wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 ( Nhóm 2)

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

   Nhận định nào không đúng về thuế xuất khẩu, nhập khẩu?

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu gắn liền chặt chẽ với hoạt động ngoại thương.

b)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu chịu ảnh hưởng trực tiếp của các yếu tố quốc tế.

c)

Thuế Xuất khẩu, nhập khẩu là thuế trực thu.

d)

Thuế xuất khẩu , nhập khẩu đánh vào các loại hàng hóa thực sự nhập khẩu , xuất khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.

2.

  Xác định đối tượng không phải nộp thuế Xuất nhập khẩu?

a)

Táo tàu xuất khẩu từ khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô ra thị trường Nhật Bản

b)

Công ty TNHH Hưng Hòa trực tiếp xuất khẩu lô hàng hóa A cho công ty SBT tại Hàn Quốc

c)

Táo tàu được nhập khẩu từ Trung Quốc về Việt Nam

d)

Công ty Mai Hiền xuất 100 sản phẩm A vào khu kinh tế Nghi sơn

3.

1.    Công ty TNHH Hưng Hòa ủy thác cho công ty cổ phần Hòa Bình nhập khẩu một thiết bị sản xuất X trị giá 150.000 $. Xác định đối tượng chịu thuế nhập khẩu?

  

a)

Công ty TNHH Hưng Hòa

b)

Công ty cổ phần Hòa Bình

c)

Cả 2 công ty

d)

Thiết bị sản xuất X

4.

Công ty TNHH Phúc Hưng (Việt Nam) xuất bán 1000 sản phẩm X cho Công ty ASION (Hàn Quốc) với giá bán tại cửa khẩu Việt Nam là 50$/ sản phẩm. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 800$ cho cả lô hàng. Tỷ giá 1$= 23.000 VNĐ, thuế suất thuế xuất khẩu là 3%. Xác định đối tượng nộp thuế xuất khẩu ?

a)

Công ty TNHH Phúc Hưng (VN)

b)

Công ty ASION (Hàn Quốc)

c)

Cả 2 công ty

d)

Người tiêu dùng

5.

Doanh nghiệp nhập khẩu 100 sản phẩm A với giá bán tại cửa khẩu xuất là 12$/sp. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng là 200$. Thuế suất thuế nhập khẩu 5%. Tỷ giá tính thuế 1$= 23.000 VNĐ. Giá tính thuế nhập khẩu cho 1 sản phẩm là?

a)

333.000 đồng

b)

400.000 đồng

c)

322.000 đồng

d)

220.000 đồng

6.

1.    DN nhập khẩu 1 tài sản cố định với giá mua tại cửa khẩu xuất là 10.000$. Phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 3.000$. Thuế suất thuế NK của TSCĐ là 5 %. Tỷ giá ngày nhập hàng là 1$= 22.000 đ, tỷ giá ngày kê khai hải quan là 1$ = 22.050đ, tỷ giá ngày ký hợp đồng là 1$= 23.000 đ. Giá tính thuế nhập khẩu?

.

a)

286.000.000 đ

b)

299.000.000 đ

c)

286.650.000 đ

d)

33.075.000 đ

7.

   Trực tiếp xuất khẩu lô hàng gồm 500 sản phẩm A, hợp đồng giá FOB là 10 $/SP. Tỷ giá tính thuế là 23.000đ/$ Thuế suất thuế xuất khẩu là 2%. Tính thuế xuất khẩu phải nộp.

a)

2.300.000 đ

b)

4.500.000 đ

c)

1.200.000đ

d)

2.110.000đ

8.

Nhập khẩu 5000 sản phẩm B giá hợp dồng theo giá FOB là 8$/ SP, phí vận chuyển vào bảo hiểm quốc tế là 2$/SP. Tỷ giá tính thuế là 23.000đ/$. Thuế suất thuế nhập khẩu sản phẩm B là 15%. Tính thuế nhập khẩu phải nộp?

a)

657.000.000 đ

b)

560.400.000 đ

c)

172.500.000 đ

d)

115.200.000 đ

9.

  Trường hợp nào sau đây thuộc diện miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ?

 

a)

Hàng hoá xuất nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hoá từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, ngược lại

c)

Hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động dầu khí.

d)

Hàng hoá xuất nhập khẩu tại chỗ   

10.

Doanh nghiệp có hàng hóa tạm nhập - tái xuất, thì ?

a)

Phải nộp thuế nhập khẩu ngay khi tạm nhập và nộp thuế xuất khẩu ngay khi tái xuất.

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu khi tạm nhập và thuế xuất khẩu khi tái xuất trong thời gian tạm nhập - tái xuất cho phép.

c)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi quá thời gian tạm nhập mà doanh nghiệp chưa tái xuất,khi tái xuất thì được hoàn thuế nhập khẩu và phải nộp thuế xuất khẩu.

d)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi quá thời gian tạm nhập mà doanh nghiệp chưa tái xuất, khi tái xuất không được hoàn thuế nhập khẩu và phải nộp thuế xuất khẩu.