wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8 - ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

electron, proton và nơtron

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt:

a)

electron và nơtron

b)

nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

3.

Trong các dãy chất sau, dãy chất nào thuộc hợp chất?

a)

H2O, SO2, CaO.

b)

N2, H2O, SO2.

c)

O2, SO3, CO2.

d)

H2, CO2, CH4

4.

Trong các dãy chất sau, dãy chất nào thuộc đơn chất?

a)

N2, H2 , CO2.  

b)

H2, O2, H2O. 

c)

CO2, H2 , H2O.

d)

O2, H2, N2.

5.

Cho công thức hóa học của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH. Số đơn chất là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Cho công thức hóa học của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH. Số hợp chất là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Để chỉ 3 phân tử Nitơ ta viết?

a)

3 N2.

b)

3 N. 

c)

3 N3

d)

3 N4

8.

Dùng chỉ số và kí hiệu hóa học để biểu diễn 4 nguyên tử kẽm.

a)

4 Fe 

b)

4 Zn 

c)

4 Zn

d)

4 Fe2

9.

Biết hóa trị của Ba (II) và nhóm PO4 (III) vậy công thức hóa học đúng là?

a)

BaPO4.

b)

Ba3PO4.

c)

Ba3(PO4)2.

d)

Ba(PO4)2.

10.

Một kim loại M tạo muối sunfat là M2(SO4)3. Muối nitrat của kim loại M là:

a)

M2(NO3)3

b)

M(NO3)3

c)

MNO3

d)

M2NO3

11.

Phân tử khối của hợp chất sắt (II) oxit Fe2O3 là :

a)

106 đvC 

b)

16 đvC

c)

160 đvC

d)

56 đvC

12.

Phân tử khối của hợp chất kali cacbonat K2CO3 là :

a)

126 đvC

b)

102 đvC

c)

98 đvC 

d)

138 đvC

13.

Nguyên tử Canxi có số electron là 20, vậy số proton là?

A. 5.                       B. 10.                      C. 15.                      D. 20.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

14.

Nguyên tử Kali có số hạt proton là 19, vậy số electron là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

15.

Số mol của 12,8g Đồng là?

a)

0,2 mol

b)

0,02 mol

c)

0,1 mol

d)

0,01 mol

16.

Số mol của 5,4g Nhôm là?

a)

0,2 mol

b)

2 mol

c)

0,1 mol

d)

0,02 mol

17.

Cho phương trình: CaO + H2O→ Ca(OH)2. Chất tham gia là?

a)

H2O, Ca(OH)2.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO, H2O.   

d)

CaO, Ca(OH)2.

18.

Cho phương trình: Na2CO3 + 2HCl→ 2NaCl + H2O + CO2. Chất sản phẩm là?

a)

NaCl, H2O, CO2.    

b)

NaCl, HCl, CO2

c)

HCl, H2O, NaCl.

d)

Na2CO3, NaCl, HCl.

19.

Hệ số cân bằng của phản ứng: ?Fe2O3 + ?CO  →  ?Fe + ?CO2 lần lượt là?

a)

1;3;2;3. 

b)

1;2;3;3. 

c)

1;2;3;2. 

d)

1;3;3;2.

20.

Hệ số cân bằng trong phản ứng : ?Al + ?HCl →  ?AlCl3 + ?H2 lần lượt là?

a)

6;1;2;1. 

b)

2;1;2;6.

c)

2;6;2;3.   

d)

2;1;6;3.

21.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng hóa học là:

a)

Mặt trời mọc sương tan.

b)

Dây đồng được quấn thành dây dẫn điện. 

c)

Mực hòa tan vào nước.

d)

Trứng bị thối.

22.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng vật lý là:

a)

Muối dưa cải. 

b)

Làm sữa chua.   

c)

Đập đá vôi sắp vào lò nung.

d)

Sắt bị gỉ.

23.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước suối. 

b)

Nước cất.  

c)

Nước khoáng.

d)

Nước lọc.