NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN LẬP CÔNG THỨC- PHÂN TỬ KHỐI
Total questions: 27
Worksheet time: 17mins
Khí oxygen có công thức là:
O.
O2.
O3
O4.
Công thức nào sau đây là của đơn chất?
A. B. C. . D.
H2O.
NaCl.
BaCl2
Cl2.
Công thức nào sau đây là của hợp chất?
H2.
NaOH.
O2
Cl2.
Cho công thức của ethanol là C2H5OH. Số nguyên tử H có trong ethanol bằng
1
5
2
6
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1:1:1
1:1:2
1:1:3
2:1:3
Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là
2:0:3
1:2:3
2:1:3
3:2:1
Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm:
2 đơn chất sulfur và oxygen.
2 đơn chất sulfur và oxygen.
nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị.
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.
H chọn làm 2 đơn vị và O là 1 đơn vị
Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là
II
I
III
IV
Hóa trị của C trong CO2 là
I
II
III
IV
Cr có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây?
CrSO4.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr2(OH)3.
Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây?
Fe2O3.
Fe2O
Fe3O2.
FeO
Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?
P2O3.
P2O5.
P4O4.
P4O10.
Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
N2O5
NO2
NO
N2O3.
Cho các chất sau: NO; N2O5; NH3; N2O; NO2; N2O3. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp chất là:
II, V, III, II, IV, III.
I, II, III, IV, V, VI.
I, V, III, II, IV, III.
II, V, III, I, IV, III.
Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O. Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là?
H3PO4
HNO3
H2SO4
HCl
Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là
CaOH.
Ca(OH)2
Ca2OH.
Ca3OH.
Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II)
CrO.
Cr2O3
CrO2.
CrO3.
Khí hydro sulfide là khí độc, có mùi trứng thối. Khí hydro sulfide có trong khí thải của một số quá trình sản xuất công nghiệp, khí thoát ra từ núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,… Phân tử khí hydro sulfide gồm hai nguyên tử H liên kết với một nguyên tử S. Công thức và khối lượng phân tử của hydro sulfide là
H2S, 34
HS, 32
HS, 33.
H2S, 35.
Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là
4
3
2
1
Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, H2CO3, ZnO, BaPO4. Số công thức hóa học viết đúng là
4
3
2
1
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ H2O LÀ
16
17
18
19
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CaCO3 LÀ
100
102
83
170
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CỦA H2SO4 LÀ
98
96
95
94
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CuO
70
80
90
60
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CỦA Zn3(PO4)2
385
386
287
398
