NEW
Font size
WorksheetsTổng quan về hành chính nhà nước và Hiến Pháp 2013
Total questions: 72
Worksheet time: 38mins
Câu 1. Quản lý nhà nƣớc, theo nghĩa rộng được sử dụng để chỉ quá trình thực hiện các quyền nào?
a) quyền lập pháp và quyền tư pháp
b) quyền hành pháp và quyền tư pháp
c) quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp
d) quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền công pháp
Câu 2. Quyền lập pháp là?
a) quyền làm Hiến pháp và Luật, tức là quyền xây dựng các quy tắc pháp lý cơ bản để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng của Nhà nƣớc
b) quyền tổ chức thi hành Hiến pháp, pháp luật và quản lý đời sống xã hội theo Hiến pháp, pháp luật
c) quyền phán quyết của Nhà nƣớc theo trình tự tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Câu 3. Quyền hành pháp là?
a) quyền làm Hiến pháp và Luật, tức là quyền xây dựng các quy tắc pháp lý cơ bản để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng của Nhà nƣớc
b) quyền tổ chức thi hành Hiến pháp, pháp luật và quản lý đời sống xã hội theo Hiến pháp, pháp luật
c) quyền phán quyết của Nhà nƣớc theo trình tự tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Câu 4. Quyền tư pháp là?
a) quyền làm Hiến pháp và Luật, tức là quyền xây dựng các quy tắc pháp lý cơ bản để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng của Nhà nƣớc
b) quyền tổ chức thi hành Hiến pháp, pháp luật và quản lý đời sống xã hội theo Hiến pháp, pháp luật
c) quyền phán quyết của Nhà nƣớc theo trình tự tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Câu 5.Chủ thể nào dưới đây là trung tâm của hệ thống chính trị và là công cụ quan trọng nhất để quản lý xã hội?
a) Các đảng phái chính trị
b) Nhà nước
c) Các tổ chức chính trị - xã hội
d) tổ chức kinh tế
Câu 6. Quyền hành pháp bao gồm?
a) thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới luật, hƣớng dẫn thi hành luật;
b) thẩm quyền hành chính là quyền tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội, đưa pháp luật vào đời sống, nhằm giữ gìn trật tự an ninh xã hội, phục vụ lợi ích nhà nƣớc và công dân, sử dụng có hiệu quả nguồn tài chính và công sản để phát triển đất nước có hiệu quả.
c) cả A và B đều đúng
d) cả A và B đều sai
Câu 7. Nền hành chính nhà nước gồm bao nhiêu yếu tố cấu thành?
a) 03 yếu tố cấu thành
b) 04 yếu tố cấu thành
c) 05 yếu tố cấu thành
d) 06 yếu tố cấu thành
Câu 8. Nền hành chính nhà nước gồm các yếu tố cấu thành nào?
a) Thể chế hành chính nhà nước ; Cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hành của bộ máy hành chính nhà nƣớc các cấp; Đội ngũ cán bộ, công chức hành chính; Các nguồn lực vật chất đảm bảo cho nền hành chính nhà nước hoạt động.
b) Cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hành của bộ máy hành chính nhà nƣớc các cấp; Đội ngũ cán bộ, công chức hành chính; Các nguồn lực vật chất đảm bảo cho nền hành chính nhà nước hoạt động.
c) Thể chế hành chính nhà nước ; Cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hành của bộ máy hành chính nhà nƣớc các cấp; Các nguồn lực vật chất đảm bảo cho nền hành chính nhà nước hoạt động.
d) Thể chế hành chính nhà nước ; Cơ cấu tổ chức và cơ chế vận hành của bộ máy hành chính nhà nƣớc các cấp; Đội ngũ cán bộ, công chức hành chính
Câu 9. Hành chính nhà nƣớc Việt Nam mang đầy đủ bản chất của?
a) một nhà nước quân chủ, của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân dựa trên nền tảng của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
b) một nhà nước dân chủ, của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân dựa trên nền tảng của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
c) một nhà nước dân chủ, của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân dựa trên nền tảng của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
d) một nhà nước dân chủ, của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân dựa trên nền tảng của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Câu 10. Hành chính nhà nƣớc có những đặc điểm chủ yếu nào dưới đây?
a) Hành chính nhà nước mang tính lệ thuộc vào chính trị và phục vụ chính trị; Hành chính nhà nước mang tính pháp quyền; Hành chính nhà nước hoạt động liên tục, ổn định tƣơng đối và thích ứng’ Hành chính nhà nước mang tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao; Hành chính nhà nước mang tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ; Hành chính nhà nước hoạt động không mang tính vụ lợi
b) Hành chính nhà nước mang tính lệ thuộc vào chính trị và phục vụ chính trị ; Hành chính nhà nước hoạt động liên tục, ổn định tương đối và thích ứng’ Hành chính nhà nước mang tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao; Hành chính nhà nước mang tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ; Hành chính nhà nước hoạt động không mang tính vụ lợi; Hành chính nhà nước mang tính nhân văn
c) Hành chính nhà nước mang tính pháp quyền; Hành chính nhà nước hoạt động liên tục, ổn định tƣơng đối và thích ứng’ Hành chính nhà nước mang tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao; Hành chính nhà nước mang tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ; Hành chính nhà nước hoạt động không mang tính vụ lợi; Hành chính nhà nước mang tính nhân văn
d) Hành chính nhà nước mang tính lệ thuộc vào chính trị và phục vụ chính trị; Hành chính nhà nước mang tính pháp quyền; Hành chính nhà nước hoạt động liên tục, ổn định tƣơng đối và thích ứng’ Hành chính nhà nước mang tính chuyên môn hóa và nghề nghiệp cao; Hành chính nhà nước mang tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ; Hành chính nhà nước hoạt động không mang tính vụ lợi; Hành chính nhà nước mang tính nhân văn
Câu 11. Vai trò quan trọng của hành chính nhà nước đối với sự tồn tại và phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia thể hiện trên mấy mặt?
a) 03 mặt
b) 04 mặt
c) 05 mặt
d) 06 mặt
Câu 12. Vai trò quan trọng của hành chính nhà nước đối với sự tồn tại và phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia thể hiện trên những mặt?
a) hành chính nhà nước hiện thực hóa các mục tiêu, ý tưởng của đảng cầm quyền - những người đại diện của nhân dân; hành chính nhà nước giữ vai trò định hướng, dẫn dắt sự phát triển kinh tế - xã hội theo một định hướng thống nhất và với hiệu quả cao nhất
b) hành chính nhà nước giữ vai trò định hướng, dẫn dắt sự phát triển kinh tế - xã hội theo một định hướng thống nhất và với hiệu quả cao nhất; hành chính nhà nƣớc giữ vai trò điều hành xã hội, điều chỉnh các mối quan hệ xã hội trong trật tự hướng tới mục tiêu mong muốn; hành chính nhà nước giữ vai trò hỗ trợ, kích thích phát triển, duy trì và thúc đẩy sự phát triển của xã hội; hành chính nhà nước đảm bảo cung cấp dịch vụ công thiết yếu cho xã hội
c) hành chính nhà nước hiện thực hóa các mục tiêu, ý tưởng của đảng cầm quyền - những người đại diện của nhân dân; hành chính nhà nước giữ vai trò định hướng, dẫn dắt sự phát triển kinh tế - xã hội theo một định hướng thống nhất và với hiệu quả cao nhất; hành chính nhà nƣớc giữ vai trò điều hành xã hội, điều chỉnh các mối quan hệ xã hội trong trật tự hướng tới mục tiêu mong muốn; hành chính nhà nước giữ vai trò hỗ trợ, kích thích phát triển, duy trì và thúc đẩy sự phát triển của xã hội; hành chính nhà nước đảm bảo cung cấp dịch vụ công thiết yếu cho xã hội
d) hành chính nhà nước hiện thực hóa các mục tiêu, ý tưởng của đảng cầm quyền - những người đại diện của nhân dân; hành chính nhà nước giữ vai trò định hướng, dẫn dắt sự phát triển kinh tế - xã hội theo một định hướng thống nhất và với hiệu quả cao nhất; hành chính nhà nƣớc giữ vai trò điều hành xã hội, điều chỉnh các mối quan hệ xã hội trong trật tự hướng tới mục tiêu mong muốn; hành chính nhà nước giữ vai trò hỗ trợ, kích thích phát triển, duy trì và thúc đẩy sự phát triển của xã hội
Câu 13. Có bao nhiêu Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hành chính nhà nước Việt Nam?
a) 05 nguyên tắc
b) 06 nguyên tắc
c) 07 nguyên tắc
d) 08 nguyên tắc
Câu 14. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hành chính nhà nước Việt Nam?
a) nguyên tắc Đảng lãnh đạo đối với hành chính nhà nước; nguyên tắc tập trung dân chủ trong hành chính nhà nước
b) nguyên tắc nhân dân tham gia vào hoạt động hành chính nhà nước; nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ; nguyên tắc phân định giữa quản lý nhà nƣớc về kinh tế với quản trị kinh doanh của doanh nghiệp
c) nguyên tắc quản lý bằng Hiến pháp và pháp luật; nguyên tắc công khai, minh bạch
d) Tất cả nguyên tắc trên
Câu 15. Cách phân loại chức năng hành chính nhà nước phổ biến hiện nay là?
a) chia chức năng hành chính nhà nước thành 2 loại: Chức năng bên trong/nội bộ và chức năng bên ngoài hành chính nhà nước.
b) phân loại hành chính nhà nước theo Phạm vi điều chỉnh, có chức năng quản lý hành chính nhà nước ở trung ương, chức năng quản lý hành chính nhà nước ở địa phương.
c) phân loại hành chính nhà nước Theo cấp hành chính, có chức năng quản lý hành chính nhà nước ở cấp tỉnh, chức năng quản lý hành chính nhà nước ở cấp huyện, chức năng quản lý hành chính nhà nước ở cấp xã.
d) phân loại hành chính nhà nước theo tiến trình thực hiện hoạt động quản lý, có chức năng ban hành quyết định, chức năng triển khai thực hiện quyết định, chức năng kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quyết định quản lý hành chính nhà nước.
Câu 16. Chức năng nội bộ của hành chính nhà nước gồm bao nhiêu nội dung?
a) 06 nội dung
b) 07 nội dung
c) 08 nội dung
d) 09 nội dung
Câu 17. Chức năng nội bộ của hành chính nhà nước gồm?
a) chức năng lập kế hoạch; chức năng tổ chức; chức năng nhân sự; chức năng ra quyết định; chức năng lãnh đạo, điều hành; chức năng phối hợp; chức năng quản lý ngân sách; chức năng báo cáo; chức năng kiểm soát
b) chức năng tổ chức; chức năng nhân sự; chức năng ra quyết định; chức năng lãnh đạo, điều hành; chức năng phối hợp; chức năng quản lý ngân sách; chức năng báo cáo; chức năng kiểm soát
c) chức năng lập kế hoạch; chức năng tổ chức; chức năng ra quyết định; chức năng lãnh đạo, điều hành; chức năng phối hợp; chức năng quản lý ngân sách; chức năng báo cáo; chức năng kiểm soát
d) chức năng lập kế hoạch; chức năng tổ chức; chức năng nhân sự; chức năng ra quyết định; chức năng lãnh đạo, điều hành; chức năng phối hợp; chức năng quản lý ngân sách; chức năng báo cáo
Câu 18. Trong các chức năng nội bộ của hành chính nhà nước thì chức năng nào là chức năng cơ bản của hành chính nhà nƣớc để duy trì, phát triển nền hành chính nhà nước
a) chức năng lập kế hoạch;
b) chức năng tổ chức;
c) chức năng nhân sự;
d) chức năng ra quyết định
Câu 19. Khi xem xét chức năng tác động ra bên ngoài của hành chính nhà nước, chúng ta có thể phân chia thành?
a) các chức năng cơ bản của hành chính nhà nước đối với bên ngoài; các chức năng hành chính nhà nước đối với các ngành, lĩnh vực và chức năng cung ứng dịch vụ công của hành chính nhà nước.
b) các chức năng hành chính nhà nước đối với các ngành, lĩnh vực và chức năng cung ứng dịch vụ công của hành chính nhà nước.
c) các chức năng cơ bản của hành chính nhà nước đối với bên ngoài; các chức năng hành chính nhà nước đối với các ngành, lĩnh vực
Câu 20. Việc lựa chọn hình thức của hành chính nhà nước phải đảm bảo các yêu cầu nào dưới đây?
a) Phải phù hợp với chức năng hành chính nhà nước.
b) Phải phù hợp với nội dung và tính chất của vấn đề cần giải quyết.
c) Phải phù hợp với đặc điểm của đối tƣợng quản lý. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể.
d) Tất cả đáp án trên
Câu 21. Có bao nhiêu phương pháp hành chính nhà nước mang tính đặc thù?
a) 04 phương pháp
b) 05 phương pháp
c) 06 phương pháp
d) 07 phương pháp
Câu 22. Hãy nêu các phương pháp hành chính nhà nước mang tính đặc thù?
a) Phương pháp giáo dục, thuyết phục
b) Phương pháp tổ chức
c) Phương pháp kinh tế; Phương pháp cưỡng chế hành chính
d) Tất cả đáp án trên
Câu 23. Trong các phương pháp hành chính nhà nước dưới đây, theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay thì phương pháp nào được đặt lên hàng đầu, phải làm thƣờng xuyên, liên tục và nghiêm túc
a) Phương pháp giáo dục, thuyết phục
b) Phương pháp tổ chức
c) Phương pháp kinh tế
d) Phương pháp cưỡng chế hành chính
Câu 24. Trong các phương pháp hành chính nhà nước dưới đây, theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay thì phương pháp nào là rất quan trọng, phải thực hiện đúng theo các quy định pháp luật?
a) Phương pháp giáo dục, thuyết phục
b) Phương pháp tổ chức
c) Phương pháp kinh tế
d) Phương pháp cưỡng chế hành chính
Câu 25. Trong các phương pháp hành chính nhà nước dưới đây, theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay thì phương pháp nào là phương pháp quản lý cơ bản, là động lực thúc đẩy mọi quá trình hành chính nhà nước?
a) Phương pháp giáo dục, thuyết phục
b) Phương pháp tổ chức
c) Phương pháp kinh tế
d) Phương pháp cưỡng chế hành chính
Câu 26. Trong các phương pháp hành chính nhà nước dưới đây, theo quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay thì phương pháp nào là rất cần thiết và phải được sử dụng một cách đúng đắn?
a) Phương pháp giáo dục, thuyết phục
b) Phương pháp tổ chức
c) Phương pháp kinh tế
d) Phương pháp cưỡng chế hành chính
Câu 1. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a) một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất , bao gồm đất liền, vùng biển và vùng trời.
b) một nước độc lập, có chủ quyền , bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
c) một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
Câu 2. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a) Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
b) Nhà nước pháp quyền của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
c) Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân.
Câu 3. Quyền lực nhà nước là
a) thống nhất, có sự phân chia, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
b) thống nhất, có sự phân công, phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
c) thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.
Câu 4. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua?
a) Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.
b) Quốc hội, Chính phủ, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.
c) Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan nhà nước khác của Nhà nước.
Câu 5. Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc
a) bình đẳng, phổ thông, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
b) phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
c) trực tiếp, phổ thông, bình đẳng và bỏ phiếu kín.
Câu 6. Theo HIến pháp năm 2013 thì đáp án nào dưới đây đúng
a) Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân bị cử tri hoặc Quốc hội, Hội đồng nhân dân bãi nhiệm khi không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân.
b) Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân bị cử tri hoặc Quốc hội, Hội đồng nhân dân miễn nhiệm khi không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân.
c) Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân bị cử tri hoặc Quốc hội, Hội đồng nhân dân cách chức khi không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân.
Câu 7. Theo Hiến pháp 2013, Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của?
a) pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
b) nhà nước trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
c) luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
Câu 8. Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp
a) phạm tội quả tang
b) phạm tội đặc biệt nghiêm trọng
c) phạm tội phản bội tổ quốc
Câu 9. Theo hiến pháp 2013 thì đáp án nào dưới đây là đúng?
a) Công dân từ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và từ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
b) Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
c) Công dân từ đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và từ đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân.
Câu 10. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân.
a) 17
b) 18
c) 19
d) 20
Câu 11. Theo Hiến pháp 2013 thì tội nào là nặng nhất
a) Tội giết người
b) Tội đầu hàng giặc
c) Tội phản bội tổ quốc
Câu 12. Mọi người có quyền?
a) tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật cho phép
b) tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật chưa cấm.
c) tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
Câu 13. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi?
a) được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã được công bố.
b) được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.
c) được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án.
Câu 14. Công đoàn Việt Nam, Hội nông dân Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội cựu chiến binh Việt Nam là?
a) các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của thành viên, hội viên tổ chức mình
b) các tổ chức chính trị - xã hội được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của thành viên, hội viên tổ chức mình
c) các tổ chức chính trị - xã hội được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của thành viên, hội viên tổ chức mình
Câu 15. Theo Hiến pháp 2013 thì:
a) Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
b) Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
c) Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
Câu 16. Theo Hiến pháp 2013 thì tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?
a) Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
b) Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Chính phủ mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
c) Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về toàn dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
Câu 17. Theo Lời nói đầu của Hiến pháp 2013 thì Nhân dân Việt Nam xây dựng, thi hành và bảo vệ Hiến pháp này vì mục tiêu gì?
a) mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng
b) mục tiêu dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh.
c) mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 18. Đảng Cộng sản Việt Nam - Đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là?
a) đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
b) đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm nền tảng tư tưởng, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
c) đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc, lấy chủ nghĩa Mác - Lênin hoặc tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội.
Câu 19. Theo Hiến pháp 2013 Các tổ chức của Đảng và đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động như thế nào?
a) trong khuôn khổ Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ Đảng
b) trong khuôn khổ Hiến pháp, pháp luật, Điều lệ Đảng và các Nghị quyết của Đảng
c) trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật.
Câu 20. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ?
a) quốc gia của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam.
b) quốc gia độc lập của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam.
c) quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam.
Câu 21. Nhà nước thực hiện chính sách?
a) phát triển toàn diện và tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát huy nội lực, cùng phát triển với đất nước.
b) phát triển toàn diện hoặc tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát huy nội lực, cùng phát triển với đất nước.
c) phát triển toàn diện và tạo điều kiện để các dân tộc phát huy nội lực, cùng phát triển với đất nước.
Câu 22. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng?
a) dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện
b) dân chủ trực tiếp hoặc bằng dân chủ đại diện
c) dân chủ đại diện
Câu 23. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức?
a) liên minh chính trị - xã hội, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b) liên minh chính trị - xã hội, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
c) liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Câu 24. Tổ chức nào dưới đây là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân; đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của Nhân dân; tập hợp, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc, thực hiện dân chủ, tăng cường đồng thuận xã hội; giám sát, phản biện xã hội; tham gia xây dựng Đảng, Nhà nước, hoạt động đối ngoại nhân dân góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
a) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
b) Đảng Cộng sản Việt Nam
c) Hội Nông dân Việt Nam
d) Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
Câu 25. Tổ chức nào dưới đây không phải là tổ chức chính trị- xã hội?
a) Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
b) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c) Hội Nông dân Việt Nam
d) Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
Câu 26. Tổ chức nào dưới đây là tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện cho người lao động, chăm lo và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động?
a) Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
b) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c) Hội Nông dân Việt Nam
d) Công đoàn Việt Nam
Câu 27. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện đường lối đối ngoại như thế nào?
a) Thực hiện đường lối đối ngọi nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển;
b) đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng, cùng có lợi;
c) tuân thủ Hiến chương Liên hợp quốc và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; là bạn, đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế vì lợi ích quốc gia, dân tộc, góp phần vào sự nghiệp hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội trên thế giới.
d) Tất cả đáp án trên
Câu 28. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do?
a) Nhân dân lao động làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
b) Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
c) Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân
Câu 29. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam thực hiện mục tiêu?
a) dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
b) dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
c) dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, công dân có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
Câu 30. Đảng cộng sản Việt nam lấy chủ nghĩa và tư tưởng nào làm nền tảng tư tưởng?
a) chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
b) chủ nghĩa Mác và tư tưởng Hồ Chí Minh
c) chủ nghĩa Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 31. Theo Hiến pháp 2013 thì tổ chức nào dưới đây là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội?
a) Đảng cộng sản Việt Nam
b) Quốc hội
c) Chính phủ
d) Chủ tịch nước
Câu 32. Đảng Cộng sản Việt Nam gắn bó mật thiết với Nhân dân, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước?
a) Quốc hội về những quyết định của mình
b) Nhà nước về những quyết định của mình
c) Chính phủ về những quyết định của mình
d) Nhân dân về những quyết định của mình
Câu 33. Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của?
a) luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
b) pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
c)văn bản pháp luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
Câu 34. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo?
a) Hiến pháp và pháp luật
b) Hiến pháp
c) pháp luật
Câu 35.Theo Hiến pháp 2013 thì đối tượng nào dưới đây có quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình; có quyền bảo vệ danh dự, uy tín của mình?
a) Mọi người
b) Công dân Việt Nam
c) người nước ngoài
Câu 36. Theo Hiến pháp 2013 thì đối tượng nào dưới đây có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào?
a) Mọi người
b) Công dân Việt Nam
c) người nước ngoài
Câu 37. Theo Hiến pháp 2013 thì đối tượng nào dưới đây ccó quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, hội họp, lập hội, biểu tình
a) Mọi người
b) Công dân
c) người nước ngoài
Câu 38. Theo Hiến pháp 2013 thì Mọi người có quyền hiến mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác theo quy định của?
a) Hiến pháp và pháp luật
b) Hiến pháp
c) pháp luật
d) luật
Câu 39. Theo hiến pháp 2013 Việc thử nghiệm y học, dược học, khoa học hay bất kỳ hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải có sự đồng ý của ai?
a) phải có sự đồng ý của người được thử nghiệm.
b) phải có sự đồng ý của người giám hộ của người được thử nghiệm.
c) phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được thử nghiệm.
d) phải có sự đồng ý của thân nhân người được thử nghiệm.
Câu 40. Theo hiến pháp 2013 thì Công dân có nghĩa vụ trung thành với ai?
a) Tổ quốc.
b) Nhân dân
c) Tổ quốc và Nhân dân
d) Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 41. Theo Hiến pháp năm 2013, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những bộ phận lãnh thổ nào?
a) Đất liền, hải đảo và vùng trời
b) Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời
c) Đất liền, hải đảo và vùng biển
d) Đất liền và lãnh hải
Câu 42. Hiến pháp năm 2013 quy định tổ chức nào không phải là tổ chức chức chính trị - xã hội?
a) Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
b) Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
c) Hội Nông dân Việt Nam
d) Công đoàn Việt Nam
Câu 43. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo được Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định là quyền của ai?
a) Của mọi người
b) Của công dân
c) Của chức sắc, tín đồ tôn giáo.
d) Của một bộ phận quần chúng có tín ngưỡng, tôn giáo.
Câu 44. Hiến pháp là?
a) luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất. Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp.
b) luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất. Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp.
c) luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất. Mọi văn bản pháp luật khác phải theo với Hiến pháp.
Câu 45. Những tổ chức, cá nhân nào có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp?
a) Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Đảng và toàn thể Nhân dân
b) Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan hành chính khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân
c) Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân
d) Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân và toàn thể Nhân dân
Câu 46. Theo Hiến pháp 2013 thì Cơ chế bảo vệ Hiến pháp do?
a) luật định.
b) pháp luật quy định
c) Quốc hội quy định
d) Chính phủ quy định
