wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hk1 Sử

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ

b)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc

c)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia

d)

Lịch sử là quá trình tích hóa của con người.

2.

Câu 2: Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử

b)

Hiện thực lịch sử và nhận thực lịch sử

c)

Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử

d)

Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử

3.

Câu 3: Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục

d)

Khoa học và nhân văn

4.

Câu 4: Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?

a)

Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu

b)

Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu

d)

Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.

5.

Câu 5: Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

Khoa học

b)

Tái hiện

c)

Nhận biết

d)

Phục dựng

6.

Câu 6: Nhờ vào đầu con người biết về nguồn gốc tổ tiên của bản thân, gia đình, dòng họ, dân tộc...?

a)

Tiến hóa

b)

Nghiên cứu

c)

Học tập

d)

Lịch sử

7.

Câu 7- Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

Đánh giá được vai trò của lịch sử

b)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ

c)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

d)

Đánh giá được khả năng của bản thân

8.

Câu 8: Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người.

a)

Trở thành nhà nghiên cứu

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới

d)

Điều chỉnh được nghề nghiệp

9.

Câu 9: Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây

a)

Định hướng nghề nghiệp

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế

d)

Hội nhập thành công.

10.

Câu 10. Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn lịch sử

11.

Câu 11: Một trong những hình thức mà người xưa lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu là

a)

khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

lưu trữ tư liệu sản xuất hàng ngày

c)

ghi chép lại những gì đã diễn ra.

d)

nghiên cứu, khắc họa trên đỗ vật.

12.

Câu 12: Hình thức nào không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thống, tri thức, khát vọng khi chưa có ghi chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

Khắc họa trên vách đá, dồ vật.

b)

Ghi chép lại những gì diễn ra.

c)

Khắc họa trên đồ vật

d)

Thực hành các nghi lễ

13.

Câu 13: Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lại?

a)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

14.

Câu 14: Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

15.

Câu 15: Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

Tiếp thu một cách toàn diện.

b)

Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

Chủ động tiếp thu có chọn lọc

d)

Chọn lọc và chính sửa cho phù hợp

16.

Câu 16: Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi.

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố

c)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng

d)

Lịch sử hiện hữu trong tùng bài học

17.

Câu 17: Nội dung nào không phải là hình thúc tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

ham quan các khu tưởng niệm

c)

Tham quan các di tích lịch sử:

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử

18.

Câu 18. Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thể mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

du lich

b)

Kiến trúc.

c)

thương mại

d)

dịch vụ

19.

Câu 19. Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch

a)

Du lịch

b)

Kiến trúc

c)

Kinh tế

d)

dịch vụ

20.

Câu 20. Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi... di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên.

b)

lâu dài.

c)

trước mắt

d)

xuyên suốt

21.

Câu 21. Điều cốt lõi trong hoạt động bảo lồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa

b)

nguyên trạng

c)

tái tạo

d)

nhân tạo

22.

Câu 22. Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử

b)

địa lí

c)

văn học

d)

giáo dục

23.

Câu 23. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học

b)

địa lí

c)

văn học

d)

toán học

24.

Câu 24, Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử

b)

Nghệ thuật ca trù

c)

Hát xướng, hát xoan

d)

thành quách, lăng tẩm

25.

Câu 25. Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể

a)

Cung điện

b)

nhà cổ

c)

Lăng tẩm

d)

Hoát xoan

26.

Câu 26. Chất liệu để xây dựng di sản văn hóa vật thể là

a)

thạch cao

b)

đất

c)

xi măng

d)

nước

27.

Câu 27. Lĩnh vực nào sao đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang kiến trúc

a)

Toán học

b)

Văn học

c)

Sử học

d)

Địa lí

28.

Câu 28. Di dân văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - văn hóa.

c)

kinh tế – xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

29.

Câu 29. Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế

a)

ASEAN

b)

NATO

c)

UNESCO

d)

WTO

30.

Câu 30. Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản

b)

công tác chăm sóc, giữ gìn di sản

c)

công tác sửa chửa theo hưởng hiện đại

d)

công tác phát huy giá trị di sản.

31.

Câu 31. Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện thự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là

a)

công tác bảo tồn và phát huy.

b)

công tác tái tạo và trùng tu..

c)

công tác giữ gìn và nhân tạo

d)

công tác đầu tư và phát triển.

32.

Câu 32. Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là

a)

giá trị lịch sử, văn hóa

b)

giá trị kinh tế, thương mại

c)

giá trị kinh tế - xã hội,

d)

giá trị lịch sử, địa lí.

33.

Câu 33, Yếu tố tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học

b)

văn hóa

c)

văn tự

d)

văn minh

34.

Câu 34. Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-do-tếch và văn minh In-ca

35.

Câu 35. Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ tượng thanh

b)

chữ tượng hình

c)

chữ tượng ý

d)

chữ cái Rô-ma

36.

Câu 36. Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng

b)

các kim tự tháp.

c)

Đấu trường Rô-ma

d)

Vạn lý trường thành.

37.

Câu 37. Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á

d)

Nam Á

38.

38, Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương

39.

Câu 39. Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới"

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

40.

Câu 40. Đâu là khái niệm văn minh của loài người

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa

c)

Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

41.

Câu 41. Đâu là khái niệm văn hóa của loài người?

a)

Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra

d)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần trà con người sáng tạo ra

42.

Câu 42. Yếu tố nào là cơ sở để người Ấn Độ sáng tạo nên chữ viết San - xcrít

a)

Chữ giáp cốt và chữ Hán

b)

Chữ tượng hình và chữ Phê-ni-xi.

c)

Chữ Bra-mi

d)

Chữ viết Hy Lạp và chữ số La Mã.

43.

Câu 43. Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ vào TK I TCN và trở thành 1 trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?

a)

Nho giáo

b)

Bà La Môn giáo.

c)

Hin-đu giáo

d)

Phật giáo.

44.

Câu 44. Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ trung địa là loại hình nào?

a)

Truyền thuyết, truyện ngắn.

b)

Thơ Đường, tiểu thuyết

c)

Thơ ca, truyện ngụ ngôn.

d)

Văn học viết, thần thoại.

45.

Câu 45. Văn hóa có nét khác biệt với văn minh về

a)

trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

những tiêu chuẩn riêng để nhận diện.

c)

tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

d)

sự tiến bộ về vật chất và tinh thần

46.

Câu 46. Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người

a)

Nhà nước

b)

Đô thị.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức và xã hội

47.

Câu 47. So với những nền văn minh ở phương Tây, các nền văn minh ở phương Đông ra đời

a)

muộn hơn.

b)

Sớm hơn

c)

Cùng thời gian

d)

cùng khu vực địa lí

48.

Câu 48. Nhận định nào đúng về ý nghĩa những thành tựu của văn minh Ấn Độ đạt được ?

a)

Góp phần thúc đẩy chế độ phong kiến ra đời sớm nhất ở phương Đông

b)

Là mối liên hệ về tri thức, khoa học, giữa phương Đông và phương Tây

c)

Là minh chứng cho sự ảnh hưởng của nên văn minh này đối với châu Âu.

d)

Đóng góp quan trọng vào kho tàng tri thức của nhân loại

49.

Câu 49. Đâu là một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ trung địa và thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay

a)

Phát minh ra là bàn

b)

Chế tạo bê tông

c)

Nêu ra thuyết nguyên tử

d)

Giỏi về giải phẫu người

50.

Câu 50: Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

Trung quốc

b)

Hy Lap - La Ma

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.

51.

Câu 51: Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I. II, III,...) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lap-La Mã

52.

Câu 52: Văn học phương Tây hình thành trên cơ sở nền văn học cổ đại đồ sộ của

a)

Đức

b)

Anh

c)

Hy Lap-La Mã

d)

Pháp

53.

Câu 53: Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp - La Mã?

a)

Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch

b)

Ki sự, thần thoại, truyện cười.

c)

Văn học dân gian, truyện ngăn

d)

Tiểu thuyết, thơ ca, kịch.

54.

Câu 54: Trong nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Xây chùa

b)

Kiến trúc

c)

sân khấu

d)

dân gian

55.

Câu 55: Đền Pác -tê- nông, đền thờ thần Dớt, đấu trường Cô-li-dê... là những thành tựu của người Hy lạp - La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

hội họa

d)

xây dựng

56.

Câu 56. Thành tựu tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là thành quả rất lớn của người

a)

Hy Lạp

b)

La Mã

c)

Ai Cập

d)

Trung Quốc

57.

Câu 57. Năm 776 TCN tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pla (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ

c)

Đại hội thể thao Pha-na-thê-nai-a tại Anten

d)

Đại hội Ô-lim-pic theo định kỳ 4 năm 1 lần

58.

Câu 58: Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

b)

Trái Đất có hình qua cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

c)

Trái Đất có hình quá cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất