Font size
WorksheetsE9NC - LTV 2021-2022- READING+ Phrsal
Total questions: 134
Worksheet time: 2hrs 36mins
l____a____: chăm sóc
(a)
b___ i___: đột nhập
(a)
s____o____ : khởi hành
(a)
f___f____ s.o : phải lòng ai đó = fall in love with
(a)
p____t_____ : bình phục , qua khỏi
(a)
in a c ______s____: trong tình trạng nguy kịch
(a)
SỬA LỖI SAI TRONG CÂU: You realize that truly incredible the natural environment is when you take a trip to one of the world's national park
(a)
SỬA LỖI SAI TRONG CÂU:To be eligible for national park status, a place must possess a unique natural, cultural or recreational resource and be considered in need for protection
(a)
en (a) (n) người nhiệt tình
SỬA LỖI SAI TRONG CÂU: The parks are extremely popular to outdoor enthusiasts
(a)
SỬA LỖI SAI TRONG CÂU: The parks are extremely popular with outdoor enthusiasts, which can indulge in their favorite activates like hiking or rafting, surrounded by nature.
(a)
SỬA LỖI SAI TRONG CÂU: It's also not used to receive visitors (around 500 a year)
(a)
(43) _______ no data is available to (44) their reasons for choosing this particular occupation, it seems that what (45) _______to these people is the lifestyle that they imagine a writer leading
-> ĐIỀN 43
A. However
B. Although
C. Otherwise
D. Despite
(43) _______ no data is available to (44)___ their reasons for choosing this particular occupation, it seems that what (45) _______to these people is the lifestyle that they imagine a writer leading
-> -> ĐIỀN 44
A. account
B. inform
C. explain
D. refer
(adj) lý tưởng
(a)
o (a) (n) nghề nghiệp
a (a) to (adj) có sẵn
ti (a) (N) thời gian biểu
c (a) with: kết hợp với
co (a) (n) sự gắn kết, cam kết
In re (a) : trong THỰC TẾ
gla (a) (adj) hoàn mĩ
regular s (a) : tiền lương đều đặn
ex (a) to: mong đợi
(a) a living : kiếm sống
c___ ___ = conduct (v) + a survey : tiến hành 1 cuộc khảo sát
(a)
It may c____ a___a___s : đáng ngạc nhiên
(a)
oth (a) : Nếu không thì
explain = a (a) f: giải thích
attract (v) = a____ t___ (V) thu hút
(a)
be s (a) (with s.o) : bị kẹt
f (a) (adj) cố định Ex: fixed timetable
s (a) (adj) rắn chắc (n) chất rắn
work on a freelance b (a) : làm việc trên nền tảng TỰ DO
ca (a) (n) nghề nghiệp
in r (a) for: để sẵn sàng cho việc gì …
w (a) (adj) rộng khắp
con (a) (v) đóng góp
va (a) (adj) đa dạng
in (a) (n) sự đầu tư .
fi (a) planning: kế hoạch tài chính
in (a) phase: giai đoạn BAN ĐẦU
con (a) (n) mối quan tâm
se (a) (n) dịch vụ
de (a) (n) bảo vệ
l (a) system: hệ thống hợp pháp
in (a) (n) cá nhân
s___u___ : thành lập
(a)
com (a) (adj) thương mại
re (a) (adj) thực tiễn
t (a) for: mục tiêu
ch (a) (n) cơ hội
as (a) (n) phi hành gia
pro (a) (n) viễn cảnh
ti (a) (adj) nhỏ
des (a) (v) nản lòng, mất hi vọng
s___ u___ (money): tiết kiệm tiền
(a)
de (a) (n) nhu cầu
i___ or___: trong quỹ đạo
(a)
opp (a) (n) = chance
ma (a) : sản xuất
orbital con (a) : xây dựng QUỸ ĐẠO
(a) (n) mỏ khai thác
en (a) (V) bảo đảm = make sure
a____f___ a job: xin việc
(a)
A___f___: Ngoại trừ, Ngoài ….ra
(a)
g___ p___: công chúng
(a)
pro (a) (adj) có lợi nhuận
li (a) (adj) vô hạn
re (a) (n) nguồn tài nguyên
in (a) (v) liên quan
con (a) (N) xây dựng
i____d____: thiết kế NỘI THẤT
(a)
en (a) (v) = predict (V) dự đoán
de (a) (v) khởi hành
fa (a) (n) cơ sở vật chất
str (a) (N) công trình
pro (a) (adv) nhanh , đầy tiến triển
(a) `(adJ) quy mô nhỏ
a (a) travel: du lịch mạo hiểm
lu (a) (N) sự sang trọng
acc (a) (N) chỗ
pi (a) (N) người TIÊN PHONG
l___ o__: sự thiếu
(a)
co (a) (n) sự thoải mái
ac (a) (adj) tích cực
r (a) (n) vai trò
bring sth a (a) = make sth happen
in (a) to: có DỰ DỊNH
l (a) a hand= help
doing re (a) : làm nghiên cứu
to (a) : về hướng, về phía
(a) no data is (b) to (c) their reasons for choosing this (d) occupation,..
(mặc dù không có dự liệu có sẵn nào để giải thích cho lý do tại sao dọn công việc cụ thể này)
it (a) that what (b) these people is the (c) that they (d) a writer leading
(Có vẻ như rằng cái mà hấp dẫn người ta cái phong cách sống mà họ tưởng tượng 1 người nhà văn hướng tơi)
(a) is often done from home, with no (b) timetable and so can be (c) with family (d) and other activities
(Công việc viết lách thường được làm ở nhà, không có thời gian biểu cố định vì vậy có thể được kết hợp với các sự gắn kết gia đình và các hoạt động khác)
(a) writers work (b) a freelance (c) and so have no (d) to (e) ,
(Phần lớn nhà văn làm việc trên nền tảng tự do và vì vậy không có lương thường xuyên để dựa vào )
We can (a) to a time of (b) space (c) .
(Chúng ta có thể mong đợi một thời gian du lịch vũ trụ rộng rãi.)
(a) can (b) in (c) ways to making space tourism a (d) .
(Các cá nhân có thể đóng góp theo nhiều cách khác nhau để biến du lịch vũ trụ thành hiện thực)
The (a) of (b) will depend on the level of (c) .
(Sự phát triển của du lịch vũ trụ sẽ phụ thuộc vào mức độ đầu tư thương mại)
In its (a) phase, space (b) will (c) only basic (d) .
(Trong giai đoạn đầu, du lịch vũ trụ sẽ chỉ cung cấp các phương tiện cơ sở vật chất cơ bản.)
(a) tourism is becoming the (b) of (c) companies.
(Du lịch vũ trụ đang trở thành mối quan tâm của các công ty tư nhân.)
On Earth, (a) provide a number of (b) , such as (c) , police and a (d) .
(Trên Trái đất, các chính phủ cung cấp một số dịch vụ, chẳng hạn như quốc phòng, cảnh sát và hệ thống pháp luật.)
it is now (a) that (b) up (c) space tourism services is a (d) target for (e) today.
(rõ ràng rằng việc thiết lập các dịch vụ du lịch vũ trụ thương mại là một mục tiêu thực tế cho các doanh nghiệp ngày nay.)
There is no (a) of a lot more being (b) .However, you need not (c) because you will (d) go as a visitor.
(Không có triển vọng/viễn cảnh nhiều hơn được tuyển dụng. uy nhiên, bạn không cần phải tuyệt vọng vì bạn sẽ có thể đi với tư cách là khách)
the first thing you should do if you want to go to space is (a) because the (b) is expected to be strong and, in the (c) , prices will be high.
(điều đầu tiên bạn nên làm nếu muốn lên vũ trụ là tiết kiệm tối đa vì nhu cầu dự kiến sẽ rất cao và trong giai đoạn đầu, giá sẽ cao.)
In order to stay longer in (a) , you could work in one of the (b) that will be set up (c) .
(Để ở lại lâu hơn trong không gian, bạn có thể làm việc tại một trong những doanh nghiệp sẽ được thiết lập trên quỹ đạo)
There will be (a) in (b) - aerospace vehicle makers, (c) construction, (d) power, extra-terrestrial (e) , chemical engineering and other fields.
(Sẽ có cơ hội trong lĩnh vực sản xuất - chế tạo phương tiện hàng không vũ trụ, xây dựng quỹ đạo, năng lượng điện, khai thác ngoài trái đất, kỹ thuật hóa học và các lĩnh vực khác)
The (a) are very (b) in travelling to (c) .
(Công chúng rất quan tâm đến việc du hành vào vũ trụ.)
(a) the interest (b) , such (c) is the only way in which space activities can become (d) .
(Ngoài yếu tố sở thích, du lịch như vậy là cách duy nhất để các hoạt động không gian có thể sinh lời)
And living In space (a) every live in every line of (b) , from (c) to marketing, fashion, (d) and law.
(Và sống trong không gian liên quan đến mọi cuộc sống trong mọi ngành nghề kinh doanh, từ xây dựng đến tiếp thị, thời trang, thiết kế nội thất và luật.)
It is (a) to (b) a future when (c) space tourism travel will grow from thousands of passengers per year to hundreds of thousands per year.
(Có thể hình dung một tương lai khi nhu cầu du lịch vũ trụ sẽ tăng từ hàng nghìn hành khách mỗi năm lên hàng trăm nghìn mỗi năm)
Tickets to (a) will cost less (b) and flights will (c) from many different airports.
(Vé lên quỹ đạo sẽ có giá thương mại thấp hơn và các chuyến bay sẽ khởi hành từ nhiều sân bay khác nhau)
Orbital (a) will grow from just being (b) modules to large (c) constructed for hundreds of guests.
(Các cơ sở quỹ đạo sẽ phát triển từ các mô-đun lắp sẵn thành các cấu trúc lớn được xây dựng cho hàng trăm khách.)
But like any other (a) , (b) will develop chances (c)
(Nhưng giống như bất kỳ ngành kinh doanh nào khác, du lịch vũ trụ sẽ phát triển cơ hội đầy tiến triển.)
Starting as a relatively (a) and relatively (b) activity, customers will find that the service will be nearer to “ (c) travel” than to a (d) hotel.
(Xuất phát điểm là một hoạt động có quy mô nhỏ và chi phí tương đối cao, khách hàng sẽ thấy rằng dịch vụ này sẽ gần với “du lịch mạo hiểm” hơn là một khách sạn kiểu sang trọng.)
Orbital able (a) will be (b) but rather (c) .
(Chỗ ở khả dụng ở quỹ đạo sẽ an toàn nhưng khá đơn giản.)
This will be a time for the (a) who will not (b) the (c) of comfort.
(Đây sẽ là thời điểm dành cho những người tiên phong không ngại sự thiếu tiện nghi.)
It is possible to take an (a) in (b) space tourism (c)
(Có thể đóng vai trò tích cực trong việc biến du lịch vũ trụ thành hiện thực)
Others may prefer to (a) by doing (b) into one or more of the (c) needing it.
(Những người khác có thể muốn giúp một tay bằng cách nghiên cứu một hoặc nhiều lĩnh vực cần nó,)
Although he's in a (a) after the (b) , the doctors think he'll (c) .
(Dù đang trong tình trạng nguy kịch sau tai nạn nhưng các bác sĩ cho rằng anh sẽ qua khỏi)
The parks are extremely (a) outdoor (b) , who can (c) in their favorite activates like hiking or rafting, surrounded by (d) .
(Các công viên cực kỳ nổi tiếng với những người đam mê hoạt động ngoài trời, những người có thể tận hưởng các hoạt động yêu thích của họ như đi bộ đường dài hoặc đi bè, được bao quanh bởi thiên nhiên.)
