wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 12 ôn cuối kì

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mũi đại lãnh ở đâu?

a)

Phú Yên

b)

Quảng Ngãi

c)

Cà Mau

d)

Phan Thiết

2.

Sông nào nhỏ nhất?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Thu Bồn

d)

SÔNG ĐỒNG NAI

3.

Tỉnh nào khô hạn nhất?

a)

Sơn La

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Nghệ An

d)

Ninh Thuận

4.

Tỉnh nào có mật độ cao?

a)

Điện Biên

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Đồng Nai

5.

Cửa khẩu cầu treo thuộc tỉnh nào?

a)

Vinh

b)

Hà Tĩnh

c)

Huế

d)

Gia Lai

6.

Mưa nhiều từ tháng 8 đến tháng 12?

a)

Sa Pa

b)

Thanh Hóa

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

7.

Lang BiAn thuộc cao nguyên nào.

a)

C.N Lâm Viên

b)

C.N mộc châu

c)

C.N mơ rông

d)

C.n Đắk Lăk

8.

Mỏ sắt trại cau thuộc tỉnh?

a)

Sài Gòn

b)

Phú Quốc

c)

Thái Nguyên

d)

Gia Lai

9.

Lượng mưa nhiều thu đông

a)

Lạng sơn

b)

Thanh hóa

c)

Đà nẵng

d)

Cần thơ

10.

Cho biết núi nào sau đây thuộc miền bắc và đông bắc bộ?

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Phan Xi băng

c)

Phu trà

d)

Phu luông

11.

Đặc Điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta

a)

Nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến

b)

Nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương

c)

Làm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần thế giới

d)

Trong khu vực phát triển kinh tế Sôi Động của thế giới

12.

Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh

a)

Phú Yên

b)

Bình Thuận

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Khánh Hòa

13.

Điểm cực bắc của nước ta thuộc tỉnh

a)

Hà Giang

b)

Lào Cai

c)

Lạng Sơn

d)

Cao Bằng

14.

Điểm cực tây của nước ta thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Lai Châu

15.

Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam là

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Myanmar

16.

Trên đất liền lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia

a)

THái Lan lào Myanmar

b)

Lào Campuchia Thái Lan

c)

Trung Quốc Lào Campuchia

d)

Trung Quốc Thái Lan Myanmar

17.

Điểm cực nam của nước ta thuộc tỉnh

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

Trà Vinh

d)

Kiên Giang

18.

Về mặt lãnh thổ Việt Nam gắn liền với lục địa

a)

Ấn Âu

b)

Á Âu

c)

Á Úc

d)

Trung Quốc Nam Á

19.

Lãnh thổ Việt Nam làm chủ yếu trong khu vực khí hậu

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt Đới cận xích đạo

20.

Được coi như Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy

d)

Tiếp giáp lãnh hải

21.

Vùng có chiều rộng 200 hải lý tính từ cơ sở ra biển của nước ta là vùng

a)

Lãnh Hải

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế biển

d)

Thềm lục địa

22.

Vị trí địa lý của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

Phát triển nông nghiệp nhiệt đới

b)

Phát triển nông nghiệp cần nhiệt đới và ôn đới

c)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

d)

Bảo vệ an ninh quốc phòng

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lý lãnh thổ của nước ta

a)

Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới trên đất liền dài nhất nước ta

b)

Lãnh thổ Việt Nam gắn liền với một vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng

c)

Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai của thế giới

d)

Việt Nam dễ dàng giao lưu về kinh tế văn hóa với nhiều nước trên thế giới

24.

Đặc điểm làm cho thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước Tây Á Đông Phi Tây Phi

a)

Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

b)

Làm ở rìa bán đảo Đông Dương gần trung tâm Đông Nam Á

c)

Tiếp giáp biển Đông rộng lớn

d)

Nằm gần khu vực xích đạo

25.

Nhận định nào dưới đây không đúng

a)

Lãnh ở Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất vùng biển và vùng trời

b)

Việt Nam nằm trọn vẹn trong vùng nhiệt đới nửa cầu bắc

c)

Việt Nam là nhịp cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

d)

Lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất trên thế giới

26.

Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á Việt Nam được coi là nơi

a)

Giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới

b)

Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài

c)

Có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới

d)

Có dân cư đông nguồn lao động dồi dào

27.

Nước ta nằm trong khu vực múi giờ thứ Bảy Điều này có nghĩa

a)

Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng

b)

Thống nhất quản lý trong cả nước về thời gian sinh hoạt và hoạt động khác

c)

Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng

d)

Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương

28.

Hướng núi vòng cung của ở nước ta Điển hình nhất ở vùng

a)

Tây Bắc và Đông Bắc

b)

Đông Bắc và Nam Trường Sơn

c)

Trường Sơn và Nam Trường Sơn

d)

Tây Bắc và Bắc Trường Sơn

29.

Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính

a)

Hướng tây bắc đông nam và hướng vòng cung

b)

Hướng tây nam đông bắc và hướng vòng cung

c)

Hướng vòng cung và đông nam tây bắc

d)

Hướng vòng cung và hướng Đông Bắc Tây Nam

30.

Các cao nguyên Bazan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

31.

Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

32.

Đặc trưng nổi bật ở Đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

a)

Địa hình thấp và bằng phẳng

b)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

Hàng năm toàn đồng bằng được Phù Sa trong bởi bồi đắp

d)

Có hệ thốngg đê ngăn Lũ

33.

So với diện tích toàn lãnh thổ đồi núi nước ta chiếm khoảng

a)

3/4 diện tích

b)

2/3 diện tích

c)

4/5 diện tích

d)

3/5 diện tích

34.

Đặc trưng nổi bật của Đồng bằng duyên hải miền Trung nước ta là

a)

Địa hình thấp và bằng phẳng

b)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta

d)

Có khả năng mở rộng thêm diện tích canh tác

35.

Đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc dãy

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Triều

36.

Dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta

a)

Núi cao

b)

Núi trung bình

c)

Đồi núi thấp

d)

Đồng bằng

37.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Côn Sơn và cửa long

b)

Thổ Chu Mã Lai và Sông Hồng

c)

Nam Côn Sơn và sông Hồng

d)

Hội Chu Mã Lai và cửu Long

38.

Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta

a)

Bắc bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

39.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Vịnh Thái Lan

40.

Loại tài nguyên khoáng sản đã được khai thác từ biển Đông và đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta những năm gần đây là

a)

Than

b)

Cát Thủy Tinh

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Muối

41.

Thiên tai thường xảy ra và gây nhiều khó khăn nhất cho việc khai thác kinh tế biển ở nước ta là

a)

Động đất

b)

Sóng thần

c)

Bảo vào lốc xoáy

d)

Núi lửa

42.

Vai trò của biển đến khí hậu nước ta trong mùa đông là

a)

Làm giảm nên nhiệt độ

b)

Mai mưa đến cho khu vực ven biển bán đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tăng độ ẩm

d)

Làm giảm tính chất khác nhiệt của thời tiết lạnh khô

43.

Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa Đông là

a)

Lạnh và ẩm

b)

Lạnh khô và trời quang mây

c)

Nóng và khô

d)

Lạnh trời âm u nhiều mây

44.

Khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trưng là

a)

Lạnh và ẩm

b)

Lạnh và khô

c)

Nóng và khô

d)

Nóng và ẩm

45.

Hướng thổi chiếm ưu thế của tín phong nữa cầu Bắc từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

46.

Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

Phân hóa đa dạng

b)

Số lượng thành phần loài phong phú

c)

Có đầy đủ hệ thống các đai cao trong đó đai rừng ôn đới trên núi từ 2600 m trở lên chỉ có ở miền này

d)

Có nhiều loài sinh vật đặc Hữu bậc nhất nước ta

47.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

a)

Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

b)

Độ cao địa hình

c)

Thảm thực vật

d)

Ảnh hưởng của biển Đông

48.

Hệ sinh thái đặc trưng của miền tự nhiên Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa rụng lá

b)

Rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh quanh năm

c)

Rừng thưa Nhiệt Đới thứ sinh

d)

Rừng thưa Nhiệt Đới khô lá kim

49.

Diện tích rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

Rừng giàuu

b)

Rừng Nghèo

c)

Rừng mới phục hồi

d)

Rừng đặc dụng

50.

Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất ở nước ta hiện nay

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát lưỡng cư

d)

51.

Việc phân bố loại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì

a)

Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

b)

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

c)

Sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý

d)

Tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao

52.

Hiện nay dân số nước ta có tỷ suất sinh tương đối thấp là do

a)

Số người quá độ tuổi sinh đẻ

b)

Thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

Đời sống nhân dân khó khăn

d)

Xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến

53.

Trong khu vực Đông Nam Á dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Thái Lan

c)

Indonesia và Myanmar

d)

Indonesia và Malaysia

54.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

55.

Vùng có số dân thấp nhất hiện nay của nước ta là

a)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên