.

d)

Phần tử bằng 0.

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về bài toán sắp xếp?

a)

Bài toán sắp xếp có mô hình chung là: Đổi chỗ các phần tử trong dãy để dãy có thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

bài toán sắp xếp có mô hình chung là: Tìm ra phần tử lớn nhất trong dãy.

c)

Bài toán sắp xếp có mô hình chung là: Tìm ra phần tử nhỏ nhất trong dãy.

d)

Bài toán sắp xếp có mô hình chung là: Đổi chỗ phần tử lớn nhất với phần tử nhỏ nhất.

34.

Cho dãy số 2, 5, 4, 9, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau khi sắp xếp ta được dãy số:

a)

9, 5, 4, 2, 3, 7

b)

9, 7, 5, 4, 3, 2

c)

9, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 9, 3, 7

35.

Sắp xếp chọn dần là:

a)

Chọn ra những phần tử chưa sắp xếp còn lại và xếp vào đầu dãy đó.

b)

Chọn phần tử lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp còn lại và xếp vào đầu dãy đó.

c)

Chọn ra các phần tử dương.

d)

Chọn ra các phần tử âm

36.

Cho dãy số 3, 5, 2, 8, 9. Sắp xếp dãy theo chiều giảm dần bằng cách chọn dần gồm một vòng lặp có số lần lặp là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước đầu tiên của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 80 cho phần tử:

a)

11

b)

70

c)

5

d)

39

38.

Khi phát biểu bài toán sắp xếp cần xác định rõ:

Tiêu chí: Sắp xếp theo cái gì? Thứ tự tăng dần hay giảm dần?

a)

Thứ tự tăng dần hay giảm dần?

b)

Sắp xếp những gì?

c)

Dãy đầu vào. Sắp xếp những gì?

d)

Dãy đầu vào là gì?

39.

Để tìm vị trí số lớn nhất của dãy 3, 7, 9, 2 ta có … bước so sánh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Để tìm số lớn nhất của dãy 3, 7, 9, 2, 1, nằm ở vị trí nào ở bước 1 tạm thời ghi nhận vị trí của số lớn nhất là vị trí của số:

a)

9

b)

7

c)

3

d)

1

41.

Cho dãy số 2, 5, 4, 9, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau bước thứ nhất ta được dãy số:

a)

9, 5, 4, 2, 3, 7

b)

9, 7, 5, 4, 3, 2

c)

9, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 9, 3, 7

42.

Trong mỗi bước của thuật toán sắp xếp chọn theo thứ tự tăng dần ta cần tìm:

a)

Phần tử âm lớn nhất.

b)

Phần tử nhỏ nhất

c)

Phần tử lớn nhất.

d)

Phần tử bằng 0.