wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

#1 KN, Vai trò, Thuật ngữ, Ng tắc, P loại

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
1. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
b)
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C.A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
2.

2. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của người đại lý bảo hiểm:

a)

A. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.

b)

B. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.

c)

C.Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.

d)

D. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.

3.

3. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:

a)

A. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.

b)

B. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.

d)

D. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.

4.

4. Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:

a)

A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng

b)

B. Giải thích điều khoản hợp đồng

c)

C.Ký thay khách hàng

d)

D. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng

5.

5. Theo quy định hiện hành, đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:

a)

A. Cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm

b)

B. Tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền lợi, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

c)

C.Tác động để bên mua bảo hiểm cung cấp sai lệch hoặc không cung cấp thông tin cần thiết cho doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng

6.
6. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
D. B,C đúng
7.

7. Đáp án nào đúng trong các câu sau

a)

A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau

b)

B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau

c)

C.Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý

d)

D. A, B đúng

8.

8. Đáp án nào dưới đây đúng:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm

b)

B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm

c)

C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bào hiểm với bên mua bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

9.

9. Đại lý bảo hiểm có thể:

a)

A. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.

b)

B. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.

c)

C. Giám định tổn thất

d)

D. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm

10.

10. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý.

b)

B. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.

c)

C. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

d)

D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

11.

11. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:

a)

A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.

b)

B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.

c)

C.Không ký thay khách hàng.

d)

D. Không trường hợp nào đúng.

12.
12. Bảo hiểm là phương pháp quản trị rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Kiểm soát rủi ro.
c)
Chuyển giao rủi ro.
d)
Chấp nhận rủi ro.
13.
13. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Rủi ro được bảo hiểm là những rủi ro về thiên tai, tai nạn, sự cố bất ngờ được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của người được bảo hiểm
b)
B. Rủi ro loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. Ngoài phạm vi bảo hiểm theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với người được bảo hiểm mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm sẽ trả thêm phí bảo hiểm cho người bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
14.
14. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:
a)
Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
b)
Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
c)
Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.
d)
Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.
15.
15. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm:
a)
A. Chia sẻ rủi ro
b)
B. Giảm gánh nặng cho xã hội
c)
C. Bình ổn cuộc sống
d)
D. Cả A, B, C
16.
16. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Doanh nghiệp bán trực tiếp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng tối thiểu trả cho đại lý bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
c)
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm không được phép kinh doanh bảo hiểm
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại
17.
17. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
a)
Thực hiện biện pháp "chấp nhận rủi ro".
b)
Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
c)
Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
d)
Bảo hiểm chỉ mang tính bồi hoàn, không có trường hợp không bồi hoàn.
18.
18. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
a)
A. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là không muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra.
b)
B. Thực hiện biện pháp "né tránh rủi ro".
c)
C. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
d)
D. A, C đúng.
19.
19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
a)
A. Thực hiện biện pháp "chuyển giao rủi ro".
b)
B. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn.
c)
C. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
d)
D. A,B,C đúng.
20.
20. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược
c)
C. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
d)
D. A,B,C đúng.
21.
21. Phát biểu nào sau đây không đúng của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược
b)
Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm
c)
Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình
d)
Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
22.
22. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. A,B đúng
d)
D. A, B sai
23.
23. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
24.
24. Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
25.
25. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
26.
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Người thụ hưởng
27.
27. Chọn phương án đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. A, C đúng
28.
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
29.
29. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
30.
30. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
31.
31. Người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng bảo hiểm
c)
C. Người bảo hiểm
d)
D. Người tham gia bảo hiểm
32.
32. Chọn phương án sai về khái niệm sau:
a)
A. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
b)
B. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
d)
D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
33.
33. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
34.
34. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
35.
35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
36.
36. Đáp án nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
37.
37. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
38.
38. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: Sự kiện bảo hiểm là _____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật qui định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm:
a)
A. Sự kiện
b)
B. Sự kiện chủ quan
c)
C. Sự kiện khách quan
d)
D. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan
39.
39. Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,C đúng
40.
40. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Phí bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bảo hiểm.
41.
41. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm xã hội
b)
B. Kinh doanh bảo hiểm
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Kinh doanh tái bảo hiểm
42.
42. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm xã hội
b)
B. Kinh doanh bảo hiểm
c)
C. Kinh doanh tái bảo hiểm
d)
D. Bảo hiểm y tế
43.
43. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
44.
44. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
45.
45. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
46.
46. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
47.
47. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây:
a)
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
c)
C. Người hàng xóm
d)
D. Bản thân bên mua bảo hiểm
48.
48. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
49.
49. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
d)
D. A và B đúng.
50.
50. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
51.
51. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm.
d)
D. B và C đúng.
52.
52. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm.
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm.
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng.
53.
53. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
c)
C. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
54.
54. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:
a)
A. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
b)
B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
c)
C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
55.
55. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D. A, B, C đúng
56.
56. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
c)
C. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
d)
D. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
57.
57. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm Sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế
58.
58. Bảo hiểm sức khoẻ là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
c)
C. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khoẻ được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
59.
59. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm:
a)
A. Bảo hiểm bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
60.
60. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
61.
61. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
62.
62. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
63.
63. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.
d)
D. A,B,C đúng
64.
64. Theo Pháp luật bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về:
a)
A. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
d)
D. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
65.
65. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
66.
66. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật; Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm cháy, nổ.
d)
D. Cả A,B,C
67.
67. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Doanh nghiệp bán trực tiếp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng tối thiểu trả cho đại lý bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
c)
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm không được phép kinh doanh bảo hiểm
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại
68.
68. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm.<br />
b)
B. Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A,B đúng.
69.
69. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.
b)
Hoạt động đại lý bảo hiểm là hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
70.
70. Theo quy định của pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến kinh doanh bảo hiểm và pháp luật có liên quan
c)
Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
71.
71. Theo quy định của pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến đàm phán thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm
b)
Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm
c)
Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
72.

8. Đáp án nào dưới đây đúng:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm

b)

B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm

c)

C. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bào hiểm với bên mua bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng