wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MA DE 0204 - HK1

Total questions: 35

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H24O11.

d)

C12H22O11

2.

Chất nào sau đây là tetrapeptit?

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Gly-Ala-Gly-Ala.

c)

Ala-Gly. 

d)

Ala-Ala. 

3.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

C2H5OH. 

b)

C2H5NH2

c)

CH3Cl.

d)

CH2=CHCl.

4.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Ca(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

CH3COOH.  

6.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO.

b)

Mg(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

Zn.

7.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Na2SO4.

d)

CuSO4.

8.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat). 

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).  

d)

poliacrilonitrin.  

9.

Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?

a)

Poli(hexametylen adipamit).

b)

Amilozơ.

c)

Polietilen.

d)

Amilopectin.    

10.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Zn2+.

d)

Cu2+.

11.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe(NO3)2.

12.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Mg

b)

Na

c)

Li

d)

Fe

13.

Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

HCOONa.

b)

C17H33COONa.

c)

CH3COONa.

d)

C15H31COONa.

14.

Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là 

a)

NO2.

b)

NO. 

c)

N2O.

d)

NH3.

15.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

a)

12

b)

22

c)

11

d)

6

16.

Chất X có công thức là CaSO4. Tên gọi của X là

a)

canxi sunfua.  

b)

canxi sunfat.

c)

canxi cacbonat.

d)

canxi sunfit.

17.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

CaO.

b)

CaSO4.

c)

CaCO3.

d)

Ca(OH)2.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

Axit glutamic.

b)

Phenylamin.   

c)

Lysin.

d)

Glyxin.

19.

Tên gọi của este HCOOC2H5

a)

Etyl fomat.

b)

Metyl fomat.

c)

Metyl axetat.  

d)

Etyl axetat.

20.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

a)

Al < Fe< Cu < Ag.

b)

Al < Ag < Cu < Fe. 

c)

Fe < Cu < Al < Ag.   

d)

Fe < Al < Cu < Ag. 

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

  

a)

Đipeptit có phản ứng màu biure.

b)

Amino axit có tính chất lưỡng tính.

c)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

d)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.

22.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

2,26.

b)

1,96.

c)

2,28.

d)

1,94

24.

Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử khối của Y là 162.  

b)

Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.

c)

X có phản ứng tráng bạc.

d)

X dễ tan trong nước lạnh.

25.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

Glixerol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Axit axetic.

26.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3.  

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3 và NaNO3

27.

Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Ba.

28.

Hòa tan hết 3,24 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2688.

b)

5376.

c)

1344.

d)

4032.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

b)

Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

c)

Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al.

30.

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2 thu được CO2 và m gam nước. Giá trị của m là

a)

2,52.  

b)

2,07.

c)

3,60.

d)

1,80.

31.

Cho các phát biểu sau

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.

(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.

(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

a)

2,4.

b)

3,6.

c)

4,8.

d)

7,2.  

33.

Cho 14 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 1,12 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

5,6.

b)

11,2.

c)

3,2.  

d)

6,4.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

b)

Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

c)

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.

d)

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.

35.

Cho 20,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong X là

a)

46,15%.

b)

53,85%.

c)

44%.

d)

56%