WorksheetsÔN TẬP TOÁN 8 HKI (22-23)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Phân thức nghịch đảo của phân thức −2x3y2 là
−3y22x.
−3y2x2.
3y22x.
2x3y2
Thực hiện phép tính (2x + 5)(2x - 5)?
4x2+25.
4x2−25.
25x2−4.
25x2+4.
Mẫu thức chung của 2 phân thức 3x−65& x2−46
x2−4.
3(x−2).
(x+2)(x−2).
3(x+2)(x−2).
Tứ giác ABCD có góc A=120°, B=80°, C=100° thì
Goˊc D=50°.
Goˊc D=90°.
Goˊc D=40°.
Goˊc D=60°.
Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm và 10cm. Tìm độ dài cạnh hình thoi?
164cm.
9cm.
41cm.
6cm.
Phân thức x−23x−6 được rút gọn là
6.
3.
3(x−2).
3x.
Kết quả của phép tính 95x+94x=
x.
9x.
9−x.
−x.
Hình nào sau đây là hình vuông?
Hình thang cân có một góc vuông.
Hình thoi có một góc vuông.
Hình bình hành có một góc vuông.
Tứ giác có ba góc vuông.
Kết quả phép tính 3y210x:9y5x2
xy4.
xy5.
xy6.
xy7.
Kết quả khai triển biểu thức (2x+3y)2 laˋ
2x2+6xy+3y2.
2x2+12xy+3y2
4x2+6xy+9y2
4x2+12xy+9y2
Kết quả phân tích đa thức 3x2−6x thành nhân tử là
3(x−2).
x(x−2).
3x(x−2).
3x(x+2).
Kết quả của phép chia đơn thức −35x2y4z4 cho đơn thức 5x2yz3 là
−173y3z.
−7y3z.
7y3z.
175y3z.
Giá trị của biểu thức x3−6x2+12x−8 tại là x=−2
-64.
64.
-14.
14.
Cho hình thang cân ABCD , biết số đo góc BAD=60°. Số đo góc DCB ba˘ˋng
360°.
120°.
60°.
90°.
Cho hình thang ABCD (AB∥CD). Độ dài của đoạn thẳng EF là
22.
11.
10.
22,5.
Một tứ giác cần có thêm điều kiện nào sau đây để thành hình bình hành?
Bốn góc vuông.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Bốn cạnh bằng nhau.
Các cạnh đối bằng nhau.
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình bình hành.
Biểu thức nào KHÔNG phải là phân thức:
xy22x2+10.
0x−5.
0.
x2+11.
Phân thức 8x3y4z12x2y5 bằng phân thức
3xz4y.
2x2z3y.
3xz4y2.
2xz3y.
Hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 12cm. Độ dài đường trung bình MN của hình thang ABCD là bao nhiêu?
16cm.
12cm.
10cm.
8cm.
Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác ABC là:
6cm2.
12cm2.
7,5cm2.
15cm2.
Kết quả của phép nhân (2x−1)(3x−2) là
6x2+2.
6x2−7x+2.
6x2−x+2.
5x2−7x+2.
Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
Hình chữ nhật.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Hình thoi.
Giá trị của phân thức x+3x−1 xác định khi nào?
x=0.
x=−3.
x=−3.
x=3.
(A−B)2 bằng
A2−2AB+B2.
A2+2AB+B2.
A2−AB+B2.
A2+AB+B2.
Một hình vuông có chu vi bằng 16cm. Diện tích của hình vuông đó là
64cm2.
8cm2.
16cm2.
4cm2.
Chữ cái nào dưới đây có tâm đối xứng?
X.
M.
B.
A.
Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, khẳng định nào đúng?
AB=BC.
Góc A=B.
AC=BD.
AO=OC.
Phân thức nghịch đảo của phân thức BA là
AB.
A−B.
B−A.
BA.
Đơn thức 3x4y2z KHÔNG chia được cho đơn thức nào dưới đây?
6x2y.
3xz2.
9x3y.
−3x4z.
