Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 8 HKI (22-23)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân thức nghịch đảo của phân thức −3y22x-\frac{3y^2}{2x}  là

a)

−2x3y2.-\frac{2x}{3y^2}.

b)

−2x23y.-\frac{2x^2}{3y}.

c)

2x3y2.\frac{2x}{3y^2}.

d)

3y22x\frac{3y^2}{2x}

2.

Thực hiện phép tính (2x + 5)(2x - 5)?

a)

4x2+25.4x^2+25.

b)

4x2−25.4x^2-25.

c)

25x2−4.25x^2-4.

d)

25x2+4.25x^2+4.

3.

Mẫu thức chung của 2 phân thức 53x−6& 6x2−4\frac{5}{3x-6}\&\ \frac{6}{x^2-4}

a)

x2−4.x^2-4.

b)

3(x−2).3\left(x-2\right).

c)

(x+2)(x−2).\left(x+2\right)\left(x-2\right).

d)

3(x+2)(x−2).3\left(x+2\right)\left(x-2\right).

4.

Tứ giác ABCD có góc A=120°, B=80°, C=100°A=120\degree,\ B=80\degree,\ C=100\degree thì

a)

Goˊc D=50°.Góc\ D=50\degree.

b)

Goˊc D=90°.Góc\ D=90\degree.

c)

Goˊc D=40°.Góc\ D=40\degree.

d)

Goˊc D=60°.Góc\ D=60\degree.

5.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm và 10cm. Tìm độ dài cạnh hình thoi?

a)

164cm.\sqrt[]{164}cm.

b)

9cm.9cm.

c)

41cm.\sqrt[]{41}cm.

d)

6cm.6cm.

6.

Phân thức   3x−6x−2\frac{3x-6}{x-2}  được rút gọn là

a)

6.6.

b)

3.

c)

3(x−2).3\left(x-2\right).

d)

3x.3x.

7.

Kết quả của phép tính 5x9+4x9=\frac{5x}{9}+\frac{4x}{9}=

a)

x.x.

b)

x9.\frac{x}{9}.

c)

−x9.\frac{-x}{9}.

d)

−x.-x.

8.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)

Hình thang cân có một góc vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông.

c)

Hình bình hành có một góc vuông.

d)

Tứ giác có ba góc vuông.

9.

Kết quả phép tính 10x3y2:5x29y\frac{10x}{3y^2}:\frac{5x^2}{9y}

a)

4xy.\frac{4}{xy}.

b)

5xy.\frac{5}{xy}.

c)

6xy.\frac{6}{xy}.

d)

7xy.\frac{7}{xy}.

10.

Kết quả khai triển biểu thức (2x+3y)2 laˋ\left(2x+3y\right)^2\ là

a)

2x2+6xy+3y2.2x^2+6xy+3y^2.

b)

2x2+12xy+3y22x^2+12xy+3y^2

c)

4x2+6xy+9y24x^2+6xy+9y^2

d)

4x2+12xy+9y24x^2+12xy+9y^2

11.

Kết quả phân tích đa thức 3x2−6x3x^2-6x  thành nhân tử là

a)

3(x−2).3\left(x-2\right).

b)

x(x−2).x\left(x-2\right).

c)

3x(x−2).3x\left(x-2\right).

d)

3x(x+2).3x\left(x+2\right).

12.

Kết quả của phép chia đơn thức −35x2y4z4-35x^2y^4z^4  cho đơn thức 5x2yz35x^2yz^3  là

a)

−173y3z.-173y^3z.

b)

−7y3z.-7y^3z.

c)

7y3z.7y^3z.

d)

175y3z.175y^3z.

13.

Giá trị của biểu thức x3−6x2+12x−8x^3-6x^2+12x-8  tại  là x=−2x=-2

a)

-64.

b)

64.

c)

-14.

d)

14.

14.

Cho hình thang cân ABCDABCD , biết số đo góc BAD=60°.BAD=60\degree. Số đo góc   DCB ba˘ˋngDCB\ bằng

a)

360°.360\degree.

b)

120°.120\degree.

c)

60°.60\degree.

d)

90°.90\degree.

15.

Cho hình thang   ABCD (AB∥CD).ABCD\ \left(AB\parallel CD\right). Độ dài của đoạn thẳng EFEF là

a)

22.

b)

11.

c)

10.

d)

22,5.

16.

Một tứ giác cần có thêm điều kiện nào sau đây để thành hình bình hành?

a)

Bốn góc vuông.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Bốn cạnh bằng nhau.

d)

Các cạnh đối bằng nhau.

17.

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

            

a)

Hình chữ nhật.    

b)

Hình thoi.     

c)

Hình vuông.

d)

Hình bình hành.

18.

Biểu thức nào KHÔNG phải là phân thức:

a)

2x2+10xy2.\frac{2x^2+10}{xy^2}.

b)

x−50.\frac{x-5}{0}.

c)

0.0.

d)

1x2+1.\frac{1}{x^2+1}.

19.

Phân thức 12x2y58x3y4z\frac{12x^2y^5}{8x^3y^4z}  bằng phân thức

a)

4y3xz.\frac{4y}{3xz}.

b)

3y2x2z.\frac{3y}{2x^2z}.

c)

4y23xz.\frac{4y^2}{3xz}.

d)

3y2xz.\frac{3y}{2xz}.

20.

Hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 12cm. Độ dài đường trung bình MN của hình thang ABCD là bao nhiêu?

a)

16cm.

b)

12cm.

c)

10cm.

d)

8cm.

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác ABC là:

a)

6cm2.6cm^2.

b)

12cm2.12cm^2.

c)

7,5cm2.7,5cm^2.

d)

15cm2.15cm^2.

22.

Kết quả của phép nhân (2x−1)(3x−2)\left(2x-1\right)\left(3x-2\right) là

a)

6x2+2.6x^2+2.

b)

6x2−7x+2.6x^2-7x+2.

c)

6x2−x+2.6x^2-x+2.

d)

5x2−7x+2.5x^2-7x+2.

23.

Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?

a)

Hình chữ nhật.     

b)

Hình bình hành.  

c)

Hình vuông.   

d)

Hình thoi.

24.

Giá trị của phân thức  x−1x+3\frac{x-1}{x+3} xác định khi nào?

a)

x≠0.x\ne0.

b)

x≠−3.x\ne-3.

c)

x=−3.x=-3.

d)

x≠3.x\ne3.

25.

(A−B)2\left(A-B\right)^2  bằng

a)

A2−2AB+B2.A^2-2AB+B^2.

b)

A2+2AB+B2.A^2+2AB+B^2.

c)

A2−AB+B2.A^2-AB+B^2.

d)

A2+AB+B2.A^2+AB+B^2.

26.

Một hình vuông có chu vi bằng 16cm. Diện tích của hình vuông đó là

a)

64cm2.64cm^2.

b)

8cm2.8cm^2.

c)

16cm2.16cm^2.

d)

4cm2.4cm^2.

27.

Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng?

a)

X.

b)

M.

c)

B.

d)

A.

28.

Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, khẳng định nào đúng?

a)

AB=BC.   

b)

Góc A=B.

c)

AC=BD.   

d)

AO=OC.

29.

Phân thức nghịch đảo của phân thức   AB\frac{A}{B} là

a)

BA.\frac{B}{A}.

b)

−BA.\frac{-B}{A}.

c)

−AB.\frac{-A}{B}.

d)

AB.\frac{A}{B}.

30.

Đơn thức 3x4y2z3x^4y^2z KHÔNG chia được cho đơn thức nào dưới đây?  

a)

6x2y.6x^2y.

b)

3xz2.3xz^2.

c)

9x3y.9x^3y.

d)

−3x4z.-3x^4z.