NEW
Font size
WorksheetsVật Lí 11 DCM MỎI VL
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích đứng yên.
B. nam châm chuyển động.
C. các điện tích chuyển động.
D. nam châm đứng yên.
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ
C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có 1 một đường sức từ
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Nhôm và hợp chất của nhôm.
B. Sắt và hợp chất của sắt.
C. Niken và hợp chất của niken.
D. Côban và hợp chất của côban.
Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ?
A. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.
B. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
C. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
D. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái
D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện
Đường sức từ không có tính nào sau đây
A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định.
B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.
C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Lực lo-ren-xơ là:
A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
D. Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
Phương của lực Lo-ren-xơ không có đặc điểm:
A. Vuông góc với vận tốc vec tơ vận tốc của điện tích
B. Vuông góc với vec tơ cảm ứng từ
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
D. Vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
Độ lớn của lực Lo-ren-xơ không phụ thuộc vào:
A. Giá trị điện tích
B. Độ lớn vận tốc của điện tích
C. Độ lớn cảm ứng từ
D. Khối lượng của điện tích
Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều
A. từ dưới lên trên
B. từ trên xuống dưới
C. từ trong ra ngoài
D. từ trái sang phải
đơn vị của từ thông là
A, vêbe(Wb)
B, tesla(T)
C. Henri(H)
D. vôn (V)
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây
A. góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ
B. độ lớn cảm ứng từ
C. nhiệt độ môi trường
D. diện tích đang xét
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:
A. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
B. Độ lớn từ thông qua mạch
C. Điện trở của mạch
D. Điện tích của mạch
Dòng điện Fu-cô là:
A. Dòng điện chạy trong khối vật dẫn
B. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên
C. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường
D. Dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với 2 cực của nguồn điện
Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Fu-cô:
A. Nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt
B. Trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơlàm giảm công suất của động cơ
C. Trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện
D. là dòng điện có hại
Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:
A. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
B. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
D. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
Một hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10 − 4 T . Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30 ° .Từ thông qua hình chữ nhật đó là
A. 5.10^−7 W b
B. 3.10^− 7 W b
C. 6.10^ − 7 W b
D. 3.10^ − 3 W b
Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10-5T. Điểm M cách dây một khoảng:
A. 20cm
B. 10cm
C. 1cm
D. 2cm
Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính 3,14cm được đặt trong không khí. Cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm vòng dây có độ lớn là:
A. 10^-5 T
B. 4.10^-5T
C. 2.10^-5 T
D. 8.10^-5 T
Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A. gương phẳng.
B. gương cầu
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
D. thấu kính.
Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A. Từ benzen vào nước
B. Từ chân không vào thủy tinh flin
C. Từ nuóc vào thủy tinh flin
D. Từ nước vào thủy tinh flin
Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì :
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
B. Chỉ có hiện tượng phản xạ
C. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ
D. không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
D. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới
Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là
A. n12 = n1/n2
B. n12 = n2/n1
C. n21 = n2 – n1
D. n12 = n1 – n2
Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ
A. là ảnh thật
B. là ảnh ảo
C. cùng chiều
D. nhỏ hơn vật
Đối với thấu kính phân kỳ, chọn phát biểu đúng
A. luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
B. luôn cho ảnh cùng chiều và lớn hơn vật
C. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D. có thể cho ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị trí vật
vật AB đặt thẳng trước góc trục chính thấu kính phân kì I, qua thấu kính cho ảnh
A. Cùng chiều, nhỏ hơn vật
B. Cùng chiều, lớn hơn vật
C. Ngược chiều, nhỏ hơn vật
D. Ngược chiều, lướn hơn vật
Công thức nào sai khi tính số phóng đại k của thấu kính:
A. k= d'-f / f
B.k = f / f-d
C. k = - d'/ d
D. k = f - d' / f
Khi dùng công thức số phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k > 0, nhận xét về ảnh là
A. ảnh thật, ngược chiều vật
B. ảnh thât, cùng chiều vật
C. ảnh ảo, cùng chiều vật
D. ảnh ảo, ngược chiều vật
Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.
B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.
C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm
D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính phân kì tại tiêu diện ảnh của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh:
A. cùng chiều và bằng nửa vật
B. cùng chiều và bằng vật.
C. cùng chiều và bằng hai lần vật
D. ngược chiều và bằng vật.
Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh
A. ảo, nhỏ hơn vật
B. ảo, lớn hơn vật
C. thật, nhỏ hơn vật
D. thật, lớn hơn vật
