wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 5,7 TIN 12

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế bảng

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Nhập dữ liệu

2.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện thao tác:

a)

Create/Relationships/Chèn bảng vào

b)

Database Tool/Relationships/Chèn bảng vào

c)

Relationships/Database Tool/Chèn bảng vào

d)

Create/Table/Design Table

3.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả làm liên kết giữa 2 bảng

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

1→2→3→4

b)

3→1→4→2

c)

4→3→1→2

d)

2→4→1→3

4.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Có kiểu dữ liệu khác nhau

5.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

6.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

7.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ cùng kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì bảng nhập dữ liệu chưa đúng

8.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Edit → RelationShip

b)

Tools → RelationShip → Change Field

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Nháy đúp vào đường liên kết, chọn lại trường cần liên kết

9.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn tất cả các đường liên kết và nhấn phím Delete

10.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là SAI?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

11.
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
a)
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
b)
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
c)
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
12.
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
13.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New Record
14.
Câu 5: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
15.
Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
16.
Câu 8: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
A. File/Delete Record
b)
B. Edit/Delete Record
c)
C. View/ Delete Record
d)
D. Table/ Delete Record
17.
Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
18.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
19.
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
20.
Câu 17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Fillter/Fillter By Form
b)
B. Insert/Colum
c)
C. Record/Sort/Sort Ascending
d)
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
21.
Câu 22: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
22.
Câu 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
A. Edit/ Find
b)
B. Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
C. Record/ Sort/ Sort Decending
d)
D. Record/ Filter/ Filter By Form
23.
Câu 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
24.
Câu 26: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
a)
A. File – Print Preview
b)
B. View – Print Preview
c)
C. Windows – Print Preview
d)
D. Tools – Print Preview