wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn GDCD 11 hk1

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền sản xuất hàng hóa, mục đích của sản xuất là ???

a)

Là để tiêu dùng, để bán. Sản xuất thường gắn với cung, Tiêu dùng thường gắn với cầu.

b)

để ăn chơi sa đọa

c)

để hút chích

d)

để đầu tư vào gacha

2.

Khái niệm cung ???

a)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.

b)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong

một thời kì nhất định.

c)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong

một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định.

d)

Cung là bow

3.

Khái niệm cầu ???

a)

Cầu là wish

b)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua.

c)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định.

d)

Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương

ứng với giá cả và thu nhập xác định.

4.

Nội dung quan hệ cung - cầu:

Quan hệ cung – cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán và người mua hay giữa người

sản xuất với người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

a)

True

b)

False

5.

* Cung - cầu tác động lẫn nhau khi ???

a)

+ cầu giảm => Sản xuất, kinh doanh mở rộng => cung tăng.

+ cầu tăng => Sản xuất, kinh doanh thu hẹp => cung giảm.

+ Cung giảm => giá cả tăng => cầu giảm.

b)

+ cầu tăng => Sản xuất, kinh doanh mở rộng => cung tăng.

+ cầu giảm => Sản xuất, kinh doanh thu hẹp => cung giảm.

+ Cung giảm => giá cả tăng => cầu giảm.

c)

+ cầu tăng => Sản xuất, kinh doanh mở rộng => cung tăng.

+ cầu giảm => Sản xuất, kinh doanh thu hẹp => cung giảm.

+ Cung tăng => giá cả tăng => cầu giảm.

d)

+ cầu không đổi => Sản xuất, kinh doanh mở rộng => cung tăng.

+ cầu không đổi => Sản xuất, kinh doanh thu hẹp => cung giảm.

+ Cung không đổi => giá cả tăng => cầu giảm.

6.

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường ???

a)

+ Khi cung lớn hơn cầu => giá giảm.

+ Khi cung nhỏ hơn cầu => giá tăng.

+ Khi cung bằng cầu => giá ổn định.

b)

+ Khi cung nhỏ hơn cầu => giá giảm.

+ Khi cung lớn hơn cầu => giá tăng.

+ Khi cung bằng cầu => giá ổn định.

c)

+ Khi cung bằng cầu => giá giảm.

+ Khi cung bằng cầu => giá tăng.

+ Khi cung lớn hơn cầu => giá ổn định.

d)

+ Khi cung lớn hơn cầu => giá giảm.

+ Khi cung bằng cầu => giá tăng.

+ Khi cung nhỏ hơn cầu => giá ổn định.

7.

Giá cả ảnh hưởng đến cung – cầu thị trường (VỀ PHÍA CUNG)

a)

+ Khi giá cả tăng => sản xuất mở rộng => cung bằng cầu.

+ Khi giá cả giảm => sản xuất thu hẹp => cung giảm.

b)

+ Khi giá cả giảm => sản xuất mở rộng => cung tăng.

+ Khi giá cả tăng => sản xuất thu hẹp => cung giảm.

c)

+ Khi giá cả tăng => sản xuất mở rộng => cung tăng.

+ Khi giá cả giảm => sản xuất thu hẹp => cung giảm.

d)

+ Khi giá cả tăng => sản xuất mở rộng => cung tăng.

+ Khi giá cả giảm => sản xuất thu hẹp => cung băng cầu.

8.

Giá cả ảnh hưởng đến cung – cầu thị trường(VỀ PHÍA CẦU)

a)

+ Khi giá cả giảm => cầu tăng.

+ Khi giá cả tăng => cầu giảm.

b)

+ Khi giá cả giảm => cầu giảm.

+ Khi giá cả tăng => cầu tăng.

c)

+ Khi giá cả giảm => cầu bằng cung.

+ Khi giá cả tăng => cung tăng .

d)

+ Khi giá cả giảm => cầu giảm.

+ Khi giá cả tăng => cầu bằng cung.

9.

- Đối với nhà nước: Điều tiết quan hệ cung – cầu, đảm bảo cân đối.

a)

True

b)

False

10.

Đối với người sản xuất, kinh doanh ???

a)

+ Khi cung > cầu: không đổi sản xuất hoặc chuyển sang mặt hàng khác.

+ Khi cung < cầu: khổng đổi sản xuất.

b)

+ Khi cung > cầu: thu hẹp sản xuất hoặc chuyển sang mặt hàng khác.

+ Khi cung < cầu: mở rộng sản xuất.

c)

+ Khi cung > cầu: mở rộng sản xuất hoặc chuyển sang mặt hàng khác.

+ Khi cung < cầu: mở rộng sản xuất.

d)

+ Khi cung > cầu: thu hẹp sản xuất hoặc chuyển sang mặt hàng khác.

+ Khi cung < cầu: thu hẹp sản xuất.

11.

Đối với người tiêu dùng ???

a)

+ Tăng cầu khi cung < cầu vì khi đó giá tăng.

+ Giảm cầu khi cung > cầu vì khi đó giá giảm.

b)

+ Giảm cầu khi cung < cầu vì khi đó giá giảm.

+ Tăng cầu khi cung > cầu vì khi đó giá tăng.

c)

+ Giảm cầu khi cung < cầu vì khi đó giá tăng.

+ Tăng cầu khi cung > cầu vì khi đó giá giảm.

d)

+ Không đổi cầu khi cung < cầu vì khi đó giá tăng.

+ Không đổi cầu khi cung > cầu vì khi đó giá giảm.

12.

Khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ???

a)

Chuyển đổi từ thủ công sang áp dụng internet.

b)

Chuyển đổi từ thủ công sang công nghiệp cơ khí.

c)

Chuyển đổi từ thủ công sang 4.0.

d)

Chuyển đổi từ thủ công sang không gì cả.

13.

Quá trình hiện đại hóa ???

a)

Là quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến.

b)

Là quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học.

c)

là quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến,

hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội.

14.

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là:

a)

Phải xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội (CNXH).

b)

Phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ giữa nước ta với các

nước trong khu vực và thế giới.

c)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của CNXH.

d)

Tất cả ý trên đều true

15.

Tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động, thúc đẩy tăng trưởng

kinh tế.

b)

Tăng cường vai trò nhà nước XHCN.

c)

Hình thành và phát triển nền văn hoá mới XHCN – nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Tạo cơ sở vật chất – kĩ thuật, củng cố, tăng cường an ninh quốc phòng.

e)

Tất cả đều right

16.

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất:

cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, áp dụng khoa học kĩ thuật vào KT quốc dân, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

a)

True

b)

False

17.

Nội dung cơ bản của CNH<, HĐH: Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.

a)

cơ cấu ngành kinh tế, xu hướng chuyển dịch của cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động

b)

Cơ cấu kinh tế là tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành

phần kinh tế, trong đó, cơ cấu ngành kinh tế là quan trọng nhất vì nó là cốt lõi của cơ cấu kinh tế.

c)

Xu hướng chuyển dịch của cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế

nông, công nghiệp và phát triển thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp, dịch vụ hiện đại.

d)

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp

hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.

18.

Khái niệm thành phần kinh tế

a)

- Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản

xuất.

b)

- Sở hữu tư liệu sản xuất là căn cứ trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế.

c)

- Sở hữu tư liệu sản xuất là căn cứ xác định các thành phần kinh tế.

- Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản

xuất.

d)

Câu này sai á

19.

Tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta

a)

- Ở Việt Nam do lực lượng sản xuất thấp kém và nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức

sở hữu về tư liệu sản xuất khác nhau.

b)

Do trong quá trình phát triển lên XHCN nước ta xuất hiện thêm nhiều thành phần mới du nhập vào nên những thành phần cũ và mới cùng tồn tại và có mối quan hệ trong thời kì quá độ.

c)

- Trong thời kì quá độ lên CNXH của nước ta đã tồn tại một số thành phần kinh tế.

d)

Câu này sai

20.

Kinh tế nhà nước là ???

a)

+ Giữ vai trò chủ đạo, then chốt.

b)

+ Là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất.

c)

+ Bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảo hiểm nhà nước và các

tài sản thuộc sở hữu nhà nước có thể đưa vào sản xuất, kinh doanh.

d)

Sở hữu nhà nước, bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia,... Giữ vai trò chủ đạo, then chốt.

21.

Kinh tế tập thể là ????

a)

Sở hữu tư nhân, hợp tác xã là đơn vị nồng cốt, KT nhà nước + KT tập thể là nền tảng vững chắc của KT quốc dân

b)

Là thành phần kinh tế dựa trên sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

c)

Hợp tác xã là đơn vị kinh tế nòng cốt.

d)

Kinh tế tập thể cùng kinh tế nhà nước hợp thành nền tảng vững chắc của kinh tế quốc dân.

22.

Kinh tế tư nhân là ????

a)

+ Bao gồm: kinh tế cá thể, tiểu chủ; kinh tế tư bản tư nhân.

b)

Sở hữu tư nhân, Gồm: KT cá thể, tiểu chủ,... vai trò là động lực của nền KT

c)

+ Là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

+ Kinh tế tư nhân đóng vai trò là động lực của nền kinh tế.

23.

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là ???

a)

+ Là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài.

b)

+ Quy mô vốn lớn, trình độ quản lí hiện đại, công nghệ cao, đa dạng.

c)

Sở hữu vốn nước ngoài, Quy mô vốn lớn, trình độ quản lí hiện đại, công nghệ cao, đa dạng.

24.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

- Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

- Dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

- Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh.

d)

- Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng.

25.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

- Do nhân dân làm chủ.

b)

- Do Vinh NP làm chủ.

c)

- Do Duy Lợi làm chủ.

d)

- Do Zhongli

làm chủ.

26.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

Có nền kinh tế phát triển cao, LLSX hiện đại và QHSX tiến bộ.

b)

- Có nền văn hoá không tiên tiến, mất đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

- Con người không có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, không có điều kiện phát triển toàn diện.

d)

- Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam không được bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng

phát triển.

27.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

Có nền kinh tế chậm phát triển, LLSX không hiện đại hiện đại và QHSX tiến bộ.

b)

- Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

- Con người không có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, không có điều kiện phát triển toàn diện.

d)

- Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam không được bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng

phát triển.

28.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

Có nền kinh tế chậm phát triển, LLSX không hiện đại hiện đại và QHSX tiến bộ.

b)

- Có nền văn hoá chậm tiên tiến, mất bản sắc dân tộc.

c)

- Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.

d)

- Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam không được bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng

phát triển.

29.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

Có nền kinh tế chậm phát triển, LLSX không hiện đại hiện đại và QHSX tiến bộ.

b)

- Có nền văn hoá chậm tiên tiến, mất bản sắc dân tộc.

c)

- Con người không có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, mất điều kiện phát triển toàn diện.

d)

- Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam được bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng

phát triển.

30.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

a)

- Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh

đạo của Đảng Cộng sản.

b)

- Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Duy Lợi, do Duy Lợi vì Duy Lợi dưới sự lãnh

đạo của Đảng Cộng sản.

31.

Đảng ta đã xác định chủ nghĩa xã hội ở nước ta có những đặc trưng sau:

- Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các tỉnh với nhau nhằm tăng sự đoàn kết của nhân dân.

a)

True

b)

False

32.

- Có 1 hình thức quá đô lên chủ nghĩa xã hội: quá độ trực tiếp

a)

True

b)

False

33.

Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn

con đường phát triển tiếp theo là đi lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN). Vì :

a)

+ Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.

b)

+ Đi lên CNXH mới xóa bỏ được áp bức, bóc lột.

c)

Tất cả ý trên đúng

d)

+ Đi lên CNXH mới có cuộc sống ấm no, tự do và hạnh phúc; mọi người có điều kiện phát triển

toàn diện.

34.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở nước ta là hoàn toàn đúng đắn vì

a)

Vì nước ta thấy TBCN kiếm ít tiền cho xã hội :))

b)

phù hợp với điều kiện

lịch sử, phù hợp với nguyện vọng của nhân dân và xu thế phát triển của thời đại.

c)

Vì thời tới

d)

Vì nước ta muốn nhảy cốc