wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý đề 3

Total questions: 25

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 ôm ở nhiệt độ 20 độ C, điện trở của sợi dây đó ở 179 độ C là 204 ôm. hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:
a)
b)
c)
d)
2.
nhận xét đúng về suất nhiệt điện động trong hiện tượng nhiệt điện
a)
phụ thuộc vào độ chênh lệch nhiệt độ hai mối hàn và bản chất hai kim loại
b)
phụ thuộc vào nhiệt độ các mối hàn
c)
chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch nhiệt độ hai mối hàn
d)
chỉ phụ thuộc vào bản chất hai kim loại
3.
khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
a)
giảm đi
b)
không thay đổi
c)
tăng lên
d)
ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
4.
tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm 6 acquy mắc như hình vẽ. Biết mỗi acquy có E=2V; r=1 ôm
a)
12V; 3 ôm
b)
6V; 3 ôm
c)
12V; 1,5 ôm
d)
6V; 1,5 ôm
5.
có nguồn giống nhau mắc song song, các nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r. bộ nguồn mắc với điện trở R thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức
a)
b)
c)
d)
6.
cho mạch điện như hình bên. Biết E=12V; r=1 ôm; R1=5 ôm; R2=R3=10 ôm. Bỏ qua điện trở của dây nối. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là
a)
0,46 A
b)
1 A
c)
2,4 A
d)
0,6 A
7.
một nguồn điện có suất điện động E=4,2V và r=0,1 ôm được mắc với điện trở ngoài R=2 ôm. nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở ngoài trong thời gian 1,5 phút là
a)
657,1 J
b)
685,7 J
c)
10,8 J
d)
720,0 J
8.
một nguồn điện có suất điện động E=6V, điện trở trong r=2 ôm, mạch ngoài có điện trở R. để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở R phải có giá trị
a)
R= 3 ôm
b)
R= 4 ôm
c)
R= 5 ôm
d)
R= 6 ôm
9.
một nguồn điện có điện trở trong 1 ôm dùng để thắp sáng một bóng đèn có điện trở 24 ôm. Tính hiệu suất của nguồn điện
a)
100%
b)
75%
c)
96%
d)
80%
10.
theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
a)
tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
b)
tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn
c)
tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn
d)
tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài
11.
đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
a)
tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài
b)
giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
c)
tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
d)
tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
12.
một bà ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi là 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong 20 phút
a)
b)
c)
d)
13.
một bộ nguồn không đổi có suất điện động là 6V và sinh ra một công là 1080 J trong thời gian 5 phút. Cường độ dòng điện không đổi qua bộ nguồn này là
a)
0,6 A
b)
36,0 A
c)
180,0 A
d)
3,6 A
14.
một bóng đèn ghi 220V - 100W thì điện trở của đèn là
a)
488 ôm
b)
448 ôm
c)
484 ôm
d)
48 ôm
15.
đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở R một hiệu điện thế U không đổi. Nhiệt lượng Q tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t được xác định bằng biểu thức
a)
b)
c)
d)
16.
suất điện động của một aquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
a)
b)
c)
d)
17.
trong thời gian cỡ 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A. Tính điện lượng chuyển qua thiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh
a)
1,25 C
b)
12,5 C
c)
3 C
d)
2 C
18.
chọn phát biểu SAI
a)
cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện
b)
dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi
c)
dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện
d)
tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt
19.
dòng điện không đổi là dòng điện có
a)
chiều không thay đổi theo thời gian
b)
cường độ không thay đổi theo thời gian
c)
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không thay đổi theo thời gian
d)
chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
20.
điều kiện để có dòng điện là
a)
có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
b)
có một hiệu điện thế giữa đặt vào hai đầu vật dẫn
c)
có hiệu điện thế
d)
có nguồn điện
21.
một nguồn điện suất điện động E=15V, có điện trở trong r=0,5 ôm được mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm 2 điện trở R1= 20 ôm và R2 = 30 ôm mắc song song tạo thành mạch kín. Công suất của nguồn điện là
a)
PN= 4,4 W
b)
PN= 14,4 W
c)
PN= 17,28 W
d)
PN= 18 W
22.
một bộ nguồn không đổi có suất điện động là 8V và sinh ra một công là 1080J trong thời gian 5 phút. Cường độ dòng điện không đổi qua bộ nguồn này là
a)
0,45 A
b)
28,8 A
c)
27 A
d)
11,3 A
23.
một nguồn điện có điện trở trong 1 ôm được mắc với điện trở R=6 ôm thành mạch kín. khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện là
a)
E= 15 V
b)
E= 13 V
c)
E= 14 V
d)
E= 12 V
24.
một dòng điện 0,8A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8 ôm. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là
a)
10 V
b)
6,4 V
c)
5,1 V
d)
0,1 V
25.
dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1=2 ôm và R2=8 ôm, khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là
a)
r= 3 ôm
b)
r= 2 ôm
c)
r= 4 ôm
d)
r= 6 ôm