wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa lý

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
a)
Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
b)
Phi-lip-pin, Bru-nây.
c)
Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
2.
Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
Á-Âu và Bắc Băng Dương
b)
Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
Á-Âu và Thái Bình Dương.
3.
Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?
a)
Hoàn toàn về kinh tế.
b)
Một phần về kinh tế.
c)
Không có chủ quyền gì.
d)
Hoàn toàn về chính trị.
4.
Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
5.
Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
b)
thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
c)
gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
d)
mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
6.
Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Nam.
d)
Tây Bắc.
7.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
8.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
c)
Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
d)
Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
9.
Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
a)
nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.
b)
Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.
c)
Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
d)
Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
10.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
a)
Là biển tương đối kín.
b)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
c)
Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
d)
Phía bắc và phía tây là lục địa.
11.
Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
Gió mùa Đông Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
12.
Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?
a)
Thu - đông.
b)
Tháng 5 đến tháng 10.
c)
Mùa đông.
d)
Tháng 11 đến tháng 4.
13.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
Biển Đông.
c)
Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
Cao áp Xi bia.
14.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
b)
không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
c)
không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
15.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
c)
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
d)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
16.
Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
địa hình miền Bắc cao hơn.
c)
miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
miền Bắc mưa nhiều hơn.
17.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
b)
có nền nhiệt độ cao hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền địa hình cao hơn.
18.
Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

19.
Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)

dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

b)

dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.

c)

dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.

20.
Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây?
a)
Hoạt động giao thông vận tải.
b)
Bảo vệ an ninh, chủ quyền.
c)
Khoáng sản có trữ lượng không lớn.
d)
Khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Hải Vân.
b)
An Khê.
c)
Cù Mông.
d)
Ngang.
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Pu Đen Đinh.
b)
Pu Sam Sao
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Phu Luông.
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
a)
Phu Luông.
b)
Tây Côn Lĩnh.
c)
Kiều Liêu Ti.
d)
Pu Tha Ca.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Tam Đảo
b)
Phu Luông.
c)
Phanxipăng.
d)
Pu Trà.
25.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?
a)
Lang Bi Ang.
b)
Ngọc Linh
c)
Bi Duop.
d)
Chư Yang Sin.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
b)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
c)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
d)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
Sông Cả.
b)
Sông Chu.
c)
Sông Mã.
d)
Sông Đà.
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?
a)
Lô.
b)
Cầu.
c)
Gâm.
d)
Đà.
29.
Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở Tây Bắc là
a)
Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.
b)
Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào.
c)
Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.
d)
Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.
30.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?
a)
Bà Rịa-Vũng Tàu
b)
Quảng Nam.
c)
Khánh Hòa.
d)
Đà Nẵng
31.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?
a)
Sông Cầu.
b)
Sông Hiếu.
c)
Sông Đà.
d)
Sông Thương
33.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Hoành Sơn.
b)
Đèo Ngang.
c)
Bạch Mã.
d)
Hoàng Liên Sơn.
34.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
a)
Lâm Đồng.
b)
Ninh Thuận.
c)
Bình Phước.
d)
Bình Thuận.
35.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
a)
Phú Thọ.
b)
Lai Châu.
c)
Yên Bái.
d)
Sơn La.
36.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po?
a)

Xin-ga-po tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn Xin-ga-po.

d)

Số tăng của Xin-ga-po tăng gấp gần 1,2 lần Ma-lai-xi-a.

37.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2019?

a)

Xin-ga-po thấp nhất.

b)

Lào cao nhất.

c)

Cam-pu-chia thấp nhất.

d)

Việt Nam thấp nhất.

38.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết Hợp

d)

Miền

39.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường