wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QZ HQ1

Total questions: 105

Worksheet time: 26hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 [<DE>]: Một doanh nghiệp dù có nguồn tài chính dồi dào, nguồn tài nguyên vật tư phong phú, hệ thống máy móc thiết bị rất hiện đại đi chăng nữa cũng sẽ trở nên vô ích, nếu không biết quản trị nguồn lực nào?

[<$>] Nguồn lực bên trong.

[<$>] Nguồn tài nguyên nhân lực.

[<$>] Nguồn lực vật chất.

[<$>] Nguồn lực tiềm tàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2 [<DE>]: Quản trị nhân lực không những là nhiệm vụ của cán bộ phòng nhân sự mà còn là nhiệm vụ của đối tượng nào trong doanh nghiệp [<$>] Các nhà quản trị cấp cao.

[<$>] Những thành viên trong Ban giám đốc.

[<$>] Tất cả các nhà quản trị trong doanh nghiệp.

[<$>] Một số nhà quản trị cấp cơ sở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3 [<DE>]: Trong mỗi tổ chức, yếu tố quản trị nào đã tạo nên yếu tố văn hóa, bầu không khí và tinh thần của tổ chức đó?

[<$>] Quản trị chất lượng.

[<$>] Quản trị sự thay đổi.

[<$>] Quản trị nhân lực.

[<$>] Quản trị rủi ro.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4 [<DE>]: Nguồn nhân lực của một tổ chức được hình thành trên cơ sở?

[<$>] Các cá nhân đơn lẻ.

[<$>] Các nhóm khác nhau.

[<$>] Liên kết với nhau theo mục tiêu nhất định.

[<$>] Các cá nhân và nhóm khác nhau trong tổ chức có liên kết với nhau theo mục tiêu nhất định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5 [<DE>]: Đây là những người làm việc đóng góp chính vào công ty, họ phải có kiến thức đặc thù, ví dụ như: kiến thức về khách hàng, phương pháp sản xuất hoặc có chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó.

[<$>] Lực lượng lao động nội địa.

[<$>] Lao động nhập cư.

[<$>] Người làm việc có học vấn.

[<$>] Lực lượng lao động bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6 [<DE>]: Các tổ chức kinh doanh hoạt động trong môi trường biến động hiện nay, chịu sự ảnh hưởng sâu sắc của quá trình toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập trên thế giới là nội dung thuộc tính chất nào của quản trị nguồn nhân lực?

[<$>] Tính chất mở rộng hóa.

[<$>] Tính chất nhất thể hóa.

[<$>]  chất xã hội hóa.

[<$>] Tính chất quốc tế hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7 [<DE>]: Về phương diện quá trình, quản trị nguồn nhân lực là tổng hợp của quá trình nào?

[<$>] Thu hút nguồn nhân lực.

[<$>] Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

[<$>] Duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp..

[<$>] Thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8 [<DE>]: Hiệu quả quản trị nhân lực được thể hiện qua chỉ tiêu?

[<$>] Năng suất lao động.

[<$>] Chi phí lao động.

[<$>] Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.

[<$>] Năng suất lao động, chi phí lao động, tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9 [<DE>]: Đây là 01 nội dung của nhóm chức năng thu hút (hình thành) nguồn nhân lực

[<$>] Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động

[<$>] Kích thích vật chất và tinh thần cho người lao động

[<$>] Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.

[<$>] Kế hoạch hóa nguồn nhân lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10 [<DE>]: Đây là 01 nội dung của nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

[<$>] Kế hoạch hóa nguồn nhân lực

[<$>] Kích thích vật chất và tinh thần cho người lao động

[<$>] Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.

[<$>] Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11 [<DE>]: Kích thích vật chất và tinh thần cho người lao động bao gồm hoạt động sau

[<$>] Đào tạo và đào tạo mới

[<$>] Tuyển dụng vào đào tạo

[<$>] Ký kết hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể

[<$>] Đánh giá thực hiện công việc của người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12 [<DE>]: Thể lực được hiểu là

[<$>] Chuyên môn của người lao động

[<$>] Kỹ năng của người lao động

[<$>] Kinh nghiệm của người lao động

[<$>] Chỉ số sức khỏe thân thể của người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13 [<DE>]: Nhận định nào dưới đây không thuộc trí lực

[<$>] Chuyên môn của người lao động

[<$>] Kỹ năng của người lao động

[<$>] Kinh nghiệm của người lao động

[<$>] Tình trạng sức khỏe của người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14 [<TB>]: Quản trị nguồn nhân lực đóng vai trò quan trọng vì xuất phát từ

[<$>] vai trò quan trọng của cơ sở vật chất

[<$>] vai trò quan trọng của nhà quản trị

[<$>] vai trò quan trọng của cách thức quản lý trong doanh nghiệp

[<$>] vai trò quan trọng của con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15 [<TB>]: Các doanh nghiệp hàng đầu thường cố gắng để tạo sự cân bằng giữa tính chất nhất quán và sự sáng tạo. Để đạt được mục tiêu này, các doanh nghiệp dựa vào một số tài sản lớn nhất của mình, đặc biệt là:

[<$>] Nguồn nhân lực.

[<$>] Nguồn tài lực.

[<$>] Nguồn vật lực.

[<$>] Nguồn vốn chủ sở hữu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16 [<TB>]: Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực?

[<$>] Đảm bảo đủ số lượng người lao động với mức trình độ và kỹ năng phù hợp.

[<$>] Bố trí đúng người, đúng công việc và vào đúng thời điểm. [<$>] Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp.

[<$>] Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của người lao động với việc sắp xếp  công việc đúng người, đúng thời điểm nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17 [<TB>]: Trong doanh nghiệp cần có sự thống nhất trong việc xây dựng chiến lược quản trị nhân sự và chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. Chiến lược, chính sách quản trị nhân sự trong doanh nghiệp đóng vai trò gì trong chiến lược chung của doanh nghiệp?

[<$>] Gắn liền chặt chẽ, tác động qua lại lẫn nhau.

[<$>] Chủ đạo.

[<$>] Tương đương.

[<$>] Thứ yếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18 [<TB>]: Lĩnh vực nào sau đây được đánh giá là có vai trò quan trọng nhất tạo nên triết lý kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?

[<$>] Quản trị tài chính.

[<$>] Quản trị marketing.

[<$>] Quản trị nhân lực.

[<$>] Quản trị rủi ro.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19 [<TB>]: Quản trị nguồn nhân lực là lĩnh vực đòi hỏi nhà quản trị cần có kiến thức và hiểu biết về:

[<$>] Tâm sinh lý con người.

[<$>] Xã hội, triết học.

[<$>] Văn hóa.

[<$>] Tâm sinh lý con người, xã hội, triết học, văn hóa tổ chức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20 [<TB>]: Chế độ lương bổng và đãi ngộ công bằng, khoa học có ý nghĩa như thế nào đối với người lao động Việt Nam?

[<$>] Là nguồn động viên lớn nhất.

[<$>] Là nguồn động viên duy nhất.

[<$>] Là nguồn động viên lớn nhất ở hiện tại.

[<$>] Là nguồn động viên lớn nhất về lâu dài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21 [<TB>]: Quản trị nguồn nhân lực không có các mục tiêu nào sau đây: [<$>] Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất và hiệu quả tổ chức.

[<$>] Đáp ứng nhu cầu phát triển cá nhân người lao động, tạo điều kiện phát huy tối đa năng lực cá nhân.

[<$>] Đáp ứng nhu cầu, đòi hỏi của xã hội.

[<$>] Chỉ nhằm đạt được mục tiêu cá nhân trong tổ chức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22 [<TB>]: Nhóm chức năng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chú trọng tới nội dung nào?

[<$>] Hoàn thiện hệ thống văn bằng và cơ hội thăng tiến cho người lao động trong doanh nghiệp.

[<$>] Thỏa mãn nhu cầu, nâng cao nhận thức và hiểu biết của người lao động trong doanh nghiệp.

[<$>] Nâng cao năng lực, kỹ năng, trình độ cho người lao động trong doanh nghiệp để họ hoàn thành tốt công việc và tạo điều kiện để họ được phát triển tối đa năng lực cá nhân.

[<$>] Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn để người lao động hoàn thiện thông qua công việc và tự hoàn thiện qua giao tiếp, ứng xử trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23 [<TB>]: Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực chú trọng tới nội dung nào dưới đây?

[<$>] Ổn định, duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn lực con người trong doanh nghiệp

[<$>] Xây dựng, duy trì mối quan hệ làm việc hiệu quả giữa cấp trên với cấp dưới, giữa nhà quản trị với nhân viên.

[<$>] Đãi ngộ người lao động và ổn định lực lượng lao động thông qua chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp.

[<$>] Đảm bảo số lượng lao động làm việc thông qua những cam kết mang tính ràng buộc người lao động trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24 [<TB>]: Việc lựa chọn, áp dụng mô hình quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thường không phụ thuộc vào những điều kiện nào?

[<$>] Trình độ và năng lực của các nhà quản trị.

[<$>] Yêu cầu, đòi hỏi của nhân viên/người lao động.

[<$>] Các giá trị văn hóa tinh thần trong doanh nghiệp và ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh.

[<$>] Phụ thuộc vào duy nhất ý muốn của chủ sở hữu của doanh nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25 [<TB>]: Nhiêm vụ nào sau đây ̣ không phải là nhiệm vụ chủ yếu của bộ phận quản trị nhân lực trong doanh nghiệp?

[<$>] Thiết kế và đưa ra các mục tiêu về nguồn nhân lực trong một kế hoạch kinh doanh tổng thể.

[<$>] Cung cấp các công cụ và các phương tiện cần thiết tạo một môi trường kinh doanh thuận lợi phù hợp với sự phát triển của lực lượng lao động.

[<$>] Thiết kế, gợi ý và thực hiện các chính sách lao động để nâng cao năng suất lao động.

[<$>] Xác định nguồn đầu tư tài chính của doanh nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26 [<TB>]: “Giúp cho các cán bộ quản lý chức năng khác nhận thức được trách nhiệm của họ trong việc quản trị nhân sự trong bộ phận của mình và chỉ rõ sự đóng góp của công tác quản trị nhân lực đối với các mục tiêu của doanh nghiệp” được xem là hoạt động gì của doanh nghiệp?

[<$>] Một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của bộ phận quản trị nhân lực.

[<$>] Chức năng cơ bản của bộ phận quản trị nhân lực.

[<$>] Một trong những công việc hàng ngày của giám đốc nhân sự.

[<$>] Nhiệm vụ cốt yếu của các nhà quản trị cấp cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27 [<TB>]: Để tạo hiệu quả tối đa, chức năng quản trị nguồn nhân lực cần được đảm  bảo nội dung nào?

[<$>] Tương tác với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

[<$>] Tích hợp với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

[<$>] Chia sẻ với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

[<$>] Phân bổ với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28 [<KH>]: Quan điểm nào dưới đây là đúng và phù hợp với thực tế doanh nghiệp?

[<$>] Nguồn nhân lực được coi là lợi thế cạnh tranh then chốt và quyết định của doanh nghiệp.

[<$>] Quản trị nhân lực vừa là phương tiện, vừa là mục đích hoạt động của hệ thống.

[<$>] Chính sách kinh doanh được xây dựng dựa trên lợi thế của nguồn nhân lực.

[<$>] Nguồn nhân lực phải được thuê với chi phí phù hợp, tiết kiệm chi phí, và phải giúp doanh nghiệp đạt được mọi mục tiêu của tổ chức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29 [<KH>]: Để thực hành quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp, nhà quản trị cần phải phân tích và nắm vững những yếu tố ảnh hưởng của môi trường nào sau đây?

[<$>] Môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hưởng tới nguồn nhân lực, môi trường đặc trưng của ngành nghề.

[<$>] Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp.

[<$>] Môi trường đặc trưng của lĩnh vực, ngành nghề kinh  doanh.

[<$>] Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hưởng đến nguồn nhân lực, đồng thời phải hiểu rõ được môi trường đặc trưng của ngành nghề kinh doanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30 [<KH>]: Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực chú trọng tới việc nội dung nào?

[<$>] Kích thích lao động từ bên ngoài.

[<$>] Đảm bảo có đủ số lượng lao động với các phẩm chất phù hợp.

[<$>] Nâng cao nhận thức và sự quan tâm của người lao động.

[<$>] Xây dựng đội ngũ và đề cao vai trò người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31 [<KH>]: Để quản trị nguồn nhân lực trở thành một bộ phận quan trọng trong chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp cần ưu tiên điều gì dưới đây?

[<$>] Các kỹ năng quản trị nguồn nhân lực và xây dựng môi trường văn hóa.

[<$>] Áp dụng chiến lược nguồn nhân lực phối hợp với chiến lược kinh doanh

[<$>] Hoạch định nguồn nhân lực hướng theo thị trường.

[<$>] Cho phép nhà quản trị phụ trách bộ phận quản trị nhân lực tham gia hoạch định chiến lược kinh doanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32 [<KH>]: Nội dung nào dưới đây được coi là vai trò quan trọng nhất của phòng/bộ phận nhân sự trong doanh nghiệp?

[<$>] Lưu giữ hồ sơ, dữ liệu thông tin của người lao động và thực hiện tác nghiệp về nhân sự theo yêu cầu của cấp trên.

[<$>] Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.

[<$>] Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị thông thường về quản trị nguồn nhân

lực.

 

[<$>] Nghiên cứu và đúc rút kinh nghiệm trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33 [<DE>]: Yếu tố nào dưới đây cung cấp cho nhà quản trị một bản tóm tắt các nhiệm vụ và trách nhiệm đối với một công việc nào đó?

[<$>] Hoạch định nguồn nhân lực.

[<$>] Phân tích công việc.

[<$>] Tuyển dụng nhân lực.

[<$>] Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34 [<DE>]: Yếu tố nào của quản trị nhân lực được thể hiện thông qua một số nội dung sau: người lao động thực hiện công việc như thế nào, để thực hiện công việc đó cần phải hội tụ những tiêu chuẩn, trình độ nào, khi nào công việc được hoàn thành?

[<$>] Đánh giá thực hiện công việc.

[<$>] Hoạch định nguồn nhân lực.

[<$>] Phân tích công việc.

[<$>] Đào tạo nhân lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35 [<DE>]: Trong trường hợp nào dưới đây, doanh nghiệp không cần phải thực hiện phân tích công việc?

[<$>] Khi doanh nghiệp được thành lập và chương trình phân tích công việc được tiến hành lần đầu tiên.

[<$>] Khi doanh nghiệp cần có thêm một số công việc mới.

[<$>] Khi công việc thay đổi do đổi mới công nghệ, cải tiến trình kỹ thuật, đổi mới về phương pháp, thủ tục hoặc thay đổi, cải tổ hệ thống.

[<$>] Khi đã thực hiện phân tích công việc và công việc đã được cải tiến tốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36 [<DE>]: Bản tiêu chuẩn công việc liệt kê những yêu cầu về năng lực cá nhân nào sau đây:

[<$>] Trình độ học vấn, kinh nghiệm công tác.

[<$>] Khả năng giải quyết vấn đề, các kỹ năng khác.

[<$>] Các đặc điểm cá nhân thích hợp nhất cho công việc.

[<$>] Trình độ, học vấn, kinh nghiệm, khả năng giải quyết vấn đề, các đặc điểm cá nhân và các kĩ năng khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37 [<DE>]: Bản mô tả công việc giúp nhà quản trị và người lao động hiểu được:

[<$>] Nội dung, yêu cầu của công việc.

[<$>] Quyền hạn, trách nhiệm khi thực hiện công việc.

[<$>] Các mối quan hệ trong công việc.

[<$>] Nội dung, yêu cầu công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi thực hiện công việc và các mqh công việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38 [<DE>]: Phương pháp quan sát được hiểu là

[<$>] phương pháp trực tiếp đối thoại, trò truyện với người đảm nhận công việc hay những người có liên quan ( ví dụ như người giám thị, phụ trách vị trí...) theo một bản kế hoạch phỏng vấn đã lập sẵn.

[<$>] phương pháp mà chính người nhân viên có thể tự ghi chép, mô tả công việc của mình dưới sự hướng dẫn của nhân viên quản lý nhân lực.

[<$>] phương pháp mà người đảm nhận vị trí trực tiếp điền vào các phiếu điều tra, các bảng câu hỏi được lập sẵn và các câu trả lời gợi ý trước.

[<$>] phương pháp thực hiện quan sát trên một chỗ làm việc cụ thể tất cả các nội dung liên quan và cần thiết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39 [<DE>]: Phân tích công việc không bao gồm nội dung nào dưới đây?

[<$>] Xác định các công việc cần phân tích

[<$>] Xác định các phương pháp thu thập thông tin

[<$>] Tiến hành thu thập thông tin

[<$>] Xin ý kiến ban lãnh đạo về phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40 [<DE>]: Phiếu tiêu chuẩn thực hiện công việc là

[<$>] văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng cũng như các phẩm chất cá nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định.

[<$>] một văn bản liệt kê các thước đo kết quả thực hiện công việc.

[<$>] một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện  lao động cũng như các mối quan hệ công tác của một công việc cụ thể.

[<$>] một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41 [<DE>]: Phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn của công việc là

[<$>] một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được.

[<$>] một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện  lao động cũng như các mối quan hệ công tác của một công việc cụ thể.

[<$>] văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng

[<$>] một văn bản liệt kê các thước đo kết quả thực hiện công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42 [<TB>]: Đây là nội dung đầu tiên của quá trình phân tích công việc

[<$>] Xác định các phương pháp thu thập thông tin

[<$>] Kiểm tra, xác nhận tính chính xác và đầy đủ của các thông tin

[<$>] Tiến hành thu thập thông tin

[<$>] Xác định các công việc cần phân tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43 [<TB>]: Đây là nội dung cuối cùng của quá trình phân tích công việc

[<$>] Kiểm tra, xác nhận tính chính xác và đầy đủ của các thông tin

[<$>] Xác định các phương pháp thu thập thông tin

[<$>] Xây dựng các phiếu mô tả công việc, phiếu tiêu chuẩn kết quả công việc

[<$>] Tiến hành thu thập thông tin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44 [<TB>]: Phân tích công việc là một tiến trình xác định yếu tố nào dưới đây để thực hiện các công việc của một tổ chức.

[<$>] Một số nghiệp vụ và kỹ năng tác nghiệp.

[<$>] Phương hướng, mục tiêu và nhiệm vụ.

[<$>] Một cách có hệ thống các nghiệp vụ và kỹ năng cần thiết.

[<$>] Hệ thống những yêu cầu cụ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45 [<TB>]: Yếu tố nào là sau đây giúp cho việc xác định quyền hạn trách nhiệm, kỹ năng theo yêu cầu của công việc và quyết định tuyển nhân viên như thế nào để thực hiện công việc tốt nhất?

[<$>] Tuyển dụng nhân lực.

[<$>] Đánh giá thực hiện công việc.

[<$>] Phân tích công việc.

[<$>] Thiết kế công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46 [<TB>]: Văn bản nào dưới đây là văn bản liệt kê các điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra, giám sát và các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công việc?

[<$>] Bản yêu cầu kỹ thuật công việc.

[<$>] Bản mô tả công việc.

[<$>] Bản nội qui trong doanh nghiệp.

[<$>] Bản phân công công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47 [<TB>]: Để có thể xây dựng bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc được chính xác, nhà quản trị cần thu thập được thông tin nào dưới đây?

[<$>] Về các yếu tố bên ngoài của điều kiện làm việc.

[<$>] Về những phẩm chất mà nhân viên thực hiện công việc cần có.

[<$>] Về các tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc đối với nhân viên.

[<$>] Về các tiêu chuẩn mẫu khi thực hiện công việc, thông tin về các yếu tố bên ngoài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48 [<TB>]: Cung cấp thông tin nhanh chóng, tiết kiệm thời gian khi tiến hành thu thập thông tin qua kết quả trả lời các câu hỏi là ưu điểm của phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc nào dưới đây?

[<$>] Phương pháp phỏng vấn.

[<$>] Phương pháp quan sát tại chỗ.

[<$>] Phương pháp bản câu hỏi.

[<$>] Phương pháp tổng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49 [<TB>]: Phương án nào dưới đây không phải là giải pháp nâng cao chất lượng thu thập thông tin phân tích công việc theo phương pháp quan sát tại nơi làm việc khi nhà quản trị tiến hành phân tích công việc?

[<$>] Quan sát  kết hợp với các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ.

[<$>] Quan sát theo chu kỳ của công việc hoàn thành.

[<$>] Trao đổi trực tiếp với các nhân viên thực hiện công việc.

[<$>] Chấm điểm công việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50 [<KH>]: Thiết kế công việc nhằm tìm ra sự hòa hợp giữa tính hiệu quả và nhân tố hành vi là mục tiêu của phương pháp thiết kế công việc nào dưới đây?

[<$>] Thiết kế công việc cho cá nhân.

[<$>] Thiết kế công việc theo nhóm.

[<$>] Thiết kế công việc hướng vào người lao động.

[<$>] Thiết kế công việc hướng vào tổ chức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51 [<KH>]: Thiết kế công việc là quá trình xác định nội dung nào?

[<$>] Định hướng và mục tiêu công việc cần hoàn thành.

[<$>] Các công việc cụ thể cần hoàn thành.

[<$>] Những nội dung chủ yếu của công việc.

[<$>] Tính thiết yếu của công việc trong việc thực thi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 52 [<KH>]: Để nâng cao chất lượng thông tin thu thập qua bản câu hỏi, cần lưu ý tới yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Cách thức đặt câu hỏi, cấu trúc câu hỏi, nơi tiến hành.

[<$>] Thể thức đặt câu hỏi và biện pháp yêu cầu trả lời.

[<$>] Cách thức nêu câu hỏi, thời gian và nơi tiến hành.

[<$>] Thái độ đưa ra câu hỏi, nội dung câu hỏi, mức độ hoàn thành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53 [<KH>]: Công cụ nào dưới đây là công cụ hữu hiệu các tổ chức, doanh nghiệp mới thành lập hoặc đang cần có sự cải tổ hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức, tinh giản biên chế sử dụng nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu suất của sản xuất kinh doanh?

[<$>] Hoạch định nhân lực.

[<$>] Đánh giá thực hiện công việc.

[<$>] Quản trị chiến lược nguồn nhân lực.

[<$>] Phân tích công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54 [<KH>]: Phân tích công việc cung cấp thông tin nào dưới đây?

[<$>] Thông tin về công việc và tình hình thực hiện công việc.

[<$>] Thông tin về công việc và khả năng thực hiện công việc.

[<$>] Thông tin về tính chất công việc và nhu cầu hoàn thành công việc.

[<$>] Thông tin về yêu cầu, đặc điểm của công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 55 [<KH>]: Thông tin về bảo hộ lao động, chế độ làm việc nghỉ ngơi thuộc

[<$>] Thông tin về công việc cụ thể

[<$>] Thông tin về tiêu chuẩn chi tiết hay công việc

[<$>] Thông tin về các điều kiện lao động

[<$>] Thông tin về người lao động thực hiện công việc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56 [<KH>]: Đâu là nhược điểm của phương pháp quan sát?

[<$>] Đôi khi mang tính chủ quan của người phỏng vấn

[<$>] Nếu thiếu sự kiểm tra nội dung của người đi điều tra, dễ mang tính chủ quan của người trả lời câu hỏi.

[<$>] Do nhận thức của mỗi người lao động là khác nhau, nên dễ thiếu sự thống nhất và rất dễ chủ quan

[<$>] Tốn thời gian, chi phí cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 57 [<DE>]: Nếu chỉ chú trọng tới phát triển nhân lực mà không gắn kết nó với những nội dung nào của doanh nghiệp thì mọi sự cố gắng nhằm phát huy hiệu quả hoạt động của người lao động sẽ trở nên lãng phí vô ích?

[<$>] Nguyên tắc và mục tiêu chung.

[<$>] Mục tiêu và chức năng các bộ phận. [<$>] Nguồn lực hiện có.

[<$>] Nguyên tắc và mục tiêu chung, mục tiêu riêng của các bộ phận và các nguồn lực hiện có

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 58 [<DE>]: Hoạch định nguồn nhân lực sẽ giúp nhà quản trị trả lời câu hỏi cơ bản nào?

[<$>] Doanh nghiệp cần những nhân viên như thế nào?

[<$>] Doanh nghiệp đã có sẵn những người thích hợp chưa?

[<$>] Khi nào doanh nghiệp cần họ và họ cần phải có những kỹ năng, phẩm chất nào?

[<$>] Doanh nghiệp cần bao nhiêu nhân lực về số lượng với những kỹ năng phẩm chất nào vào thời điểm nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59 [<DE>]: Cung nội bộ lao động thay đổi liên tục trong doanh nghiệp là do nguyên nhân nào?

[<$>] Doanh nghiệp có thể tuyển lao động mới.

[<$>] Lao động cũ có thể rời bỏ doanh nghiệp, từ chức.

[<$>] Lao động về hưu hoặc bị sa thải.

[<$>] Doanh nghiệp tuyển lao động mới, hoặc người lao động thôi việc, bị sa thải

 hoặc về hưu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 60 [<DE>]: Tất cả những điều dưới đây đều cần thiết cho chất lượng nguồn nhân lực, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

[<$>] Nguồn nhân lực có giá trị.

[<$>] Nguồn nhân lực hiếm.

[<$>] Người thay thế không tốt.

[<$>] Nguồn nhân lực có trình độ cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 61 [<DE>]: Đây không phải căn cứ xây dựng kế hoạch nhân lực

[<$>] Chiến lược phát triển của doanh nghiệp.

[<$>] Kết quả phân tích tình hình sử dụng nhân lực thời kỳ báo cáo.

[<$>] Dựa vào kết quả đánh giá thực hiện công việc của người lao động

[<$>] Dựa vào mong muốn của một số người lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 62 [<TB>]: Dựa trên căn cứ vào chức năng của các bộ phận lao động, người ta phân chia lao động thành:

[<$>] lao động trực tiếp

[<$>] lao động gián tiếp

[<$>] lao động trực tiếp và lao động gián tiếp

[<$>] lao động quản lý và lao động học nghề

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 184 [<TB>]: Đây là không phải là một trong những nguyên tắc trong trả lương

[<$>] trả lương ngang nhau cho lao động như nhau

[<$>] đảm bảo năng suất lao động tăng nhanh hơn tiền lương bình quân

[<$>] đảm bảo mối quan hệ hợp lý về tiền lương giữa các ngành, các vùng trong nền kinh tế quốc dân

[<$>] trả lương cao hơn cho người nam so với người nữ trong lao động như nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 185 [<KH>]: Hệ thống tiền lương thống nhất của nhà nước gồm 3 bộ phận cơ bản:

chế độ tiền lương cấp bậc, chế độ tiền lương chức vụ và

[<$>] Chế độ lương theo thời gian

[<$>] Chế độ lương theo sản phẩm

[<$>] Chế độ phụ cấp

[<$>] Chế độ phụ cấp nếu xảy ra tai nạn lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 186 [<KH>]: Tiền lương có vai trò điều tiết và kích thể hiện ở nội dung nào dưới đây:

[<$>] Bù đắp hao phí lao động đã tiêu hao

[<$>] Người lao động có trình độ lành nghề cao hơn, làm việc các công việc phức tạp hơn, trong điều kiện khó khăn và nặng nhọc hơn thì chắc chắn phải được trả công cao hơn

[<$>] Người lao động trích một phần tiền lương của mình để mua bảo hiểm xã hội và y tế để phòng những khi rủi ro và có lương hưu lúc về già.

[<$>] tiền lương là giá cả của sức lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 187 [<KH>]: Trong quá trình thực hiện đánh giá công việc của nhân viên, nhà quản trị cần phải chú ý điều gì để tránh làm mất tính khách quan ảnh hưởng tới kết quả đánh giá?

[<$>] Chú ý tới các tiêu chuẩn mẫu.

[<$>] Quan tâm tới mục tiêu xác định.

[<$>] Chú ý tới đặc điểm công việc.

[<$>] Chú trọng tới yếu tố môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 188 [<KH>]: “Khi quyết định các chính sách mới, chủ doanh nghiệp sẽ phổ biến đến người lao động. Các cấp quản trị thực hiện việc đánh giá năng lực làm việc, tăng lương, khen thưởng theo định kỳ (nếu có) và thông báo kết quả cho người lao động” là nội dung theo quan điểm nào?

[<$>] Theo quan điểm khai thác và phát triển.

[<$>] Theo quan điểm phát triển toàn diện.

[<$>] Theo quan điểm hành chính.

[<$>] Theo quan điểm hệ thống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 189 [<KH>]: Những người thường có kết quả thực hiện công việc không cao hoặc tự đánh giá họ thấp sẽ có xu hướng:

[<$>] Tin rằng đánh giá thực hiện công việc của doanh nghiệp là công bằng, hợp lý.

[<$>] Tin tưởng vào mức độ hoàn thành công việc sẽ được đánh giá khách quan, đúng đắn.

[<$>] Tin rằng việc đánh giá là không công bằng, hợp lý và có tâm lý lo ngại.

[<$>] Coi việc đánh giá là cơ hội khẳng định cá nhân và vị trí trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 190 [<KH>]: Đánh giá thực hiện công việc là một công việc quan trọng bởi nó là cơ sở để khen thưởng, động viên hoặc kỷ luật và hỗ trợ điều gì cho nhà quản trị?

[<$>] Đưa ra mức trả công công bằng, hợp lý trong doanh nghiệp.

[<$>] Giúp nhà quản trị trả lương một cách công bằng trong doanh nghiệp.

[<$>] Giải quyết vấn đề đãi ngộ công bằng, khách quan trong doanh nghiệp.

[<$>] Giúp nhà quản trị trả công một cách sòng phẳng trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 191 [<KH>]: Đánh giá thực hiện công việc được xem là một cơ chế kiểm soát về thông tin phản hồi đối với cá nhân và toàn hệ thống tổ chức về các công việc đang tiến hành. Nếu thiếu thông tin về thực hiện công việc, nhà quản trị sẽ rơi vào trạng thái nào dưới đây?

[<$>] Không biết được người lao động mong muốn gì và phải đáp ứng như thế nào.

[<$>] Không nắm được diễn biến quan hệ lao động trong doanh nghiệp.

[<$>] Không biết được nhân viên có thực hiện đúng mục tiêu, theo đúng cách thức và tiêu chuẩn mong muốn hay không.

[<$>] Không xây dựng được hệ thống trả công lao động trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 192 [<KH>]: Đánh giá thực hiện công việc theo cách truyền thống (đánh giá một cá nhân trên cơ sở so sánh với người khác) có thể dẫn tới điều nào dưới đây?

[<$>] Dễ dàng cho kết quả chính xác, khách quan.

[<$>] Không cho kết quả đầy đủ, khách quan, cũng như việc đáp ứng nguyện vọng cá nhân.

[<$>] Bị phản tác dụng và đôi khi tạo ra sự cạnh tranh theo hướng tiêu cực hơn là hợp tác.

[<$>] Cung cấp thông tin tương đối đầy đủ, hỗ trợ cho việc trả công hợp lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 193 [<KH>]: Thực hiện định giá công việc và nghiên cứu tiền lương trên thị trường sẽ giúp cho doanh nghiệp đảm bảo được nội dung nào dưới đây?

[<$>] Minh bạch và công khai trong trả công cho người lao động.

[<$>] Công bằng nội bộ và tính công bằng với thị trường bên ngoài trong trả công.

[<$>] Cân đối trong trả công người lao động so với bên ngoài.

[<$>] Hiệu quả trong cơ cấu trả công cho người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 194 [<KH>]: Mục tiêu của hệ thống trả công là động viên, thúc đẩy người lao động. Do vậy, nó phải thể hiện rõ được yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Sự khác biệt trong mức trả công cho từng vị trí cụ thể của người lao động gắn với kết quả thực hiện công việc của cá nhân.

[<$>] Sự khác biệt nhất định về giá trị của mỗi cá nhân gắn với mức trả công cụ thể mà ho được hưởng tương ứng với kết quả công việc.

[<$>] Tính công bằng cho những người lao động trong doanh nghiệp thông qua kết quả công việc thực hiện.

[<$>] Sự khác nhau giữa các cấp quản lý và nhân viên gắn với cấp bậc của họ trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 195 [<KH>]: Yếu tố nào thuộc môi trường bên ngoài doanh nghiệp, dẫn tới sự khác nhau về hệ thống trả công giữa các doanh nghiệp?

[<$>] Chi phí, giá cả sinh hoạt tại các khu vực có sự khác nhau.

[<$>] Năng lực điều tra, nghiên cứu việc trả công trên thị trường.

[<$>] Số lượng lao động làm việc trong các doanh nghiệp khác nhau.

[<$>] Sự khác nhau giữa công việc đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 196 [<KH>]: Khi các doanh nghiệp thực hiện tăng mức trả công (tiền lương), điều này có thể kéo theo các doanh nghiệp khác - để cạnh tranh cũng buộc phải tìm cách tăng lương, thưởng là nhân tố làm

[<$>] Gia tăng mức độ cạnh tranh tìm việc làm, tăng tỷ lệ thất nghiệp.

[<$>] Mức độ cạnh tranh cao dẫn tới sự vô hiệu của hệ thống trả công.

[<$>] Giá cả nói chung và giá sinh hoạt tăng dẫn tới sức mua của đồng tiền sụt giảm.

[<$>] Nâng cao vị thế của doanh nghiệp trên thị trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 197 [<KH>]: Trong doanh nghiệp, một vấn đề quan trọng mà các nhà quản trị phải quan tâm là trả công cho người lao động bởi vì lý do nào sau đây?

[<$>] Người lao động thực hiện công việc để đạt được mục tiêu, mục đích của doanh nghiệp.

[<$>] Người lao động được nhận một khoản thù lao như họ mong muốn.

[<$>] Người lao động thực hiện được mục tiêu, mục đích của doanh nghiệp và đổi lại họ được trả công xứng đáng.

[<$>] Người lao động luôn sẵn sàng bỏ việc khi trả công chưa làm họ thỏa mãn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 198 [<KH>]: Các doanh nghiệp thường có nhiều quan điểm, mục tiêu khác nhau khi xếp đặt hệ thống trả công. Nhìn chung, các doanh nghiệp đều hướng tới các mục tiêu cơ bản nào?

[<$>] Thu hút nhân viên, duy trì nhân viên giỏi, kích thích động viên người lao động và đáp ứng yêu cầu của luật pháp.

[<$>] Duy trì nhân viên giỏi, động viên người lao động, giảm xung đột nội bộ.

[<$>] Đảm bảo sự ổn định tổ chức, sự yên tâm của người lao động, củng cố động lực người lao động.

[<$>] Tăng khả năng cạnh tranh và mức độ hấp dẫn của doanh nghiệp trong việc thu hút lao động giỏi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 199 [<KH>]: Một trong những mục tiêu của hệ thống trả công là động viên, thúc đẩy người lao động. Do vậy, nó phải thể hiện rõ được yếu tố nào khi gắn liền với mức trả công cụ thể mà họ được hưởng tương ứng với kết quả công việc của họ?

[<$>] Sự khác biệt nhất định về giá trị của mỗi cá nhân.

[<$>] Sự khác nhau về tính chất công việc của mỗi người lao động.

[<$>] Sự khác biệt về khả năng thực hiện công việc.

[<$>] Sự khác biệt về mong muốn của mỗi cá nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 200 [<KH>]: Hệ thống trả công trong doanh nghiệp cần đáp ứng được một trong những yêu cầu nào sau đây?

[<$>] Hỗ trợ bầu không khí  doanh nghiệp.

[<$>] Cải thiện quan hệ doanh nghiệp.

[<$>] Hỗ trợ văn hóa doanh nghiệp.

[<$>] Nâng cao uy tín tập thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 201 [<KH>]: Phong phú hóa công việc là một chương trình cấu trúc lại nội dung công việc và cơ cấu lại mức độ trách nhiệm đối với công việc nhằm làm cho công việc?

[<$>] Hấp dẫn hơn, chặt chẽ hơn, bớt rủi ro hơn trong quá trình thực hiện.

[<$>] Đòi hỏi mức phấn đấu nhiều hơn, có ý nghĩa hơn, gây hứng thú người lao động hơn.

[<$>] Dễ dàng thực hiện và đạt hiệu quả hơn so với công việc ban đầu.

[<$>] Giảm bớt sự phức tạp và chồng chéo trong quá trình thực hiện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 202 [<KH>]: Mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực phải đạt được mục tiêu gì dưới đây ngoài viêc tạo ra độ i ngũ nhân lực giỏi?̣

[<$>] Là kết hợp hài hòa mục tiêu cá nhân và mục tiêu doanh nghiệp.

[<$>] Phải cân đối, thỏa mãn mong muốn của cả chủ doanh nghiệp và người lao động.

[<$>] Phải tạo ra một đội ngũ lao động năng động, thạo việc.

[<$>] Là xác định được mục tiêu và định hướng cho người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 203 [<KH>]: Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả làm việc nhằm mục đích gì?

[<$>] Lập mục tiêu và cách thức phân bổ hợp lý nguồn lực nội bộ của doanh nghiệp.

[<$>] Xác định năng lực cạnh tranh của lực lượng lao động trong doanh nghiệp. [<$>] Xác định mức lương, thưởng, nhu cầu đào tạo, lập mục tiêu phát triển nghề nghiệp cho nhân viên.

[<$>] Xác định các bâc lương̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 204 [<KH>]: Doanh nghiệp ngày càng gặp khó khăn hơn trong việc duy trì và quản lý nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực có chất lượng cao (kiến thức chuyên môn và kỹ năng cao) là do nguyên nhân nào dưới đây?

[<$>] Quan hệ lao động trong doanh nghiệp thường diễn biến phức tạp.

[<$>] Thị trường sức lao động cạnh tranh, có nhiều cơ hội để lựa chon chỗ làm.

[<$>] Doanh nghiệp chưa xây dựng văn hóa và triết lý kinh doanh.

[<$>] Các nhà quản trị chưa quan tâm tới động cơ thúc đẩy người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 103 [<DE>]: Trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ, người lao động gia nhập công đoàn không mong muốn được điều gì dưới đây?

[<$>] Cải thiện lương, thưởng.

[<$>] Điều kiện làm việc.

[<$>] Sự ổn định công việc của họ.

[<$>] Tăng thêm trách nhiêm của người lao động.̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 104 [<DE>]: Trong giải quyết tranh chấp việc cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng từ theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức giải quyết tranh chấp lao động và có thể trực tiếp hoặc thông qua đại diện của mình để tham gia quá trình giải quyết tranh chấp lao động được hiểu là việc thực hiện ....?

[<$>] Quyền của các bên.

[<$>] Nghĩa vụ của các bên.

[<$>] Quyền và nghĩa vụ của các bên.

[<$>] Quyền và nghĩa vụ của công đoàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 105 [<DE>]: Mục đích giao tiếp của nhà quản trị không nhằm mục đích nào dưới đây?

[<$>] Giúp chuyển tải được những dự định, thông điệp của mình tới đồng nghiệp, nhân viên.

[<$>] Giúp nhà quản trị nhận được những thông tin phản hồi từ phía nhân viên.

[<$>] Duy trì được mối quan hệ tốt đẹp với mọi người trong doanh nghiệp.

[<$>] Tạo ra những mâu thuẫn trong giao tiếp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 106 [<DE>]: Một số người trong các doanh nghiệp có quy mô nhỏ cho rằng tiền lương hợp lý, công bằng và một chính sách quản trị nguồn nhân lực tốt, tiến bộ thì không cần có yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Nhất thiết phải có tổ chức công đoàn.

[<$>] Không nhất thiết phải có công đoàn và tham gia công đoàn.

[<$>] Nhất thiết phải tham gia công đoàn.

[<$>] Không nhất thiết tham gia công đoàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 107 [<DE>]: Trong quản trị nguồn nhân lực, mặc dù xảy ra tranh chấp giữa các đối tượng nào nhưng vì quyền lợi chung của các bên mà họ vẫn phải cùng nhau cộng tác để làm việc?

[<$>] Ban giám đốc và công đoàn.

[<$>] Người sử dụng lao động và người lao động.

[<$>] Giữa các bộ phận trong doanh nghiệp.

[<$>] Ban giám đốc và các bô phậ n trong doanh nghiệ p trong việ c trả lương.̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

89.

Câu 108 [<TB>]: Những quyết định về nhân lực đòi hỏi phải có sự tham gia của công đoàn không liên quan đến việc?

[<$>] Giáng chức, thăng tiến.

[<$>] Khen thưởng, kỷ luật.

[<$>] Chấm dứt lao động.

[<$>] Chế đô nghỉ thai sản ̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 109 [<TB>]: Quan điểm cho rằng tiền lương hợp lý, công bằng và một chính sách quản trị nguồn nhân lực tốt, tiến bộ thì không nhất thiết phải có công đoàn và tham gia công đoàn. Quan điểm này thường xuất hiện trong các doanh nghiêp cọ́

[<$>] Qui mô nhỏ.

[<$>] Qui mô vừa.

[<$>] Qui mô lớn.

[<$>] Qui mô nhỏ và vừa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 110 [<TB>]: “Tiếng nói tập thể” của công đoàn làm giảm tỷ lệ người lao động nghỉ việc, nhờ đó giữ chân được những nhân viên giỏi, có kinh nghiệm, giảm chi phí đào tạo và làm tăng năng suất của doanh nghiệp là quan điểm của:

[<$>] Những người ủng hộ quan điểm tập thể.

[<$>] Những người phản đối bất công trong doanh nghiệp.

[<$>] Những người ủng hộ công đoàn.

[<$>] Những người ủng hộ quan điểm tập thể và phản đối bất công trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 111 [<TB>]: Yếu tố nào dưới đây cần hướng tới mục đích: giải tỏa những bất đồng và bế tắc trong quá trình giải quyết nhưng vẫn đảm bảo được quyền lợi của các bên và bảo đảm tối đa cho việc ra quyết định xử lý các mối quan hệ lao động?

[<$>] Nguyên tắc hòa giải lao động.

[<$>] Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động.

[<$>] Nguyên tắc giải quyết xung đột cá nhân.

[<$>] Nguyên tắc đấu tranh trong doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 112 [<TB>]: Cho nhân viên nghỉ một vài ngày để suy nghĩ xem người đó có thực sự muốn tuân theo quy định, luật lệ của công ty hay không và có muốn tiếp tục làm việc không là việc xử lý theo nguyên tắc nào dưới đây?

[<$>] Nguyên tắc răn đe.

[<$>] Nguyên tắc thi hành kỷ luật theo trình tự.

[<$>] Nguyên tắc thi hành kỷ luật mà không phạt.

[<$>] Nguyên tắc kỷ luật tạm thời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 113 [<TB>]: Giáng chức là một tiến trình chuyển một nhân viên nào đó xuống bậc thấp hơn về nhiệm vụ, trách nhiệm, và bao gồm cả yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Việc hạn chế mối quan hệ đồng nghiệp.

[<$>] Việc hạn chế sự đóng góp cá nhân.

[<$>] Việc giảm tiền lương.

[<$>] Viêc cắt phúc lợi xã hộ i.̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 114 [<TB>]: Công đoàn là tổ chức đại diện cho quyền lợi của người lao động, đấu tranh với giới chủ doanh nghiệp để có được sự ổn định và bình đẳng trong yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Bầu không khí dân chủ của doanh nghiệp.

[<$>] Điều kiện diễn biến phức tạp của mối quan hệ nội bộ doanh nghiệp.

[<$>] Quan hệ trong trả công cho người lao động.

[<$>] Tương quan lao động của doanh nghiệp với đối thủ cạnh tranh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 115 [<KH>]: Nhân cách của con người được hình thành do yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Khả năng làm việc, khả năng học hỏi, nhận thức.

[<$>] Bẩm sinh, di truyền từ cha mẹ.

[<$>] Do di truyền, chịu ảnh hưởng của môi trường sống, xã hội.

[<$>] Có tố chất sẵn có của mỗi cá nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 116 [<KH>]: Để giải quyết tốt mối quan hệ lao động trong doanh nghiệp và giao tiếp thành công nhà quản trị cần hiểu được điều gì dưới đây?

[<$>] Hành vi ứng xử của nhân viên/người lao động.

[<$>] Hành vi ứng xử, cũng như nguyện vọng, ước muốn của nhân viên/người lao động.

[<$>] Hành vi ứng xử của cán bộ cấp dưới và cán bộ công đoàn.

[<$>] Mối quan hệ cá nhân của nhân viên/người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 117 [<KH>]: Nhiều công ty hiện nay trên thế giới, nhất là tại Nhật và Mỹ, thường áp dụng chương trình đa dạng hóa công  việc (Job Enlargement) bằng cách cho nhân  viên làm việc tại nhiều bộ phận phòng ban khác nhau. Mục đích chính của chương trình này là?

[<$>] Làm thỏa mãn tối đa nhu cầu, mong muốn của người lao động.

[<$>] Mở rộng cơ hội cho những người có khả năng giữ các chức vụ quản trị sau này. [<$>] Tăng cường mối quan hệ đồng nghiệp nhằm hạn chế xung đột nội bộ.

[<$>] Sau khi thay đổi công việc sẽ giúp kéo dài thời gian làm việc của người lao động với doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 118 [<KH>]: Thuyên chuyển là việc chuyển một người nào đó từ bộ phận này sang bộ phận khác. Việc thuyên chuyển lao động được tiến hành dựa trên nhu cầu nào dưới đây?

[<$>] Nhu cầu của tổ chức và nhu cầu và nguyện vọng cá nhân của người lao động.

[<$>] Nhu cầu và nguyện vọng của tổ chức công đoàn.

[<$>] Yêu cầu của đại diện người lao động và có thể do mong muốn của tập thể người lao động.

[<$>] Nhu cầu và mong muốn của cá nhân người lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Câu 119[<KH>]: Trong các doanh nghiệp có công đoàn, các quyết định trong hệ thống này được xem là quyết định hai chiều khi lãnh đạo doanh nghiệp sẽ phải thỏa thuận với đại diện công đoàn về những vấn đề nào dưới đây?

[<$>] Tất cả các vấn đề liên quan đến quyền quyết định của lãnh đạo doanh nghiệp.

[<$>] Tất cả các vấn đề liên quan đến quyền lợi của người lao động.

[<$>] Tất cả các vấn đề liên quan đến cải tổ bộ máy doanh nghiệp.

[<$>] Tất cả những vấn đề liên quan đến trách nhiêm của người lao độ ng.̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Câu 120 [<KH>]: Trong các tổ chức doanh nghiệp không có công đoàn, không có thỏa ước lao động tập thể, lãnh đạo tự do trong việc ra quyết định liên quan đến các vấn đề lương, thưởng, điều kiện làm việc. Điều này thể hiện đăc điểm của hệ thống nào dưới đây?̣ [<$>] Hệ thống quản trị theo phong cách chuyên quyền.

[<$>] Hệ thống ra quyết định đơn phương.

[<$>] Hệ thống ra quyết định một chiều.

[<$>] Hệ thống tập trung nhất thể hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Câu 121 [<KH>]: Công đoàn thường thực hiện điều gì với ban lãnh đạo doanh nghiệp về việc kiểm soát, tăng lương và bảo vệ người lao động trước áp lực năng suất và hiệu quả lao động?

[<$>] Chống lại.

[<$>] Phủ nhận.

[<$>] Phối hợp cùng.

[<$>] Kiến nghị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Câu 122 [<KH>]: Người lao động cho rằng họ có trình độ chuyên môn, kỹ thuật nên muốn tham gia các tổ chức, hiệp hội chuyên môn kỹ thuật hơn là các tổ chức công đoàn. Theo bạn, việc tham gia tổ chức công đoàn còn có ý nghĩa gì?

[<$>] Bảo vệ lợi ích cá nhân người lao động.

[<$>] Bảo vệ quyền lợi tập thể người lao động.

[<$>] Bảo vệ quyền lợi chính đáng, hợp pháp của người lao động.

[<$>] Trách nhiêm bắt buộ c đối với người lao độ ng.̣

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Câu 123 [<KH>]: Có nhiều lý do khi người lao động tham gia tổ chức Công đoàn, trong đó lý do chủ yếu là nội dung nào dưới đây?

[<$>] Có sự công bằng về thu nhập.

[<$>] Có sự công bằng trong quan hệ công việc.

[<$>] Có sự công bằng trong doanh nghiệp.

[<$>] Có sự công bằng về sự phát triển, thăng tiến cá nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Câu 124 [<KH>]: Quan hệ lao động được thể hiện thông qua những quan hệ tích cực của chủ doanh nghiệp với người lao động được xem như “một tài sản vô hình” và là yếu tố nào dưới đây?

[<$>] Một nguồn để duy trì tương tác giữa các cấp quản trị doanh nghiệp.

[<$>] Một nguồn để duy trì lợi thế cạnh tranh ở cấp độ doanh nghiệp.

[<$>] Một nguồn để kiểm soát chất lượng kinh doanh của doanh nghiệp.

[<$>] Một nguồn để duy trì năng lực hoạt động ở cấp độ doanh nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D