Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa:  6 . 6 . 6 . 6 . 6 

a)

66

b)

65

c)

56

d)

64

2.

Chọn câu đúng.

a)

am . an = am + n

b)

a . a . a . a . a = 5a

c)

am . an = am.n

d)

a1 = 1

3.

Chọn câu sai. Cho lũy thừa: 25 thì

a)

2 là cơ số

b)

5 là số mũ

c)

2 là số mũ

d)

25 = 32

4.

Chọn câu sai. 38 được đọc là:

a)

ba mũ tám

b)

ba lũy thừa tám

c)

lũy thừa bậc tám của ba

d)

tám mũ ba

5.

Viết số 81 dưới dạng lũy thừa. Chọn câu sai.

a)

34

b)

92

c)

811

d)

29

6.

Viết tích 10 . 10 . 10 . 100 dưới dạng lũy thừa cơ số 10, ta được:

a)

10410^4

b)

10510^5

c)

10610^6

d)

10710^7

7.

Với a ≠ 0 và , ta có: am : an = ?

a)

am : n 

b)

a

c)

am−na^{m-n}

d)

am+na^{m+n}

8.

Tính giá trị của lũy thừa 54 ta được:

a)

20

b)

125

c)

25

d)

625

9.

Viết 73 . 77 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

721

b)

710

c)

74

d)

71

10.

Viết 189 : 183 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

1812

b)

183

c)

186

d)

1810

11.

Chọn đáp án sai.

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

12.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

13.

Viết cấu tạo số 2 017 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

2 017 = 2 . 104 + 102 + 7 . 100

b)

2 017 = 2 . 103 + 10 + 7 . 100

c)

2 017 = 2 . 104 + 102 + 7 . 10

d)

2 017 = 2 . 103 + 102 + 7 . 100

14.

Viết kết quả phép tính 63 . 2 . 64 . 3 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

66

b)

68

c)

67

d)

69

15.

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

a)

33 . 34 = 312

b)

30 = 0

c)

42 : 23 = 2

d)

55 : 5 = 14

16.

Chọn đáp án đúng?

a)

52 . 53 . 54 = 510

b)

52 . 53 . 25 = 57

c)

53 . 5 = 253

d)

51 = 1

17.

Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

a)

220

b)

24

c)

25

d)

210

18.

Số tự nhiên được biểu diễn bởi 2 . 103 + 7 . 102 + 8 . 10 + 7 . 100  là:

a)

2 787

b)

2 7870

c)

278

d)

2780

19.

Số tự nhiên n thỏa mãn 2n = 42 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Viết kết quả phép tính 122 . 2 . 125 . 6 dưới dạng một lũy thừa, ta được:

a)

129

b)

128

c)

127

d)

126

21.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 25n : 253 = 255?

a)

3

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43 . 45?

(a)  

23.

Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 < 20m < 202020 ?

(a)  

24.

Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với A = 2711 và B = 818.

a)

A = B 

b)

A < B 

c)

A > B 

d)

A ≤ B 

25.

Chữ số tận cùng của số 475 là:

a)

7

b)

5

c)

4

d)

1