wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK1_CÔNG NGHỆ 12_PHẦN 2

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.
b)
Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.
c)
Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)
d)
Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
2.
Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
a)
Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
b)
Thay đổi tần số của điện áp vào.
c)
Thay đổi biên độ của điện áp vào.
d)
Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.
3.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.
b)
Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
c)
Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.
d)
Các tranzito sẽ bị hỏng.
4.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
b)
Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
c)
Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
d)
Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
5.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
a)
Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.
b)
Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.
c)
Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.
d)
Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 khác R4 hoặc C1 khác C2
6.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:
a)
Tăng điện dung của các tụ điện.
b)
Giảm điện dung của các tụ điện.
c)
Tăng trị số của các điện trở.
d)
Giảm trị số của các điện trở.
7.
IC khuếch đại thuật toán OA có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
Một đầu vào và một đầu ra.
d)
Hai đầu vào và hai đầu ra.
8.
Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào:
a)
Trị số của các điện trở R1 và Rht
b)
Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
c)
Độ lớn của điện áp vào.
d)
Độ lớn của điện áp ra.
9.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự:
a)
Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.
b)
Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.
c)
Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
d)
Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.
10.
Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
a)
Tranzito, điện trở và tụ điện.
b)
Tirixto, điện trở và tụ điện.
c)
Tranzito, đèn LED và tụ điện.
d)
Tranzito, điôt và tụ điện.
11.
Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
a)
Khuếch đại dòng điện một chiều.
b)
Khuếch đại điện áp.
c)
Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.
d)
Khuếch đại công suất.
12.
Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
b)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
c)
Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
d)
Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
13.
Trong mạch khuếch đại đảo điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn:
a)
Ngược dấu và ngược pha nhau.
b)
Cùng dấu và cùng pha nhau.
c)
Ngược dấu và cùng pha nhau.
d)
Cùng dấu và ngược pha nhau.
14.
Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?
a)
Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.
b)
Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo.
c)
Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo.
d)
Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.
15.
Đối với mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, khi T1 và T2 giống nhau, để thu được xung đa hài đối xứng thì:
a)
R1 = R2
b)
R3 = R4
c)
C1 = C2
d)
R1 = R2, R3 = R4, C1 = C2
16.
Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây?
a)
Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1.
b)
Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t.
c)
Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1.
d)
Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht.
17.
Mạch tạo xung đa hài tự dao động là mạch điện tạo ra các xung có dạng:
a)
Hình chữ nhật.
b)
Hình răng cưa.
c)
Hình sin.
d)
Hình bất kì.
18.
Công thức tính chu kì xung tạo ra trong mạch tạo xung là:
a)
Tx=1,4.R.C
b)
Tx=1,4.R/C
c)
Tx=0,7.R.C
d)
Tx=0,7.R/C
19.
Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra ngược dấu với tín hiệu đầu vào thì tín hiệu vào đưa vào đầu nào?
a)
UVĐ
b)
UVK
c)
+E
d)
-E
20.
Thiết kế mạch điện tử đơn giản cần thực hiện theo mấy nguyên tắc?
a)
1
b)
3
c)
5
d)
7
21.
Đâu là nguyên tắc quan trọng nhất trong thiết kế mạch điện tử đơn giản?
a)
Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế
b)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
c)
Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa
d)
Hoạt động ổn định và chính xác
22.
Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:
a)
Hoạt động ổn định và chính xác.
b)
Linh kiện có sẵn trên thị trường.
c)
Mạch thiết kế phức tạp.
d)
Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy.
23.
Thiết kế mạch điện tử gồm mấy bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Thiết kế mạch nguyên lí của mạch điện tử đơn giản gồm mấy bước?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Bước 1 của thiết kế mạch nguyên lí là gì?
a)
Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế
b)
Đưa ra một số phương án để thực hiện
c)
Chọn phương án hợp lí nhất
d)
Tính toán, lựa chọn linh kiện hợp lí
26.
Trong thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn mạch chỉnh lưu:
a)
Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt.
b)
Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt.
c)
Mạch chỉnh lưu cầu.
d)
Mạch chỉnh lưu bất kì.
27.
Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UBA là kí hiệu của độ sụt áp bên trong biến áp khi có tải thường bằng bao nhiêu U tải?
a)
0.05
b)
0.06
c)
0.07
d)
0.08
29.
Trong thiết kế mạch nguồn một chiều đơn giản, để lọc san độ gợn sóng tốt thì ta chọn tụ điện có:
a)
Điện dung càng nhỏ càng tốt
b)
Điện dung càng lớn càng tốt
c)
Điện dung trung bình, vừa phải
d)
Giá trị bất kì
30.
Trong thiết kế mạch nguồn một chiều đơn giản, điện áp định mức của tụ điện tính bằng công thức:
a)

U2. 2\sqrt[]{2}

b)

U2/ 2\sqrt[]{2}

c)

U1. 2\sqrt[]{2}

d)

U1/ 2\sqrt[]{2}

31.
Chọn phương án sai trong câu sau: Công dụng của mạch điện tử điều khiển
a)
Điều khiển các thông số của thiết bị
b)
Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
Điều khiển các trò chơi giải trí
d)
Điều khiển tín hiệu
32.
Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:
a)
Mạch tạo xung
b)
Mạch điều khiển tín hiệu giao thông
c)
Mạch báo hiệu và bảo vệ điện áp
d)
Mạch điều khiển bảng điện tử
33.
Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:
a)
2 loại mạch
b)
3 loại mạch
c)
4 loại mạch
d)
5 loại mạch
34.
Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi (1) của các (2)
a)
tín hiệu - tần số
b)
biên độ - tần số
c)
trạng thái – tín hiệu
d)
đối tượng - tín hiệu
35.
Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:
a)

Nhận lệnh - Xử lí - Tạo xung - Chấp hành

b)

Nhận lệnh - Xử lí - Khuếch đại - Chấp hành

c)

Đặt lệnh - Xử lí - Khuếch đại - Ra tải

d)

Nhận lệnh - Xử lí - Điều chỉnh - Thực hành

36.
Đâu là sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển?
a)
Hình 3.
b)
Hình 1.
c)
Hình 2.
d)
Hình 4.
37.
Theo tiêu chí chức năng, có loại mạch điện tử điều khiển nào sau đây?
a)
Công suất trung bình.
b)
Công suất nhỏ.
c)
Điều khiển tín hiệu.
d)
Điều khiển có lập trình.
38.
Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?
a)
Điều khiển tín hiệu.
b)
Điều khiển cứng bằng mạch điện tử.
c)
Điều khiển không có lập trình.
d)
Điều khiển tốc độ.
39.
Chọn phát biểu sai.
a)
Mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển được coi là mạch điện tử điều khiển.
b)
Mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển không được coi là mạch điện tử điều khiển.
c)
Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển.
d)
Mạch điện thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc là một chức năng của mạch điều khiển.
40.
Trong mạch điều khiển tín hiệu, mạch đèn báo trong đầu đĩa, âm li, máy lạnh thuộc nhóm công dụng
a)
làm thiết bị chiếu sáng.
b)
thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
c)
thông báo tình trạng hoạt động của máy móc.
d)
làm các thiết bị trang trí bằng điện tử.
41.
Trong sơ đồ khối của mạch điều khiển tín hiệu khối 1 là khối
a)
khuếch đại.
b)
nhận lệnh.
c)
xử lý.
d)
chấp hành.
42.
Trong sơ đồ khối của mạch điều khiển tín hiệu gồm
a)
02 khối.
b)
03 khối.
c)
04 khối.
d)
05 khối.
43.
Khối khuếch đại trong mạch điều khiển tín hiệu có nhiệm vụ gì?
a)
Khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết.
b)
Phát lệnh báo hiệu bằng chuông.
c)
Nhận tín hiệu điều khiển.
d)
Gia công tín hiệu.
44.
Khối chấp hành trong mạch điều khiển tín hiệu có nhiệm vụ gì?
a)
Khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết.
b)
Phát lệnh báo hiệu bằng chuông.
c)
Nhận tín hiệu điều khiển.
d)
Gia công tín hiệu.
45.
Mạch bảo vệ quá điện áp có nhiệm vụ gì?
a)
Thông báo và cắt điện khi điện áp vượt quá ngưỡng nguy hiểm.
b)
Thông báo khi điện áp vượt quá ngưỡng nguy hiểm.
c)
Thông báo và cắt điện khi điện áp thấp hơn ngưỡng nguy hiểm.
d)
Cắt điện khi điện áp vượt quá ngưỡng nguy hiểm.
46.
Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau:
a)
Máy bơm nước.
b)
Tủ lạnh.
c)
Quạt bàn.
d)
Máy mài.
47.
Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:
a)
Thay đổi Roto
b)
Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
c)
Thay đổi số vòng dây Stator
d)
Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
48.
Mạch diều khiển tốc độ động cơ một pha bằng triac và điac dùng phương pháp nào để điều chỉnh tốc độ động cơ?
a)
Tăng, giảm thời gian dẫn.
b)
Tăng, giảm trị số dòng điện.
c)
Tăng, giảm trị số điện áp.
d)
Tăng, giảm tần số nguồn điện.
49.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
a)
Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số
b)
Thay đổi điện áp, thay đổi tần số
c)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
50.
Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
a)
Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
b)
Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
c)
Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
d)
Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
51.
Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
a)
Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
b)
Khi VR giảm, Triac dẫn ít
c)
Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
d)
Khi VR tăng, Triac dẫn ít
52.
Trong mạch điện tử điều khiển tốc độ quạt điện, để quạt quay với tốc độ nhanh nhất thì giá trị điện trở của biến VR là
a)
nhỏ nhất.
b)
lớn nhất.
c)
trung bình.
d)
định mức.
53.
Khi thay đổi số vòng dây stato của động cơ xoay chiều một pha thì sẽ thay đổi
a)
tốc độ.
b)
dòng điện.
c)
tần số.
d)
công suất.
54.
Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha bằng Triac, để điện áp qua cực điều khiển của Triac ổn định hơn ta cần phải lắp thêm
a)
Tirixto.
b)
Điôt.
c)
Điac.
d)
Tranzito.
55.
Khi điều khiển điện áp đặt vào động cơ thì giá trị nào không bị thay đổi?
a)
Tần số.
b)
Điện áp.
c)
Cả tần số và điện áp.
d)
Cả tần số và cường độ dòng điện.
56.
Khi điều khiển động cơ bằng các thay đổi tần số thì phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tần số dòng điện thay đổi, điện áp vẫn giữ nguyên.
b)
Tần số dòng điện thay đổi, điện áp thay đổi.
c)
Tần số dòng điện tăng, điện áp tăng lên.
d)
Tần số dòng điện giảm, điện áp giảm.
57.
Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ dùng triac, tụ điện có công dụng gì?
a)
Tạo điện áp ngưỡng để mở thông Triac.
b)
Cắt điện khi điện áp vượt quá ngưỡng nguy hiểm.
c)
Giảm độ gợn sóng của nguồn điện.
d)
Ngăn cản dòng điện.
58.
Linh kiện nào sau đây có chức năng điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của Triac?
a)
Điện trờ R.
b)
Biến trở VR.
c)
Tụ điện
d)
Tríac.
59.
Trong mạch điện tử ở hình A có bao nhiêu điện trở?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
60.
Trong mạch điện tử ở hình A, tụ điện là loại tụ nào sau đây?
a)
Tụ hóa.
b)
Tụ không phân cực.
c)
Tụ gốm.
d)
Tụ giấy.