NEW
Font size
WorksheetsCD11
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
A. Quan trọng.
B. Quyết định.
C. Cần thiết.
D. Trung tâm.
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
A. Sức lao động.
B. Lao động.
C. Sản xuất của cải vật chất.
D. Hoạt động.
Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố quan trọng nhất là?
A. kết cấu hạ tầng của sản xuất
B. hệ thống bình chứa của sản xuất
C. công cụ lao động.
D. kỹ thuật sản xuất.
Kết cấu hạ tầng của sản xuất như đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay thuộc về
A. tư liệu lao động
B. đối tượng lao động
C. công cụ lao động
D. điều kiện lao động
Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
A. Không khí
B. Sợi để dệt vải
C. Máy cày
D. Vật liệu xây dựng
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị, giá trị trao đổi.
Giá trị sử dụng.
Giá trị trao đổi,giá trị sử dụng
Giá trị, giá trị sử dụng
Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
Phương tiện giao dịch.
Phương tiện mua bán.
Phương tiện trao đổi.
Phương tiện thanh toán.
Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?
Phương tiện thanh toán.
Phương tiện giao dịch.
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Nhà ông B nuôi gà và bán ra thị trường với giá 120 nghìn đồng/1kg. Như vậy tiền tệ đã thực hiện chức năng
thước đo thị trường.
thước đo kinh tế.
thước đo giá trị.
thước đo giá cả.
Tiền tệ có mấy chức năng?
1
2
3
5
Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
giá trị hàng hóa.
giá cả trên thị trường.
giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
quan hệ cung cầu.
Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết. Việc làm của cơ sở K chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
Tiêu dùng.
Lưu thông.
Sản xuất.
Phân hóa.
Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán. Việc làm của chị A chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
Sản xuất.
Lưu thông.
Tiêu dùng.
Phân hóa.
Do chậm thay đổi trong cách thức quản lí nên công ty X bị phá sản trong khi các doanh nghiệp khác cùng lĩnh vực vẫn thu được nhiều lợi nhuận. Thực trạng này thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
Xóa bỏ mọi hình thức cạnh tranh.
Ổn định mức độ tác động của lạm phát.
Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất.
Triệt tiêu ảnh hưởng của quan hệ cung – cầu.
Qui luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật nào dưới đây?
Quy luật cung – cầu
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật kinh tế thị trường
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.
. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Bán hàng giả gây rối thị trường.
Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Cơ sở sản xuất hàng hoá.
. Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.
Nền tảng của sản xuất hàng hoá.
Một động lực kinh tế.
5.3 Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Giá cả tăng.
B. Giá cả giảm.
C. Giá cả giữ nguyên.
D. Giá cả bằng giá trị.
5.4 Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
A. Lượng cung tăng.
B. Lượng cung giảm.
C. Lượng cung cân bằng.
D. Lượng cung giữ nguyên.
5.5 Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
A. Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.
B. Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.
C. Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm một triệu sản phẩm.
D. Công ty B thảo kế hoạch sản xuất một triệu sản phẩm
5.8 Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, các chủ thể kinh tế thường
A. thu hẹp quy mô sản xuất.
B. đồng loạt tăng giá sản phẩm.
C. mở rộng quy mô sản xuất.
D. đồng loạt tuyển dụng công nhân.
5.10 Anh T quyết định mua nhà sớm hơn dự định khi nhận thấy giá bất động sản trên thị trường giảm mạnh. Anh T đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung - cầu?
A. Cung - cầu tách biệt với giá cả.
B. Cung - cầu ngang bằng với giá cả.
C. Giá cả tăng thì cầu giảm.
D. Giá cả giảm thì cầu tăng
5.11 Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
A. Do cung < cầu.
B. Do cung = cầu.
C. Do cung, cầu rối loạn.
D. Do cung > cầu.
Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải phát triển đất nước.
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.
Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả.
Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức.
Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.
Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của CNXH.
Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên CNXH.
Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì
Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa.
Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này.
Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác.
Đó là nhu cầu của xã hội.
Nội dung nào dưới đây lí giải về việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kì quá đọ ở nước ta là tất yếu khách quan?
Do lực lượng sản xuất thấp kém và nhiều trình độ khác nhau.
Do vẫn duy trì cơ chế quan liêu bao cấp.
Do chủ trương phát triển kinh tế định hướng xã hội chủ nghĩa.
Do có nhiều vùng kinh tế với trình độ khác nhau.
Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế ?
Phương thức sản xuất.
Khoa học công nghệ.
Sở hữu tư liệu sản xuất.
Tổ chức quản lí.
Hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt nam là gì?
Quá độ trực tiếp.
Thông qua một giai đoạn trung gian.
Quá độ gián tiếp.
Theo quy luật khách quan.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam ?
Nhà nước do nhân dân làm chủ.
Nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dôn tộc.
Quan hệ hợp tác với một số nước.
Quan hệ hợp tác với tất cả các nước.
