wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT & PL 10

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về thuế?_x000D_
a)
A. Thuế là một khoản thu bắt buộc, không bồi hoàn trực tiếp của Nhà nước đối với các tổ chức và các cá nhân. _x000D_
b)
B. Thuế là một khoản phí tài chính bắt buộc hoặc một số loại thuế khác áp dụng cho người nộp thuế._x000D_
c)
C. Thuế là một khoản thu của Nhà nước từ người có thu nhập cao chia sẻ lại cho những người thu nhập thấp. _x000D_
d)
D. Thuế là một khoản tiền công quỹ phải nộp cho Nhà nước._x000D_
2.
Câu 2: Phát biểu nào không đúng về thuế?_x000D_
a)
A. Thuế là tiền để cần thiết để duy trì quyền lực chính trị và thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước. _x000D_
b)
B. Thuế dựa vào thực trạng của nền kinh tế (GDP, chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá sản xuất, thu nhập, lãi suất,...)._x000D_
c)
C. Thuế là quyền lực quốc gia trong việc điều tiết nền kinh tế vĩ mô và an sinh xã hội._x000D_
d)
D. Thuế quyết định sức mạnh quốc gia. _x000D_
3.
Câu 3: Loại thuế nào là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng?_x000D_
a)
A. Thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
c)
C. Thuế xuất nhập khẩu_x000D_
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt_x000D_
4.
Câu 4: Thuế thu đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, kinh doanh dịch vụ thuộc diện Nhà nước cần thiết điều tiết tiêu dùng là loại thuế gì?_x000D_
a)
A. Thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
c)
C. Thuế xuất nhập khẩu_x000D_
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt_x000D_
5.
Câu 5: Loại thuế nào do các nhà sản xuất, thương nhân hoặc người cung cấp dịch vụ nộp cho Nhà nước thông qua việc cộng số thuế này vào giá bán cho người tiêu dùng chịu?_x000D_
a)
A. Thuế trực thu_x000D_
b)
B. Thuế Nhà nước_x000D_
c)
C. Thuế gián thu_x000D_
d)
D. Thuế địa phương_x000D_
6.
Câu 6: Vai trò nào sau đây không phải của thuế?_x000D_
a)
A. Thuế là nguồn thu quan trọng nhất mang tính chất ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước._x000D_
b)
B. Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế._x000D_
c)
C. Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội._x000D_
d)
D. Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập._x000D_
7.
Câu 7: Những chủ thể nào dưới đây phải nộp thuế?_x000D_
a)
A. Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế._x000D_
b)
B. Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhất, nộp các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về thuế._x000D_
c)
C. Tổ chức, cá nhân khẩu trừ thuế theo ngân sách nhà nước._x000D_
d)
D. Tất cả đều đúng._x000D_
8.
Câu 8: Người đóng thuế có những quyền lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quyền thực hiện đăng kí thuế, sử dụng mã số thuế theo quy định của pháp luật._x000D_
b)
B. Quyền được nộp tiền thuế chậm, tiền phạt đầy đủ, đúng thời hạn, đúng địa điểm. _x000D_
c)
C. Quyền được giữ bí mật thông tin._x000D_
d)
D. Tất cả đều đúng._x000D_
9.
Câu 9: Nghĩa vụ nào không đúng trong việc đóng thuế?_x000D_
a)
A. Khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp thuế đúng thời hạn._x000D_
b)
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ_x000D_
c)
C. Kiểm toán theo định kì để đảm bảo tính trung thực, đầy đủ trong quản lí._x000D_
d)
D. Chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan quản lí thuế, công chức quản lí thuế theo quy định của pháp luật._x000D_
10.
Câu 10: Loại thuế thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Thuế trực thu._x000D_
b)
B. Thuế Nhà nước._x000D_
c)
C. Thuế gián thu._x000D_
d)
D. Thuế địa phương._x000D_
11.
Câu 11: Đâu là thuế trực thu?_x000D_
a)
A. Thuế giá trị gia tăng_x000D_
b)
B. Thuế xuất nhập khẩu_x000D_
c)
C. Thuế thu nhập cá nhân_x000D_
d)
D. Thuế tiêu thụ hàng hoá_x000D_
12.
Câu 12: Đâu là thuế gián thu?_x000D_
a)
A. Thuế sử dụng đất_x000D_
b)
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt_x000D_
c)
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp_x000D_
d)
D. Thuế thu từ hoạt động xã hội_x000D_
13.
Câu 1: Sản xuất kinh doanh là gì?_x000D_
a)
A. Quá trình tối đa hoá mọi nguồn lực tạo ra sản phẩm và thu về lợi nhuận. _x000D_
b)
B. Hoạt động tổ chức công việc cho người lao động._x000D_
c)
C. Hoạt động quyết định sự hưng thịnh của một quốc gia._x000D_
d)
D. Hoạt động chỉ sinh lời cho doanh nghiệp._x000D_
14.
Câu 2: Đâu không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?_x000D_
a)
A. Nâng thu nhập bình quân đầu người_x000D_
b)
B. Tạo ra sự công bằng cho mọi người trong xã hội_x000D_
c)
C. Giảm tỉ lệ tệ nạn xã hội_x000D_
d)
D. Kích thích sự phát triển của khoa học kĩ thuật_x000D_
15.
Câu 3: Mô hình sản xuất kinh doanh được hiểu là..._x000D_
a)
A. tăng thu, giảm chi một cách tối đa để mang về lợi nhuận cao nhất._x000D_
b)
B. tập trung mọi nguồn lực của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu._x000D_
c)
C. thoả mãn nhu cầu tối đa của người tiêu dùng._x000D_
d)
D. tạo ra giá trị tích cực cho doanh nghiệp, người tiêu dùng và xã hội._x000D_
16.
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?_x000D_
a)
A. Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập. _x000D_
b)
B. Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên._x000D_
c)
C. Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp._x000D_
d)
D. Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn._x000D_
17.
Câu 5: Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?_x000D_
a)
A. Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân._x000D_
b)
B. Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân._x000D_
c)
C. Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân._x000D_
d)
D. Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân._x000D_
18.
Câu 6: Đâu là đặc điểm nổi trội của mô hình công ti cổ phần?_x000D_
a)
A. Có khả năng phát triển thành công ti có quy mô lớn _x000D_
b)
B. Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lượng cổ đông_x000D_
c)
C. Không chịu trách nhiệu hữu hạn trong số vốn góp_x000D_
d)
D. Là mô hình công ti có số lượng nhân viên đông nhất_x000D_
19.
Câu 7: Muốn làm chủ một mô hình sản xuất kinh doanh, chúng ta cần có những yếu tố nào?_x000D_
a)
A. Sự quyết tâm, kiên trì thực hiện ý tưởng kinh doanh_x000D_
b)
B. Kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm để thực hiện mục tiêu_x000D_
c)
C. Nguồn lực gồm nguồn lực về tài chính (tiền) và con người_x000D_
d)
D. Sự may mắn trong cuộc sống_x000D_
20.
Câu 8: Đối tượng nào dưới đây không phải là thành viên công ti?_x000D_
a)
A. Chủ thể chi tiền để mua tài sản cho công ti_x000D_
b)
B. Chủ thể góp vốn đề thành lập công ti._x000D_
c)
C. Chủ thể mua phần vốn góp của thành viên công ti_x000D_
d)
D. Chủ thể hưởng thừa kế từ người để lại di sản._x000D_
21.
Câu 9: Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần phải làm gì?_x000D_
a)
A. Giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước._x000D_
b)
B. Giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước._x000D_
c)
C. Không cần giữ lại vốn Nhà nước._x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai._x000D_
22.
Câu 10: Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?_x000D_
a)
A. Dây chuyền, công nghệ, máy móc_x000D_
b)
B. Tài chính_x000D_
c)
C. Bí quyết kinh doanh_x000D_
d)
D. Con người_x000D_
23.
Câu 11: Cho các bước thực hiện sản xuất kinh doanh cho mô hình sản xuất kinh doanh trong tương lai: a. Kiểm tra nguồn lực của bản thân b. Suy nghĩ và xác định ý tưởng kinh doanh c. Tìm hiểu môi trường xung quanh và xác định nhu cầu của người tiêu dùng d. Lựa chọn ý tưởng kinh doanh tốt Hãy sắp xếp các bước trên thành quy trình đúng.
a)
A. b-d-a-c_x000D_
b)
B. c-d-a-b_x000D_
c)
C. d-a-b-c_x000D_
d)
D. c-b-d-a_x000D_
24.
Câu 12: Cho các từ khoá sau:“Hàng hóa, công nghệ, phân phối, chuyển nhượng thương hiệu, trưng bày, ý tưởng, tổ chức, nguyên liệu, sản xuất” Hãy sắp xếp các từ khóa trên đây thành một quy trình sản xuất kinh doanh.
a)
A. Sản xuất – Hàng hoá – Tổ chức – Phân phối – Ý tưởng – Công nghệ - Nguyên liệu – Chuyển nhượng thương hiệu – Trình bày._x000D_
b)
B. Chuyển nhượng thương hiệu - Ý tưởng – Trình bày - Nguyên liệu - Tổ chức - Công nghệ - Sản xuất - Hàng hóa - Phân phối._x000D_
c)
C. Ý tưởng – Trình bày – Chuyển nhượng thương hiệu - Sản xuất – Hàng hoá – Tổ chức – Phân phối – Nguyên liệu - Công nghệ._x000D_
d)
D. Nguyên liệu - Chuyển nhượng thương hiệu - Sản xuất – Hàng hoá – Ý tưởng – Trình bày - Nguyên liệu - Tổ chức - Công nghệ._x000D_
25.
Câu 1: Tín dụng là gì?_x000D_
a)
A. Niềm tin cho vay tiền giữa người vay và người cho vay._x000D_
b)
B. Mối quan hệ sử dụng vốn giữa người vay và người cho vay._x000D_
c)
C. Mối quan hệ sử dụng vốn giữa người cho vay và người đi vay trên nguyên tắc hoàn trả._x000D_
d)
D. Mối quan hệ sử dụng vốn giữa người vay và người đi vay trên nguyên tắc hoàn trả._x000D_
26.
Câu 2: Đâu là vai trò của người cho vay trong mối quan hệ tín dụng?_x000D_
a)
A. Người cho vay cho vay tiền mặt._x000D_
b)
B. Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền cho người đi vay._x000D_
c)
C. Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho người đi vay._x000D_
d)
D. Người cho vay chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho vay cho người đi vay trong một thời gian nhất định._x000D_
27.
Câu 3: Người đi vay có nghĩa vụ gì trong mối quan hệ tín dụng?_x000D_
a)
A. Người đi vay phải trả toàn bộ số tiền trong thời hạn cam kết trả nợ._x000D_
b)
B. Người đi vay không cần trả nợ đúng hạn, chỉ cần đảm bảo trả đủ số tiền đã vay._x000D_
c)
C. Người đi vay có thể trả bằng giá trị hàng hoá tương đương với khoản vay khi đến hạn trả nợ._x000D_
d)
D. Người đi vay phải trả số tiền đã vay khi đến hạn trả nợ có hoặc không kèm một khoản lãi._x000D_
28.
Câu 4: Câu nào không đúng khi nói về đặc điểm của tín dụng?_x000D_
a)
A. Tín dụng dựa trên sự chuyển giao toàn bộ tài sản cho bên vay tín dụng._x000D_
b)
B. Tín dụng dựa trên nguyên tắc không chỉ hoàn trả lãi, mà còn trả cả vốn._x000D_
c)
C. Tín dụng dựa trên cơ sở lòng tin giữa người đi vay và người cho vay._x000D_
d)
D. Tín dụng dựa trên sự chuyển nhượng tài sản không thời hạn hoặc có tính hoàn trả._x000D_
29.
Câu 5: Tín dụng có vai trò gì?_x000D_
a)
A. Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ._x000D_
b)
B. Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất._x000D_
c)
C. Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời._x000D_
d)
D. Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ – con nợ trong xã hội._x000D_
30.
Câu 6: Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng được hiểu là gì?_x000D_
a)
A. Số tiền phải trả cho việc sử dụng tín dụng, bao gồm số tiền vay và lãi suất cho vay._x000D_
b)
B. Khoản chi phí phản ánh sự chênh lệch giữa số tiền vay và số tiền lãi._x000D_
c)
C. Chi phi mua tín dụng._x000D_
d)
D. Chi phi sử dụng tiền mặt._x000D_
31.
Câu 7: Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?_x000D_
a)
A. Tính lãi suất cho vay_x000D_
b)
B. Tính lãi suất cho vay và khoản vay_x000D_
c)
C. Mua tín dụng bao nhiêu, trả bằng số tiền mặt tương ứng_x000D_
d)
D. Không có sự chênh lệch đáng kể giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng._x000D_
32.
Câu 8: Tổ chức nào sau đây không được phép cấp tín dụng?_x000D_
a)
A. Các ngân hàng thương mại_x000D_
b)
B. Kho bạc_x000D_
c)
C. Chi cục thuế_x000D_
d)
D. Tiệm cầm đồ_x000D_
33.
Câu 1: Vay tín chấp là gì?_x000D_
a)
A. Hình thức cho vay vốn không cần tài sản đảm bảo. Các tổ chức tín dụng xét duyệt khoản vay dựa vào uy tín và mức thu nhập của người đi vay._x000D_
b)
B. Hình thức vay vốn có tài sản đảm bảo. Các tổ chức tín dụng xét duyệt nguồn tài sản cầm cố để cho vay._x000D_
c)
C. Hình thức vay vốn không cần tài sản đảm bảo. Các tổ chức tín dụng xét duyệt dựa trên niềm tin khi đi vay._x000D_
d)
D. Hình thức vay vốn có tài sản đảm bảo. Các ngân hàng xét duyệt hợp đồng lao động để cho vay._x000D_
34.
Câu 2: Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ tín dụng?_x000D_
a)
A. Vay vốn, vay hụi, vay nặng lãi, bán nhà đất._x000D_
b)
B. Cho thuê xe hơi, đầu tư chứng khoán, mua cổ phiếu_x000D_
c)
C. Thẻ tín dụng, công chứng viên bằng, trao quyền sử dụng đất_x000D_
d)
D. Vay vốn đầu tư, thẻ Visa, thẻ JSB._x000D_
35.
Câu 3: Để sử dụng dịch vụ tín dụng một cách có trách nghiệm thì ta cần làm gì?_x000D_
a)
A. Sử dụng tiền mặt cho các hoạt động chi tiêu_x000D_
b)
B. Vay vốn ở ngân hàng này để trả nợ ở ngân hàng khác_x000D_
c)
C. Chỉ trả lãi đúng hạn, số tiền gốc ban đầu trả sau_x000D_
d)
D. Thanh toán số tiền nợ đúng hạn cùng khoản tiền lãi đúng với cam kết ban đầu._x000D_
36.
Câu 4: Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng tín dụng có trách nhiệm?_x000D_
a)
A. Nhờ bạn bè, người thân trả hộ khi đến hạn trả lãi tín dụng._x000D_
b)
B. Đăng kí gói dịch vụ ngân hàng trực tuyến (e-Banking) để theo dõi hạn mức tín dụng và thanh toán sao kê khi đến hạn._x000D_
c)
C. Vay "nóng" để trả lãi tín dụng ngân hàng khi đến hạn. Sau đó, vay tín dụng ngân hàng để trả số tiền lãi vay "nóng". _x000D_
d)
D. Chặn mọi cuộc gọi từ ngân hàng (hoặc công ti tài chính) khi đến hạn thanh toán khoản vay tín dụng._x000D_
37.
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?_x000D_
a)
A. Có tính rủi ro._x000D_
b)
B. Có tính thời hạn._x000D_
c)
C. Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện._x000D_
d)
D. Cấp vốn cho bất kì ai có nhu cầu._x000D_
38.
Câu 6: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại?_x000D_
a)
A. Đối tượng cho vay là hàng hoá._x000D_
b)
B. Chủ thể đi vay là doanh nghiệp._x000D_
c)
C. Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hóa._x000D_
d)
D. Chủ thể cho vay là doanh nghiệp._x000D_
39.
Câu 1: Kế hoạch tài chính cá nhân là gì?_x000D_
a)
A. Dòng tiền._x000D_
b)
B. Danh sách các hoạt động chi tiêu hằng ngày._x000D_
c)
C. Mục tiêu tài chính cá nhân mà mỗi người cần xác định để tiết kiệm và đầu tư._x000D_
d)
D. Tập hợp các hoạt động thu - chi tiền bạc, tiết kiệm, đầu tư, dự phòng được sắp xếp theo trình tự để đạt được mục tiêu tài chính cá nhân._x000D_
40.
Câu 2: Học sinh T lập một kế hoạch tài chính cá nhân trong 3 tháng để mua đôi găng tay mới. Loại kế hoạch tài chính cá nhân của T là:_x000D_
a)
A. Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn._x000D_
b)
B. Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn._x000D_
c)
C. Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn._x000D_
d)
D. Không phải kế hoạch tài chính cá nhân._x000D_
41.
Câu 3: Vì sao phải lập kế hoạch tài chính cá nhân?_x000D_
a)
A. Để sử dụng tiền một cách hưởng thụ và phóng khoáng._x000D_
b)
B. Đề đầu cơ tích trữ, chờ đến khi tiền lên giá thì tuồn ra ngoài thị trường._x000D_
c)
C. Để đầu tư sinh lời và sử dụng nguồn tiền cá nhân một cách hiệu quả._x000D_
d)
D. Đế thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế của đất nước._x000D_
42.
Câu 4: Các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân là:_x000D_
a)
A. Đặt mục tiêu tài chính cá nhân > Lập kế hoạch hoạt động cụ thể > Tìm hiểu về nguồn tiền hàng tháng > Phân chia nguồn tiền cho các quỹ > Thực hiện kế hoạch._x000D_
b)
B. Đặt mục tiêu tài chính cá nhân > Tìm hiểu về nguồn tiền hàng tháng > Lập kế hoạch hoạt động cụ thể > Phân chia nguồn tiền cho các quỹ > Thực hiện kế hoạch._x000D_
c)
C. Đặt mục tiêu tài chính cá nhân > Phân chia nguồn tiền cho các quỹ > Tìm hiểu về nguồn tiền hàng tháng > Lập kế hoạch hoạt động cụ thể > Thực hiện kế hoạch._x000D_
d)
D. Tìm hiểu về nguồn tiền hàng tháng > Đặt mục tiêu tài chính cá nhân > Phân chia nguồn tiền cho các quỹ > Lập kế hoạch hoạt động cụ thể > Thực hiện kế hoạch. _x000D_
43.
Câu 5: Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là gì?
a)
A. Giúp cá nhân đầu cơ tích trữ._x000D_
b)
B. Giúp cá nhân sử dụng tiền hiệu quả._x000D_
c)
C. Giúp cá nhân hưởng thụ cuộc sống._x000D_
d)
D. Giúp cá nhân gây quỹ từ thiện._x000D_
44.
Câu 6: “Tăng thu nhập là nội dung quan trọng trong kế hoạch tài chính cá nhân”. Em đánh giá thế nào về ý kiến trên?
a)
A. Đúng vì chỉ cần thu nhập tăng thì lập kế hoạch tài chính thế nào cũng được._x000D_
b)
B. Đúng vì thu nhập là một phần quan trọng trong vấn đề tài chính của mỗi người._x000D_
c)
C. Sai vì tăng thu nhập là nội dung quan trọng trước khi lấy vợ._x000D_
d)
D. Sai vì lập kế hoạch tài chính cá nhân nhiều khi không đặt ra mục tiêu tăng thu nhập mà chủ yếu là cân đối thu chi và tiết kiệm._x000D_