NEW
Font size
Worksheetshoá cuối kì 1
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
thủy phân.
xà phòng hóa.
trùng ngưng.
trùng hợp.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poliacrilonitrin.
Poli(metyl metacrylat).
Polistiren.
Poli(etylen terephtalat).
Poli etylen (PE) và teflon có thể làm vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo.
Tơ tổng hợp.
Cao su.
Keo dán tổng hợp.
Polime nào có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelít?
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Glicogen.
Cao su lưu hoá.
Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
nilon – 6,6.
Poli(vinyl clorua) (PVC).
Cao su thiên nhiên.
polietilen (PE).
Nhóm các polime đều có cấu tạo mạch không nhánh là
PE, PVC, polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
PVC, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
glicogen, polibutadien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
propen.
toluen.
isopren.
stiren.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm.
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi,tinh bột thì không.
Phân biệt PVC và da thật; tơ tằm và tơ xenlulozơ axetat bằng cách đốt, da thật và tơ tằm có mùi khét.
Các chất dùng để tổng hợp ra cao su buna–S là
CH2=CH_CH=CH2 và lưu huỳnh.
CH2=C(CH3)_CH=CH2và C6H5CH=CH2.
CH2=CH_CH=CH2 và C6H5–CH=CH2.
CH2=CH_CH=CH2 và C2H5–CH=CH2.
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có
liên kết bội hoặc là vòng kém bền.
liên kết bội hoặc là vòng bền.
ít nhất 1 nhóm chức có khả năng phản ứng.
ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng.
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử phải có
liên kết bội hoặc là vòng bền.
ít nhất 1 nhóm chức có khả năng phản ứng.
ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng.
liên kết bội hoặc là vòng kém bền.
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polipropilen.
polistiren.
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
xà phòng hóa.
trùng ngưng.
thủy phân.
Monome nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su buna?
CH2=C(CH3) _CH3.
CH2=CH_CH=CH2.
CH2=C(CH3)_CH2_CH3.
CH3_C(CH3)=CH=CH2.
Trùng hợp Buta_1,3_dien với CH2=CH_CN tạo thành polime là
cao su.
cao su Buna_N.
cao su Buna_S.
cao su Buna.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nitron.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tinh bột.
Polipropilen.
Polietilen.
Polistiren.
Để điều chế tơ nilon_6,6: hay poli (hexametylen ađipamit) ta dùng 2 monome nào sau đây?
H2N_[CH2]6_NH2 và HOOC_[CH2]6_COOH.
H2N–[CH2]6 –NH2 vàHOOC–[CH2]4_COOH.
H2N_[CH2]6_NH2 và HOOC_[CH2]2 CH(NH2) _COOH.
H2N_[CH2]4_COOH và HOOC_[CH2]6_COOH.
Tơ nilon thuộc loại:
tơ bán tổng hợp.
tơ tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
tơ nhân tạo.
Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt?
Polistiren.
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polibuta-1,3-đien.
Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
Polimetacrilat.
Poli(vinylclorua).
Poli(phenol_fomandehit).
Poliacrilonitrin.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
axit axetic.
axit terephtalic.
glyxin.
etylen glycol.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polisaccarit.
Poli(etylen terephatalat).
Poli(vinyl clorua).
Nilon-6,6.
Tơ visco không thuộc loại
tơ tổng hợp.
tơ hoá học.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Nhóm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
amilopectin, xenlulozơ.
glicogen, amilopectin.
amilopectin, poli(vinylaxetat).
glicogen, amilozơ, amilopectin.
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CH3-CH3.
Câu không đúng?
Polime là loại hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn.
Polime là loại hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Protein không thuộc loại hợp chất polime.
Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ.
Trùng hợp monome nào sau đây (điều kiện thích hợp) để sinh ra poli (metyl metacrylat) hay thủy tinh hữu cơ?
CH2 – C(CH3) –COO_ CH3.
CH2= C(CH3)–COO_ CH3
CH2= C-COO-CH3.
CH2= CH – COO_CH3.
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất tơ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polibuta-1,3-đien.
Polietilen.
Loại tơ nào dưới đây thường dùng dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
Tơ lapsan.
Tơ nitron.
Tơ nilon_6,6.
Tơ capron.
Đuyra là một loại hợp kim của nhôm, nhẹ và bền chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn nên được dùng nhiều trong công nghiệp chế tạo:
đúc một số bộ phận của máy móc.
máy bay, ô tô, tên lửa.
dây cáp dẫn điện cao thế.
dụng cụ nhà bếp.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là ?
Hg
Ag
Fe
Cu
Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi:
mật độ ion dương khác nhau.
mật độ electron tự do khác nhau.
kiểu mạng tinh thể khác nhau.
khối lượng riêng khác nhau.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Cu.
Mg.
Al.
Fe.
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
các electron tự do trong tinh thể kim loại.
tính chất của kim loại.
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
khối lượng riêng của kim loại.
Dãy kim loại nào xếp theo dãy giảm dần tính dẫn điện?
Al, Cu, Au, Ag, Fe.
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
Cu, Ag, Au, Al, Fe.
Au, Cu, Ag, Al, Fe.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
W
Na
Al
Fe
Cation R3+ có cấu hình eletron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là:
Al
B
Ca
Na
Tính chất hóa học chung của kim loại khi tham gia phản ứng là:
Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường ?
Ag
Au
Na
Cu
Thực hiện các thí nghiệm sau:(a)Cho Al vào dung dịch HCl(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3(c) Cho Na vào H2O(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4loãngTrong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi:
kiểu mạng tinh thể khác nhau.
khối lượng riêng khác nhau.
mật độ ion dương khác nhau.
mật độ electron tự do khác nhau.
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
Mềm, có tỉ khối lớn.
Dễ dát mỏng, có ánh kim.
Có tính dẻo, dẫn nhiệt tốt.
Có khả năng khúc xạ ánh sáng.
Cation R2+ có cấu hình eletron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là:
K
Mg
Na
Ca
Cation Na+, Mg2+, Al3+ cùng có cấu hình eletron là:
1s22s22p6.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63p1.
1s22s22p5.
Kim loại W (Vonfam) được dùng làm dây tóc bóng đèn vì nguyên nhân chính nào sao đây
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao
Kim loại có khả năng dẫn nhiệt tốt
Kim loại rất dẻo
Kim loại có khả năng dẫn điện tốt
Cation R+ có cấu hình eletron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tử R là:
F
Cl
Na
K
Từ thép (hợp kim Fe-C), có thể rèn thành các vật dụng như dao, cuốc, xẻng,… Bởi vì thép có
ánh kim.
tính dẻo.
tính dẫn nhiệt.
tính dẫn điện.
Phát biểu nào sau đây đúng
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản.
Hợp kim hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt.
Hợp kim là vật liệu có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
Hợp kim không có tính đẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim.
Phát biểu nào sai?
Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniăc.
Anilin được điều chế từ nitrobenzen.
Anilin là 1 bazơ có khả năng làm quì tím hóa xanh.
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
NH3.
C6H5-NH2.
C6H5-CH2-NH2.
C6H5-NH-C6H5.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3,C6H5NH2,CH3NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
CH3NH2, NH3,C6H5NH2.
Chất nào là amin bậc hai
CH3-NH-CH3.
H2N-(CH2)6-NH2.
C6H5-NH2.
CH3-CH(CH3)-NH2.
Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
dung dịch HCl.
dung dịch nước brom.
dung dịchNaCl.
dung dịch NaOH.
C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH.
Quỳ tím.
H2SO4.
HCl.
Chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
C6H5-CH2-NH2.
NH3.
CH3-NH-CH3.
C6H5-NH2.
Thứ tự tăng dần tính bazơ nào đúng?
Phenylamin < etylamin < amoniac.
Phenylamin < amoniac < etylamin.
Amoniac < phenylamin < etylamin.
Amoniac < etylamin < phenylamin.
Nhận xét nào không đúng?
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.
CTTQ của amin no đơn mạch hở là CnH2n+3N.
Các amin đều có thể kết hợp với proton H+.
Tên gọi nào phù hợp với CH3-CH(CH3)-NH2
Etylmetylamin.
Isopropylamin.
Metyletylamin.
Isopropanamin.
Anilin tác dụng với dung dịch brom dư tạo sản phẩm là:
H2NC6H2Br3.
H2NC6H4Br.
H2NC6H5Br3.
H2NC6H5Br.
Hiện tượng nào mô tả không chính xác?
Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin có kết tủa trắng xuất hiện.
Thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh.
Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím hóa xanh.
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiro clorua có khói trắng bốc lên.
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch anilin bằng cách nào?
Tác dụng với giấm.
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.
Thêm vài giọt dung dịch brom.
Nhận biết bằng mùi.
Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
HCl,NaOH.
HNO3,CH3COOH.
NaOH,NH3.
NaCl,HCl.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
